neighbor: Hàng xóm
Neighbor là danh từ chỉ người sống gần nhà mình.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
neighbor
|
Phiên âm: /ˈneɪbə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hàng xóm | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người sống gần |
Ví dụ: My neighbor is very friendly
Hàng xóm của tôi rất thân thiện |
Hàng xóm của tôi rất thân thiện |
| 2 |
2
neighboring
|
Phiên âm: /ˈneɪbərɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Lân cận | Ngữ cảnh: Dùng mô tả khu vực gần kề |
Ví dụ: They live in a neighboring town
Họ sống ở thị trấn lân cận |
Họ sống ở thị trấn lân cận |
| 3 |
3
neighborhood
|
Phiên âm: /ˈneɪbəhʊd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khu phố, khu dân cư | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cộng đồng địa phương |
Ví dụ: It’s a quiet neighborhood
Đó là một khu phố yên tĩnh |
Đó là một khu phố yên tĩnh |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||