municipal: Thuộc đô thị; thuộc chính quyền thành phố
Municipal là tính từ chỉ điều gì đó liên quan đến thành phố hoặc chính quyền địa phương.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
municipality
|
Phiên âm: /mjuːˌnɪsɪˈpælɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chính quyền đô thị | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ đơn vị hành chính |
Ví dụ: The municipality approved the plan
Chính quyền đô thị đã phê duyệt kế hoạch |
Chính quyền đô thị đã phê duyệt kế hoạch |
| 2 |
2
municipal
|
Phiên âm: /mjuːˈnɪsɪpəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc về thành phố/đô thị | Ngữ cảnh: Dùng trong hành chính, chính quyền địa phương |
Ví dụ: Municipal services include waste collection
Dịch vụ đô thị bao gồm thu gom rác |
Dịch vụ đô thị bao gồm thu gom rác |
| 3 |
3
municipally
|
Phiên âm: /mjuːˈnɪsɪpəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt đô thị | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong hành chính |
Ví dụ: The project is municipally funded
Dự án được tài trợ bởi thành phố |
Dự án được tài trợ bởi thành phố |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
municipal elections/councils
bầu cử / hội đồng thành phố |
bầu cử / hội đồng thành phố | |
| 2 |
municipal workers
công nhân thành phố |
công nhân thành phố | |
| 3 |
municipal elections/councils
bầu cử / hội đồng thành phố |
bầu cử / hội đồng thành phố | |
| 4 |
municipal workers
công nhân thành phố |
công nhân thành phố | |
| 5 |
the Los Angeles Municipal Art Gallery
Phòng trưng bày nghệ thuật thành phố Los Angeles |
Phòng trưng bày nghệ thuật thành phố Los Angeles |