mushroom: Nấm; phát triển nhanh
Mushroom là danh từ chỉ loại nấm ăn; cũng là động từ chỉ sự phát triển nhanh chóng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
mushroom
|
Phiên âm: /ˈmʌʃruːm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nấm | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ loài nấm |
Ví dụ: Mushrooms grow well in damp places
Nấm phát triển tốt ở nơi ẩm ướt |
Nấm phát triển tốt ở nơi ẩm ướt |
| 2 |
2
mushroom
|
Phiên âm: /ˈmʌʃruːm/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Phát triển nhanh chóng | Ngữ cảnh: Dùng theo nghĩa bóng |
Ví dụ: New buildings mushroomed overnight
Các tòa nhà mới mọc lên nhanh chóng |
Các tòa nhà mới mọc lên nhanh chóng |
| 3 |
3
mushrooming
|
Phiên âm: /ˈmʌʃruːmɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang phát triển nhanh | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả xu hướng |
Ví dụ: The mushrooming population worries experts
Dân số tăng nhanh khiến các chuyên gia lo ngại |
Dân số tăng nhanh khiến các chuyên gia lo ngại |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
fried mushrooms
nấm chiên |
nấm chiên | |
| 2 |
cream of mushroom soup
súp kem nấm |
súp kem nấm | |
| 3 |
Slice the mushrooms and add to the salad.
Cắt nhỏ nấm và thêm vào món salad. |
Cắt nhỏ nấm và thêm vào món salad. | |
| 4 |
They went into the woods to pick wild mushrooms.
Họ vào rừng hái nấm dại. |
Họ vào rừng hái nấm dại. |