northeast: Đông Bắc
Northeast là danh từ hoặc tính từ chỉ hướng hoặc khu vực phía đông bắc.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
northeast
|
Phiên âm: /ˌnɔːrθˈiːst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đông Bắc | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hướng hoặc khu vực |
Ví dụ: The storm moved toward the northeast
Cơn bão di chuyển về phía đông bắc |
Cơn bão di chuyển về phía đông bắc |
| 2 |
2
northeast
|
Phiên âm: /ˌnɔːrθˈiːst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc Đông Bắc | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vị trí |
Ví dụ: The northeast region is mountainous
Khu vực đông bắc có nhiều núi |
Khu vực đông bắc có nhiều núi |
| 3 |
3
northeastern
|
Phiên âm: /ˌnɔːrθˈiːstərn/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc vùng Đông Bắc | Ngữ cảnh: Dùng trong địa lý |
Ví dụ: Northeastern states have cold winters
Các bang Đông Bắc có mùa đông lạnh |
Các bang Đông Bắc có mùa đông lạnh |
| 4 |
4
northeasterly
|
Phiên âm: /ˌnɔːrθˈiːstərli/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Theo hướng đông bắc | Ngữ cảnh: Dùng trong khí tượng |
Ví dụ: Northeasterly winds are expected
Gió đông bắc được dự báo |
Gió đông bắc được dự báo |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||