Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

northwestern là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ northwestern trong tiếng Anh

northwestern /ˌnɔːrθˈwɛstərn/
- Tính từ : Thuộc vùng Tây Bắc

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "northwestern"

1 northwest
Phiên âm: /ˌnɔːrθˈwɛst/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tây Bắc Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hướng hoặc khu vực

Ví dụ:

The plane flew toward the northwest

Máy bay bay về hướng tây bắc

2 northwest
Phiên âm: /ˌnɔːrθˈwɛst/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc Tây Bắc Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vị trí

Ví dụ:

The northwest region is rainy

Khu vực tây bắc có nhiều mưa

3 northwestern
Phiên âm: /ˌnɔːrθˈwɛstərn/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc vùng Tây Bắc Ngữ cảnh: Dùng trong địa lý

Ví dụ:

Northwestern provinces are mountainous

Các tỉnh Tây Bắc có nhiều núi

4 northwesterly
Phiên âm: /ˌnɔːrθˈwɛstərli/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Theo hướng tây bắc Ngữ cảnh: Dùng trong khí tượng

Ví dụ:

Northwesterly winds are strong today

Gió tây bắc hôm nay rất mạnh

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!