novel: Tiểu thuyết, mới mẻ
Novel có thể chỉ một loại sách dài (tiểu thuyết) hoặc điều gì đó mới lạ, độc đáo.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
novel
|
Phiên âm: /ˈnɒvəl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tiểu thuyết | Ngữ cảnh: Tác phẩm văn xuôi dài |
Ví dụ: She’s writing a novel
Cô ấy đang viết một tiểu thuyết |
Cô ấy đang viết một tiểu thuyết |
| 2 |
2
novelist
|
Phiên âm: /ˈnɒvəlɪst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tiểu thuyết gia | Ngữ cảnh: Người viết tiểu thuyết |
Ví dụ: He is a bestselling novelist
Anh ấy là tiểu thuyết gia bán chạy |
Anh ấy là tiểu thuyết gia bán chạy |
| 3 |
3
novella
|
Phiên âm: /nəˈvɛlə/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Truyện vừa | Ngữ cảnh: Dài hơn truyện ngắn, ngắn hơn tiểu thuyết |
Ví dụ: He published a novella
Anh ấy xuất bản một truyện vừa |
Anh ấy xuất bản một truyện vừa |
| 4 |
4
novelize
|
Phiên âm: /ˈnɒvəlaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tiểu thuyết hóa | Ngữ cảnh: Chuyển phim/kịch thành tiểu thuyết |
Ví dụ: They novelized the film
Họ tiểu thuyết hóa bộ phim |
Họ tiểu thuyết hóa bộ phim |
| 5 |
5
novelization
|
Phiên âm: /ˌnɒvələˈzeɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bản tiểu thuyết hóa | Ngữ cảnh: Ấn bản chuyển thể dạng tiểu thuyết |
Ví dụ: The novelization came out later
Bản tiểu thuyết hóa phát hành sau |
Bản tiểu thuyết hóa phát hành sau |
| 6 |
6
novel
|
Phiên âm: /ˈnɒvəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mới lạ, độc đáo | Ngữ cảnh: Ý tưởng/cách tiếp cận khác thường |
Ví dụ: It’s a novel approach to teaching
Đó là cách tiếp cận dạy học mới lạ |
Đó là cách tiếp cận dạy học mới lạ |
| 7 |
7
novelty
|
Phiên âm: /ˈnɒvəlti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính mới lạ; đồ lưu niệm nhỏ | Ngữ cảnh: Cảm giác “lạ”/đồ chơi xinh xắn |
Ví dụ: The novelty soon wore off
Sự mới lạ chóng qua |
Sự mới lạ chóng qua |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She wants to write and publish a novel.
Cô ấy muốn viết và xuất bản một cuốn tiểu thuyết. |
Cô ấy muốn viết và xuất bản một cuốn tiểu thuyết. | |
| 2 |
She enjoys detective, historical, and romantic novels.
Cô ấy thích các tiểu thuyết trinh thám, lịch sử và lãng mạn. |
Cô ấy thích các tiểu thuyết trinh thám, lịch sử và lãng mạn. | |
| 3 |
The novels of Jane Austen are still widely read today.
Các tiểu thuyết của Jane Austen vẫn được đọc rộng rãi ngày nay. |
Các tiểu thuyết của Jane Austen vẫn được đọc rộng rãi ngày nay. | |
| 4 |
Her latest novel is set in Cornwall.
Tiểu thuyết mới nhất của cô ấy lấy bối cảnh ở Cornwall. |
Tiểu thuyết mới nhất của cô ấy lấy bối cảnh ở Cornwall. | |
| 5 |
It became a best-selling novel.
Nó đã trở thành một cuốn tiểu thuyết bán chạy. |
Nó đã trở thành một cuốn tiểu thuyết bán chạy. | |
| 6 |
Highsmith's debut novel was a bestseller in 1949.
Tiểu thuyết đầu tay của Highsmith là một cuốn sách bán chạy vào năm 1949. |
Tiểu thuyết đầu tay của Highsmith là một cuốn sách bán chạy vào năm 1949. | |
| 7 |
The novel is the most adaptable of all literary forms.
Tiểu thuyết là hình thức văn học dễ chuyển thể nhất trong tất cả các thể loại. |
Tiểu thuyết là hình thức văn học dễ chuyển thể nhất trong tất cả các thể loại. | |
| 8 |
Her first novel was finally accepted for publication.
Tiểu thuyết đầu tay của cô ấy cuối cùng đã được chấp nhận xuất bản. |
Tiểu thuyết đầu tay của cô ấy cuối cùng đã được chấp nhận xuất bản. | |
| 9 |
I took a copy of a Graham Greene novel on the train with me.
Tôi mang theo một cuốn tiểu thuyết của Graham Greene lên tàu. |
Tôi mang theo một cuốn tiểu thuyết của Graham Greene lên tàu. | |
| 10 |
One day I'm going to write the great American novel.
Một ngày nào đó tôi sẽ viết cuốn đại tiểu thuyết Mỹ. |
Một ngày nào đó tôi sẽ viết cuốn đại tiểu thuyết Mỹ. | |
| 11 |
Samuel Richardson's novels are all epistolary in form.
Các tiểu thuyết của Samuel Richardson đều có hình thức thư tín. |
Các tiểu thuyết của Samuel Richardson đều có hình thức thư tín. | |
| 12 |
She completed her first novel at the age of 53.
Cô ấy hoàn thành tiểu thuyết đầu tay ở tuổi 53. |
Cô ấy hoàn thành tiểu thuyết đầu tay ở tuổi 53. | |
| 13 |
The novel was based on a true-life story.
Tiểu thuyết đó dựa trên một câu chuyện có thật. |
Tiểu thuyết đó dựa trên một câu chuyện có thật. | |
| 14 |
The novel was set in a small town in France.
Tiểu thuyết đó lấy bối cảnh ở một thị trấn nhỏ tại Pháp. |
Tiểu thuyết đó lấy bối cảnh ở một thị trấn nhỏ tại Pháp. | |
| 15 |
She wrote a novel about growing up.
Cô ấy viết một tiểu thuyết về quá trình trưởng thành. |
Cô ấy viết một tiểu thuyết về quá trình trưởng thành. | |
| 16 |
She won a prize for the best first novel of the year.
Cô ấy giành giải tiểu thuyết đầu tay hay nhất của năm. |
Cô ấy giành giải tiểu thuyết đầu tay hay nhất của năm. | |
| 17 |
They are adapting the novel for television.
Họ đang chuyển thể tiểu thuyết đó thành phim truyền hình. |
Họ đang chuyển thể tiểu thuyết đó thành phim truyền hình. | |
| 18 |
His critically acclaimed novel won several awards.
Cuốn tiểu thuyết được giới phê bình đánh giá cao của ông ấy đã giành được nhiều giải thưởng. |
Cuốn tiểu thuyết được giới phê bình đánh giá cao của ông ấy đã giành được nhiều giải thưởng. | |
| 19 |
These were the events that inspired the novel.
Đây là những sự kiện đã truyền cảm hứng cho cuốn tiểu thuyết. |
Đây là những sự kiện đã truyền cảm hứng cho cuốn tiểu thuyết. | |
| 20 |
His first novel was published in 1934.
Tiểu thuyết đầu tay của ông ấy được xuất bản vào năm 1934. |
Tiểu thuyết đầu tay của ông ấy được xuất bản vào năm 1934. | |
| 21 |
Critics everywhere have praised her new novel.
Các nhà phê bình khắp nơi đã ca ngợi cuốn tiểu thuyết mới của cô ấy. |
Các nhà phê bình khắp nơi đã ca ngợi cuốn tiểu thuyết mới của cô ấy. | |
| 22 |
He is planning to dramatize the novel.
Anh ấy đang dự định chuyển thể cuốn tiểu thuyết thành kịch. |
Anh ấy đang dự định chuyển thể cuốn tiểu thuyết thành kịch. | |
| 23 |
The underlying theme of the novel is very serious.
Chủ đề sâu xa của cuốn tiểu thuyết rất nghiêm túc. |
Chủ đề sâu xa của cuốn tiểu thuyết rất nghiêm túc. | |
| 24 |
This novel may well become a classic.
Cuốn tiểu thuyết này rất có thể sẽ trở thành một tác phẩm kinh điển. |
Cuốn tiểu thuyết này rất có thể sẽ trở thành một tác phẩm kinh điển. | |
| 25 |
Several leaves had been torn out of the novel.
Một vài trang đã bị xé ra khỏi cuốn tiểu thuyết. |
Một vài trang đã bị xé ra khỏi cuốn tiểu thuyết. | |
| 26 |
The novel is set in Scotland.
Bối cảnh của cuốn tiểu thuyết được đặt ở Scotland. |
Bối cảnh của cuốn tiểu thuyết được đặt ở Scotland. | |
| 27 |
Her novel is shot through with a haunting lyricism.
Cuốn tiểu thuyết của cô ấy thấm đẫm chất trữ tình ám ảnh. |
Cuốn tiểu thuyết của cô ấy thấm đẫm chất trữ tình ám ảnh. | |
| 28 |
He translated the French novel into English.
Anh ấy đã dịch cuốn tiểu thuyết tiếng Pháp sang tiếng Anh. |
Anh ấy đã dịch cuốn tiểu thuyết tiếng Pháp sang tiếng Anh. | |
| 29 |
The novel is both comic and tragic.
Cuốn tiểu thuyết vừa hài hước vừa bi thương. |
Cuốn tiểu thuyết vừa hài hước vừa bi thương. | |
| 30 |
She is writing a follow-up to her best-selling novel.
Cô ấy đang viết phần tiếp theo cho cuốn tiểu thuyết bán chạy nhất của mình. |
Cô ấy đang viết phần tiếp theo cho cuốn tiểu thuyết bán chạy nhất của mình. | |
| 31 |
The novel is told from the girl's viewpoint.
Cuốn tiểu thuyết được kể từ góc nhìn của cô gái. |
Cuốn tiểu thuyết được kể từ góc nhìn của cô gái. | |
| 32 |
He resumed work on his novel.
Anh ấy đã bắt đầu viết tiếp cuốn tiểu thuyết của mình. |
Anh ấy đã bắt đầu viết tiếp cuốn tiểu thuyết của mình. | |
| 33 |
Do you feel any attraction to this novel?
Bạn có cảm thấy bị cuốn hút bởi cuốn tiểu thuyết này không? |
Bạn có cảm thấy bị cuốn hút bởi cuốn tiểu thuyết này không? | |
| 34 |
The major newspapers talked up his latest novel.
Các tờ báo lớn đã quảng bá rầm rộ cho cuốn tiểu thuyết mới nhất của anh ấy. |
Các tờ báo lớn đã quảng bá rầm rộ cho cuốn tiểu thuyết mới nhất của anh ấy. | |
| 35 |
This is a novel with a complicated plot.
Đây là một cuốn tiểu thuyết có cốt truyện phức tạp. |
Đây là một cuốn tiểu thuyết có cốt truyện phức tạp. | |
| 36 |
This novel has been translated into many languages.
Cuốn tiểu thuyết này đã được dịch sang nhiều ngôn ngữ. |
Cuốn tiểu thuyết này đã được dịch sang nhiều ngôn ngữ. | |
| 37 |
This is an excerpt from a novel.
Đây là một đoạn trích từ một cuốn tiểu thuyết. |
Đây là một đoạn trích từ một cuốn tiểu thuyết. | |
| 38 |
Have you reviewed this newly published novel?
Bạn đã viết bài đánh giá về cuốn tiểu thuyết mới xuất bản này chưa? |
Bạn đã viết bài đánh giá về cuốn tiểu thuyết mới xuất bản này chưa? | |
| 39 |
Two authors collaborated on this novel.
Hai tác giả đã hợp tác viết cuốn tiểu thuyết này. |
Hai tác giả đã hợp tác viết cuốn tiểu thuyết này. |