nuisance: Sự phiền toái
Nuisance là danh từ chỉ điều hoặc người gây ra sự khó chịu, phiền phức.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
nuisance
|
Phiên âm: /ˈnjuːsəns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự phiền toái | Ngữ cảnh: Dùng khi gây khó chịu |
Ví dụ: Noise is a nuisance
Tiếng ồn là một sự phiền toái |
Tiếng ồn là một sự phiền toái |
| 2 |
2
nuisances
|
Phiên âm: /ˈnjuːsənsɪz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Những điều phiền toái | Ngữ cảnh: Dùng khi liệt kê |
Ví dụ: Small nuisances add up
Những phiền toái nhỏ cộng dồn lại |
Những phiền toái nhỏ cộng dồn lại |
| 3 |
3
nuisance-causing
|
Phiên âm: /ˈnjuːsəns ˈkɔːzɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Gây phiền toái | Ngữ cảnh: Dùng mô tả yếu tố |
Ví dụ: Nuisance-causing activities stopped
Hoạt động gây phiền toái đã dừng |
Hoạt động gây phiền toái đã dừng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||