nonetheless: Tuy nhiên; dù sao
Nonetheless là trạng từ chỉ sự trái ngược, mang nghĩa "mặc dù vậy".
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
nonetheless
|
Phiên âm: /ˌnʌnðəˈlɛs/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Tuy nhiên, dù vậy | Ngữ cảnh: Dùng để diễn đạt sự tương phản với ý trước đó |
Ví dụ: It was raining; nonetheless, they continued the match
Trời đang mưa; tuy nhiên, họ vẫn tiếp tục trận đấu |
Trời đang mưa; tuy nhiên, họ vẫn tiếp tục trận đấu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The book is too long but, nonetheless, informative and entertaining.
Cuốn sách quá dài nhưng dù sao vẫn mang nhiều thông tin và giải trí. |
Cuốn sách quá dài nhưng dù sao vẫn mang nhiều thông tin và giải trí. | |
| 2 |
The problems are not serious. Nonetheless, we shall need to tackle them soon.
Các vấn đề không nghiêm trọng. Tuy nhiên, chúng ta cần phải giải quyết chúng sớm. |
Các vấn đề không nghiêm trọng. Tuy nhiên, chúng ta cần phải giải quyết chúng sớm. |