nobody: Không ai
Nobody chỉ một người không có mặt hoặc không tồn tại trong một tình huống nào đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
somebody
|
Phiên âm: /ˈsʌmbədi/ | Loại từ: Đại từ | Nghĩa: Ai đó; người nào đó | Ngữ cảnh: Một người không xác định |
Ví dụ: Somebody left their bag here
Có ai đó để quên túi ở đây |
Có ai đó để quên túi ở đây |
| 2 |
2
somebody else
|
Phiên âm: /ˈsʌmbədi els/ | Loại từ: Cụm đại từ | Nghĩa: Người khác | Ngữ cảnh: Một người khác, không phải người ban đầu |
Ví dụ: Somebody else will help you
Sẽ có người khác giúp bạn |
Sẽ có người khác giúp bạn |
| 3 |
3
nobody
|
Phiên âm: /ˈnəʊbədi/ | Loại từ: Đại từ đối nghĩa | Nghĩa: Không ai | Ngữ cảnh: Trái nghĩa của “somebody” |
Ví dụ: Nobody knows the answer
Không ai biết câu trả lời |
Không ai biết câu trả lời |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Who serves everybody gets thanks from nobody.
Người phục vụ tất cả mọi người thì chẳng được ai cảm ơn. |
Người phục vụ tất cả mọi người thì chẳng được ai cảm ơn. | |
| 2 |
Pleasing everybody is pleasing nobody.
Làm hài lòng tất cả tức là chẳng làm hài lòng ai. |
Làm hài lòng tất cả tức là chẳng làm hài lòng ai. | |
| 3 |
It is an ill wind that blows nobody good.
Gió xấu đến đâu cũng có lợi cho ai đó. |
Gió xấu đến đâu cũng có lợi cho ai đó. | |
| 4 |
Everybody’s business is nobody’s business.
Việc của mọi người là việc của chẳng ai. |
Việc của mọi người là việc của chẳng ai. | |
| 5 |
I knocked and knocked but nobody answered.
Tôi gõ cửa mãi nhưng không ai trả lời. |
Tôi gõ cửa mãi nhưng không ai trả lời. | |
| 6 |
We shouldn't slight anybody even if he's a nobody.
Chúng ta không nên coi thường bất kỳ ai, dù người đó là kẻ vô danh. |
Chúng ta không nên coi thường bất kỳ ai, dù người đó là kẻ vô danh. | |
| 7 |
There's nobody named Bob Hope here.
Ở đây không có ai tên Bob Hope. |
Ở đây không có ai tên Bob Hope. | |
| 8 |
It is an equal failing to trust everybody and trust nobody.
Tin tất cả mọi người và không tin ai cả đều là sai lầm như nhau. |
Tin tất cả mọi người và không tin ai cả đều là sai lầm như nhau. | |
| 9 |
He that is ill to himself will be good to nobody.
Người đối xử tệ với chính mình sẽ không tốt với ai cả. |
Người đối xử tệ với chính mình sẽ không tốt với ai cả. | |
| 10 |
Nobody knew what to say.
Không ai biết phải nói gì. |
Không ai biết phải nói gì. |