moving: Di chuyển, cảm động
Moving có thể mô tả hành động di chuyển hoặc cảm xúc mạnh mẽ, thường là cảm động.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
move
|
Phiên âm: /muːv/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Di chuyển; làm xúc động | Ngữ cảnh: Thay đổi vị trí; gây cảm xúc |
Ví dụ: The story moved me to tears
Câu chuyện làm tôi xúc động rơi lệ |
Câu chuyện làm tôi xúc động rơi lệ |
| 2 |
2
move
|
Phiên âm: /muːv/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nước đi; bước đi; chuyển nhà | Ngữ cảnh: Quyết định/động tác trong game/kế hoạch |
Ví dụ: That was a smart move
Đó là một nước đi khôn ngoan |
Đó là một nước đi khôn ngoan |
| 3 |
3
moving
|
Phiên âm: /ˈmuːvɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Cảm động; đang di chuyển | Ngữ cảnh: Tác phẩm/chủ thể gây xúc động |
Ví dụ: It’s a deeply moving film
Đó là một bộ phim rất cảm động |
Đó là một bộ phim rất cảm động |
| 4 |
4
movement
|
Phiên âm: /ˈmuːvmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự chuyển động; phong trào | Ngữ cảnh: Vật lý/xã hội/âm nhạc (chương) |
Ví dụ: The movement gained support quickly
Phong trào nhanh chóng được ủng hộ |
Phong trào nhanh chóng được ủng hộ |
| 5 |
5
movable (moveable)
|
Phiên âm: /ˈmuːvəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thể di chuyển; động sản | Ngữ cảnh: Pháp lý & đời sống |
Ví dụ: The desk has movable shelves
Cái bàn có các kệ có thể di chuyển |
Cái bàn có các kệ có thể di chuyển |
| 6 |
6
mover
|
Phiên âm: /ˈmuːvər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người/đơn vị chuyển đồ; người đề xuất | Ngữ cảnh: Dịch vụ dọn nhà; người đề nghị nghị quyết |
Ví dụ: The movers arrive at 9 am
Đội chuyển đồ đến lúc 9 giờ sáng |
Đội chuyển đồ đến lúc 9 giờ sáng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
It was a deeply moving experience.
Đó là một trải nghiệm vô cùng xúc động. |
Đó là một trải nghiệm vô cùng xúc động. | |
| 2 |
It was a moving story and speech.
Đó là một câu chuyện và bài phát biểu cảm động. |
Đó là một câu chuyện và bài phát biểu cảm động. | |
| 3 |
The moving parts of a machine need regular maintenance.
Các bộ phận chuyển động của máy móc cần được bảo trì thường xuyên. |
Các bộ phận chuyển động của máy móc cần được bảo trì thường xuyên. | |
| 4 |
Fast-moving water can be dangerous.
Dòng nước chảy xiết có thể nguy hiểm. |
Dòng nước chảy xiết có thể nguy hiểm. | |
| 5 |
A moving target is difficult to hit.
Một mục tiêu đang di chuyển thì khó bắn trúng. |
Một mục tiêu đang di chuyển thì khó bắn trúng. | |
| 6 |
I found the story intensely moving.
Tôi thấy câu chuyện vô cùng cảm động. |
Tôi thấy câu chuyện vô cùng cảm động. | |
| 7 |
It is a deeply moving account of life on the streets.
Đó là một lời kể vô cùng cảm động về cuộc sống trên đường phố. |
Đó là một lời kể vô cùng cảm động về cuộc sống trên đường phố. | |
| 8 |
He gave a moving account of his four years in captivity.
Anh ấy đã kể một câu chuyện cảm động về bốn năm bị giam cầm của mình. |
Anh ấy đã kể một câu chuyện cảm động về bốn năm bị giam cầm của mình. | |
| 9 |
His performance was very moving.
Màn trình diễn của anh ấy rất cảm động. |
Màn trình diễn của anh ấy rất cảm động. | |
| 10 |
It is a moving story of love and friendship.
Đó là một câu chuyện cảm động về tình yêu và tình bạn. |
Đó là một câu chuyện cảm động về tình yêu và tình bạn. | |
| 11 |
It was a dignified and deeply moving occasion.
Đó là một dịp trang nghiêm và vô cùng xúc động. |
Đó là một dịp trang nghiêm và vô cùng xúc động. | |
| 12 |
We're moving out of our old house next week.
Tuần tới chúng tôi sẽ chuyển khỏi ngôi nhà cũ. |
Tuần tới chúng tôi sẽ chuyển khỏi ngôi nhà cũ. | |
| 13 |
A swarm of ants was moving busily.
Một đàn kiến đang di chuyển nhộn nhịp. |
Một đàn kiến đang di chuyển nhộn nhịp. | |
| 14 |
A powerful snowstorm is moving eastward.
Một trận bão tuyết mạnh đang di chuyển về phía đông. |
Một trận bão tuyết mạnh đang di chuyển về phía đông. | |
| 15 |
We could hear them banging about upstairs, moving things.
Chúng tôi có thể nghe thấy họ va đập đồ đạc trên lầu khi đang chuyển đồ. |
Chúng tôi có thể nghe thấy họ va đập đồ đạc trên lầu khi đang chuyển đồ. | |
| 16 |
The traffic was moving at a slow crawl.
Giao thông di chuyển chậm như bò. |
Giao thông di chuyển chậm như bò. | |
| 17 |
I can hear somebody moving about upstairs.
Tôi nghe thấy có ai đó đang đi lại trên lầu. |
Tôi nghe thấy có ai đó đang đi lại trên lầu. | |
| 18 |
We moved house last February and are moving house again next February.
Chúng tôi đã chuyển nhà vào tháng Hai năm ngoái và sẽ lại chuyển nhà vào tháng Hai tới. |
Chúng tôi đã chuyển nhà vào tháng Hai năm ngoái và sẽ lại chuyển nhà vào tháng Hai tới. | |
| 19 |
I heard his heavy tread moving about upstairs.
Tôi nghe thấy tiếng bước chân nặng nề của anh ấy đi lại trên lầu. |
Tôi nghe thấy tiếng bước chân nặng nề của anh ấy đi lại trên lầu. | |
| 20 |
What are the expenses of moving house?
Chi phí chuyển nhà là bao nhiêu? |
Chi phí chuyển nhà là bao nhiêu? | |
| 21 |
I can't face the hassle of moving house again.
Tôi không thể chịu nổi sự phiền phức của việc chuyển nhà lần nữa. |
Tôi không thể chịu nổi sự phiền phức của việc chuyển nhà lần nữa. | |
| 22 |
Bayman's book about his illness is deeply moving.
Cuốn sách của Bayman viết về căn bệnh của ông ấy rất xúc động. |
Cuốn sách của Bayman viết về căn bệnh của ông ấy rất xúc động. | |
| 23 |
The boy jumped onto a moving truck.
Cậu bé nhảy lên một chiếc xe tải đang chạy. |
Cậu bé nhảy lên một chiếc xe tải đang chạy. | |
| 24 |
I have to get moving.
Tôi phải đi thôi. |
Tôi phải đi thôi. | |
| 25 |
The moving van is a monster of a truck.
Chiếc xe tải chuyển nhà là một chiếc xe khổng lồ. |
Chiếc xe tải chuyển nhà là một chiếc xe khổng lồ. | |
| 26 |
Lubricate all moving parts with grease.
Hãy bôi mỡ vào tất cả các bộ phận chuyển động. |
Hãy bôi mỡ vào tất cả các bộ phận chuyển động. | |
| 27 |
I found the statement "Things are moving ahead" vague and unclear.
Tôi thấy câu nói “mọi việc đang tiến triển” mơ hồ và không rõ ràng. |
Tôi thấy câu nói “mọi việc đang tiến triển” mơ hồ và không rõ ràng. | |
| 28 |
He told the children to start moving clockwise around the room.
Anh ấy bảo bọn trẻ bắt đầu di chuyển theo chiều kim đồng hồ quanh phòng. |
Anh ấy bảo bọn trẻ bắt đầu di chuyển theo chiều kim đồng hồ quanh phòng. | |
| 29 |
The company is moving its corporate headquarters from New York to Houston.
Công ty đang chuyển trụ sở chính từ New York đến Houston. |
Công ty đang chuyển trụ sở chính từ New York đến Houston. | |
| 30 |
He could hear someone moving around in the room above.
Anh ấy nghe thấy có người đi lại trong căn phòng phía trên. |
Anh ấy nghe thấy có người đi lại trong căn phòng phía trên. | |
| 31 |
Patricia and I were playing with the idea of moving to Glasgow.
Patricia và tôi đang cân nhắc ý tưởng chuyển đến Glasgow. |
Patricia và tôi đang cân nhắc ý tưởng chuyển đến Glasgow. |