Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

none là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ none trong tiếng Anh

none /nʌn/
- pro(n) : không ai, không người, vật gì

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

none: Không ai, không cái gì

None chỉ sự vắng mặt hoàn toàn của bất kỳ người hay vật nào trong một nhóm hoặc tình huống.

  • None of the students passed the test. (Không ai trong số các học sinh vượt qua kỳ thi.)
  • None of the answers were correct. (Không có câu trả lời nào đúng.)
  • None of the people at the party knew each other. (Không ai trong số những người ở bữa tiệc biết nhau.)

Bảng biến thể từ "none"

1 no
Phiên âm: /nəʊ/ Loại từ: Từ từ chối Nghĩa: Không Ngữ cảnh: Dùng để phủ định hoặc từ chối

Ví dụ:

No, I don't want any coffee

Không, tôi không muốn cà phê

2 no
Phiên âm: /nəʊ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Không có Ngữ cảnh: Mô tả điều gì đó vắng mặt hoặc không tồn tại

Ví dụ:

There are no apples left

Không còn táo nữa

3 none
Phiên âm: /nʌn/ Loại từ: Đại từ Nghĩa: Không có ai, không cái gì Ngữ cảnh: Không có gì hoặc không ai

Ví dụ:

None of the books were available

Không cuốn sách nào có sẵn

4 nobody
Phiên âm: /ˈnəʊbədi/ Loại từ: Đại từ Nghĩa: Không ai Ngữ cảnh: Người không tồn tại hoặc không có mặt

Ví dụ:

Nobody was at the party

Không ai ở bữa tiệc

5 nothing
Phiên âm: /ˈnʌθɪŋ/ Loại từ: Đại từ Nghĩa: Không có gì Ngữ cảnh: Không có đối tượng

Ví dụ:

There is nothing to worry about

Không có gì phải lo lắng

6 nobody’s
Phiên âm: /ˈnəʊbodies/ Loại từ: Tính từ sở hữu Nghĩa: Của không ai Ngữ cảnh: Khi thuộc về hoặc được liên kết với người không xác định

Ví dụ:

Nobody’s home right now

Không ai ở nhà ngay bây giờ

Danh sách câu ví dụ:

We have three sons, but none of them lives nearby.

Chúng tôi có ba người con trai, nhưng không ai sống gần đây.

Ôn tập Lưu sổ

We saw several houses, but none we really liked.

Chúng tôi đã xem vài căn nhà, nhưng không căn nào chúng tôi thật sự thích.

Ôn tập Lưu sổ

“Tickets for Friday?” “Sorry, we've got none left.”

“Vé cho thứ Sáu còn không?” “Xin lỗi, chúng tôi không còn vé nào.”

Ôn tập Lưu sổ

“Is there any more milk?” “No, none at all.”

“Còn sữa không?” “Không, chẳng còn chút nào.”

Ôn tập Lưu sổ

Everybody liked him, but none more than I did.

Mọi người đều thích anh ấy, nhưng không ai thích anh ấy hơn tôi.

Ôn tập Lưu sổ

I offered to pay, but he was having none of it.

Tôi đề nghị trả tiền, nhưng anh ấy nhất quyết không chấp nhận.

Ôn tập Lưu sổ

Her first customer was none other than Mrs Obama.

Khách hàng đầu tiên của cô ấy không ai khác chính là bà Obama.

Ôn tập Lưu sổ

Jack of all trades and master of none.

Nghề nào cũng biết nhưng chẳng tinh thông nghề nào.

Ôn tập Lưu sổ

Two is company, but three is none.

Hai người là bạn, ba người thì không.

Ôn tập Lưu sổ

One of these days is none of these days.

“Một ngày nào đó” tức là chẳng ngày nào cả.

Ôn tập Lưu sổ

There are none so blind as those that will not see.

Không ai mù bằng kẻ không chịu nhìn.

Ôn tập Lưu sổ

Better some of a pudding than none of a pie.

Có chút bánh pudding còn hơn chẳng có miếng bánh nào.

Ôn tập Lưu sổ

There are faults from which none of us is free.

Có những lỗi mà không ai trong chúng ta tránh khỏi.

Ôn tập Lưu sổ

Those that make the best use of their time have none to spare.

Người biết tận dụng thời gian tốt nhất thì không có thời gian dư thừa.

Ôn tập Lưu sổ

None of the work was done.

Không có phần việc nào được làm.

Ôn tập Lưu sổ

None of the trains are going to London.

Không có chuyến tàu nào đi London.

Ôn tập Lưu sổ

None of her family has been to college.

Không ai trong gia đình cô ấy từng học đại học.

Ôn tập Lưu sổ