ocean: Đại dương
Ocean là một phần của đại dương, diện tích rộng lớn của nước mặn, bao phủ phần lớn bề mặt Trái đất.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
ocean
|
Phiên âm: /ˈoʊʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đại dương; biển cả | Ngữ cảnh: Khối nước mặn rất lớn |
Ví dụ: The Pacific Ocean is vast
Thái Bình Dương mênh mông |
Thái Bình Dương mênh mông |
| 2 |
2
oceanic
|
Phiên âm: /ˌoʊʃiˈænɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc đại dương | Ngữ cảnh: Địa lý/hải dương học |
Ví dụ: Oceanic currents affect climate
Dòng hải lưu ảnh hưởng khí hậu |
Dòng hải lưu ảnh hưởng khí hậu |
| 3 |
3
oceanography
|
Phiên âm: /ˌoʊʃəˈnɒɡrəfi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hải dương học | Ngữ cảnh: Khoa học nghiên cứu đại dương |
Ví dụ: She studies oceanography
Cô ấy học hải dương học |
Cô ấy học hải dương học |
| 4 |
4
oceanographer
|
Phiên âm: /ˌoʊʃəˈnɒɡrəfər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà hải dương học | Ngữ cảnh: Người nghiên cứu biển |
Ví dụ: An oceanographer joined the team
Một nhà hải dương học tham gia nhóm |
Một nhà hải dương học tham gia nhóm |
| 5 |
5
oceanographic
|
Phiên âm: /oʊˌʃiːəˈɡræfɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc hải dương học | Ngữ cảnh: Dụng cụ/khảo sát |
Ví dụ: An oceanographic survey was done
Đã tiến hành khảo sát hải dương học |
Đã tiến hành khảo sát hải dương học |
| 6 |
6
ocean floor
|
Phiên âm: /ˈoʊʃən flɔːr/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Đáy đại dương | Ngữ cảnh: Địa chất/sinh học biển |
Ví dụ: Life thrives on the ocean floor
Sự sống phát triển ở đáy đại dương |
Sự sống phát triển ở đáy đại dương |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The ship was dredged from the depths of the ocean.
Con tàu được trục vớt từ đáy đại dương. |
Con tàu được trục vớt từ đáy đại dương. | |
| 2 |
People were swimming in the ocean despite the hurricane warning.
Mọi người vẫn bơi ở biển dù có cảnh báo bão. |
Mọi người vẫn bơi ở biển dù có cảnh báo bão. | |
| 3 |
The plane hit the ocean several miles offshore.
Chiếc máy bay rơi xuống đại dương cách bờ vài dặm. |
Chiếc máy bay rơi xuống đại dương cách bờ vài dặm. | |
| 4 |
Our beach house is just a couple of miles from the ocean.
Ngôi nhà bên bãi biển của chúng tôi chỉ cách đại dương vài dặm. |
Ngôi nhà bên bãi biển của chúng tôi chỉ cách đại dương vài dặm. | |
| 5 |
The ships were large enough to sail the open ocean.
Những con tàu đủ lớn để đi trên đại dương rộng mở. |
Những con tàu đủ lớn để đi trên đại dương rộng mở. | |
| 6 |
She travelled across the Atlantic on an ocean liner.
Cô ấy đi qua Đại Tây Dương trên một tàu biển chở khách. |
Cô ấy đi qua Đại Tây Dương trên một tàu biển chở khách. | |
| 7 |
This is a species of fish that lives on the ocean floor.
Đây là một loài cá sống dưới đáy đại dương. |
Đây là một loài cá sống dưới đáy đại dương. | |
| 8 |
They travelled across oceans in search of a new life.
Họ vượt qua các đại dương để tìm kiếm một cuộc sống mới. |
Họ vượt qua các đại dương để tìm kiếm một cuộc sống mới. | |
| 9 |
Before him lay the vast, endless ocean.
Trước mặt anh ấy là đại dương mênh mông vô tận. |
Trước mặt anh ấy là đại dương mênh mông vô tận. | |
| 10 |
Various toxic substances have been dumped in the ocean.
Nhiều chất độc hại khác nhau đã bị đổ xuống đại dương. |
Nhiều chất độc hại khác nhau đã bị đổ xuống đại dương. | |
| 11 |
A swimmer drowned in the ocean this morning.
Một người bơi đã chết đuối ở biển sáng nay. |
Một người bơi đã chết đuối ở biển sáng nay. | |
| 12 |
We’re spending a week at the ocean in June.
Chúng tôi sẽ nghỉ một tuần ở biển vào tháng Sáu. |
Chúng tôi sẽ nghỉ một tuần ở biển vào tháng Sáu. | |
| 13 |
The vessel can explore the depths of the great oceans.
Con tàu này có thể khám phá độ sâu của các đại dương lớn. |
Con tàu này có thể khám phá độ sâu của các đại dương lớn. | |
| 14 |
Great ships once sailed the oceans of the world.
Những con tàu lớn từng đi khắp các đại dương trên thế giới. |
Những con tàu lớn từng đi khắp các đại dương trên thế giới. | |
| 15 |
Penguins live in the southern oceans.
Chim cánh cụt sống ở các vùng biển phía nam. |
Chim cánh cụt sống ở các vùng biển phía nam. | |
| 16 |
The ocean splashed against the pier.
Sóng biển vỗ vào cầu tàu. |
Sóng biển vỗ vào cầu tàu. | |
| 17 |
What is any ocean but a multitude of drops?
Đại dương là gì nếu không phải là vô số giọt nước hợp thành? |
Đại dương là gì nếu không phải là vô số giọt nước hợp thành? | |
| 18 |
We saw the vast ocean.
Chúng tôi nhìn thấy đại dương bao la. |
Chúng tôi nhìn thấy đại dương bao la. | |
| 19 |
Ships towing huge magnets trawled the ocean floor.
Những con tàu kéo theo các nam châm khổng lồ rà quét đáy đại dương. |
Những con tàu kéo theo các nam châm khổng lồ rà quét đáy đại dương. | |
| 20 |
The Yellow River flows into the ocean.
Sông Hoàng Hà đổ ra biển. |
Sông Hoàng Hà đổ ra biển. | |
| 21 |
Don't boil the ocean.
Đừng cố làm mọi thứ quá mức cần thiết. |
Đừng cố làm mọi thứ quá mức cần thiết. | |
| 22 |
The sun dips into the ocean.
Mặt trời lặn xuống đại dương. |
Mặt trời lặn xuống đại dương. | |
| 23 |
The ship was drifting on the ocean.
Con tàu đang trôi dạt trên đại dương. |
Con tàu đang trôi dạt trên đại dương. | |
| 24 |
The great ship plowed across the ocean.
Con tàu lớn rẽ sóng băng qua đại dương. |
Con tàu lớn rẽ sóng băng qua đại dương. | |
| 25 |
There is an ocean of flowers.
Có cả một biển hoa. |
Có cả một biển hoa. | |
| 26 |
The frog in the well knows nothing of the great ocean.
Ếch ngồi đáy giếng không biết gì về đại dương rộng lớn. |
Ếch ngồi đáy giếng không biết gì về đại dương rộng lớn. | |
| 27 |
Thousands of gallons of crude oil were spilled into the ocean.
Hàng nghìn gallon dầu thô đã tràn ra đại dương. |
Hàng nghìn gallon dầu thô đã tràn ra đại dương. | |
| 28 |
Oil spills are having a devastating effect on coral reefs in the ocean.
Các vụ tràn dầu đang gây tác động tàn phá đối với các rạn san hô trong đại dương. |
Các vụ tràn dầu đang gây tác động tàn phá đối với các rạn san hô trong đại dương. | |
| 29 |
It became impractical to make a business trip by ocean liner.
Việc đi công tác bằng tàu biển trở nên không thực tế. |
Việc đi công tác bằng tàu biển trở nên không thực tế. | |
| 30 |
One afternoon, she went for a swim in the ocean.
Một buổi chiều, cô ấy đi bơi ở biển. |
Một buổi chiều, cô ấy đi bơi ở biển. | |
| 31 |
There were few sights as beautiful as the calm ocean on a warm night.
Hiếm có cảnh nào đẹp bằng đại dương yên bình trong một đêm ấm áp. |
Hiếm có cảnh nào đẹp bằng đại dương yên bình trong một đêm ấm áp. | |
| 32 |
A storm started up once we got out into the open ocean.
Một cơn bão nổi lên khi chúng tôi ra đến vùng biển khơi. |
Một cơn bão nổi lên khi chúng tôi ra đến vùng biển khơi. | |
| 33 |
This is the Mediterranean Sea.
Đây là Biển Địa Trung Hải. |
Đây là Biển Địa Trung Hải. | |
| 34 |
This is the Atlantic Ocean.
Đây là Đại Tây Dương. |
Đây là Đại Tây Dương. | |
| 35 |
We’re going to the beach for vacation.
Chúng tôi sẽ đi biển để nghỉ dưỡng. |
Chúng tôi sẽ đi biển để nghỉ dưỡng. | |
| 36 |
Trade across the Atlantic Ocean has increased.
Thương mại qua Đại Tây Dương đã tăng lên. |
Thương mại qua Đại Tây Dương đã tăng lên. |