mouse: Chuột
Mouse là động vật nhỏ, hoặc một thiết bị đầu vào máy tính dùng để di chuyển con trỏ trên màn hình.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
mouse
|
Phiên âm: /maʊs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Con chuột; chuột máy tính | Ngữ cảnh: Động vật gặm nhấm; thiết bị nhập liệu |
Ví dụ: I saw a mouse in the kitchen
Tôi thấy một con chuột trong bếp |
Tôi thấy một con chuột trong bếp |
| 2 |
2
mice
|
Phiên âm: /maɪs/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Nhiều con/chuột máy tính | Ngữ cảnh: “mice” (động vật & thường cho thiết bị), “mouses” (thiết bị) |
Ví dụ: We connected two mice to the PC
Chúng tôi cắm hai con chuột vào máy |
Chúng tôi cắm hai con chuột vào máy |
| 3 |
3
mouse
|
Phiên âm: /maʊs/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Di chuột, rê chuột | Ngữ cảnh: CNTT: “mouse over” biểu tượng |
Ví dụ: Mouse over the icon to see a tip
Di chuột qua biểu tượng để xem gợi ý |
Di chuột qua biểu tượng để xem gợi ý |
| 4 |
4
mousy
|
Phiên âm: /ˈmaʊsi/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Nhút nhát; nâu xám như chuột | Ngữ cảnh: Tính cách/màu tóc |
Ví dụ: She spoke in a mousy voice
Cô ấy nói bằng giọng rụt rè |
Cô ấy nói bằng giọng rụt rè |
| 5 |
5
mousetrap
|
Phiên âm: /ˈmaʊstræp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bẫy chuột | Ngữ cảnh: Dụng cụ bắt chuột |
Ví dụ: He set a mousetrap under the sink
Anh ấy đặt bẫy chuột dưới bồn rửa |
Anh ấy đặt bẫy chuột dưới bồn rửa |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
A house mouse ran across the floor.
Một con chuột nhà chạy ngang qua sàn. |
Một con chuột nhà chạy ngang qua sàn. | |
| 2 |
She crept upstairs, quiet as a mouse.
Cô ấy rón rén đi lên cầu thang, im lặng như chuột. |
Cô ấy rón rén đi lên cầu thang, im lặng như chuột. | |
| 3 |
He was a shy little mouse.
Cậu ấy là một người nhút nhát. |
Cậu ấy là một người nhút nhát. | |
| 4 |
Use the mouse to drag the icon to a new position.
Hãy dùng chuột để kéo biểu tượng đến vị trí mới. |
Hãy dùng chuột để kéo biểu tượng đến vị trí mới. | |
| 5 |
I prefer a wireless mouse.
Tôi thích chuột không dây hơn. |
Tôi thích chuột không dây hơn. | |
| 6 |
The keyboard and mouse are wireless devices.
Bàn phím và chuột là các thiết bị không dây. |
Bàn phím và chuột là các thiết bị không dây. | |
| 7 |
With simple mouse clicks, the viewer can navigate the room.
Chỉ với vài cú nhấp chuột đơn giản, người xem có thể điều hướng trong căn phòng. |
Chỉ với vài cú nhấp chuột đơn giản, người xem có thể điều hướng trong căn phòng. | |
| 8 |
A mouse has gnawed its way through the telephone wire.
Một con chuột đã gặm xuyên qua dây điện thoại. |
Một con chuột đã gặm xuyên qua dây điện thoại. | |
| 9 |
The mouse genome is a great resource for medical research.
Bộ gen của chuột là một nguồn tài nguyên quý giá cho nghiên cứu y học. |
Bộ gen của chuột là một nguồn tài nguyên quý giá cho nghiên cứu y học. | |
| 10 |
Move the cursor around the screen with the mouse.
Hãy di chuyển con trỏ quanh màn hình bằng chuột. |
Hãy di chuyển con trỏ quanh màn hình bằng chuột. | |
| 11 |
Some of these mouse-click shortcuts are worth learning.
Một số phím tắt bằng thao tác nhấp chuột này rất đáng học. |
Một số phím tắt bằng thao tác nhấp chuột này rất đáng học. | |
| 12 |
A shy cat makes a proud mouse.
Mèo nhút nhát làm chuột kiêu căng. |
Mèo nhút nhát làm chuột kiêu căng. | |
| 13 |
The mouse that has but one hole is quickly taken.
Con chuột chỉ có một hang thì dễ bị bắt. |
Con chuột chỉ có một hang thì dễ bị bắt. | |
| 14 |
Though your enemy seems a mouse, watch him like a lion.
Dù kẻ thù có vẻ như chuột nhắt, hãy đề phòng hắn như sư tử. |
Dù kẻ thù có vẻ như chuột nhắt, hãy đề phòng hắn như sư tử. | |
| 15 |
I held the mouse by its tail.
Tôi cầm con chuột bằng đuôi của nó. |
Tôi cầm con chuột bằng đuôi của nó. | |
| 16 |
The mouse nibbled at the peanuts.
Con chuột gặm lạc. |
Con chuột gặm lạc. | |
| 17 |
The owl swooped down on a mouse.
Con cú lao xuống bắt một con chuột. |
Con cú lao xuống bắt một con chuột. | |
| 18 |
His wife, a strange little mouse, never said anything.
Vợ anh ấy, một người phụ nữ nhỏ bé kỳ lạ và nhút nhát, chẳng bao giờ nói gì. |
Vợ anh ấy, một người phụ nữ nhỏ bé kỳ lạ và nhút nhát, chẳng bao giờ nói gì. | |
| 19 |
She squealed when she saw a mouse.
Cô ấy hét lên khi thấy một con chuột. |
Cô ấy hét lên khi thấy một con chuột. | |
| 20 |
He was a weak little mouse of a man.
Anh ta là một người đàn ông yếu đuối, nhút nhát. |
Anh ta là một người đàn ông yếu đuối, nhút nhát. | |
| 21 |
The mouse ran away, squeaking with fear.
Con chuột vừa chạy trốn vừa kêu chít chít vì sợ. |
Con chuột vừa chạy trốn vừa kêu chít chít vì sợ. | |
| 22 |
I devised a way to catch the mouse.
Tôi nghĩ ra một cách để bắt con chuột. |
Tôi nghĩ ra một cách để bắt con chuột. | |
| 23 |
The bird is hovering over a mouse.
Con chim đang lượn phía trên một con chuột. |
Con chim đang lượn phía trên một con chuột. | |
| 24 |
Our cat is too lazy to mouse.
Con mèo nhà tôi quá lười bắt chuột. |
Con mèo nhà tôi quá lười bắt chuột. | |
| 25 |
The mouse scurried across the floor.
Con chuột chạy vụt qua sàn nhà. |
Con chuột chạy vụt qua sàn nhà. | |
| 26 |
The cat flew at the mouse.
Con mèo lao vào con chuột. |
Con mèo lao vào con chuột. | |
| 27 |
She crept upstairs, as quiet as a mouse.
Cô ấy rón rén lên cầu thang, im lặng như chuột. |
Cô ấy rón rén lên cầu thang, im lặng như chuột. | |
| 28 |
The owl swooped down on the mouse.
Con cú lao xuống bắt con chuột. |
Con cú lao xuống bắt con chuột. | |
| 29 |
The noun “mouse” is the singular form of “mice”.
Danh từ “mouse” là dạng số ít của “mice”. |
Danh từ “mouse” là dạng số ít của “mice”. | |
| 30 |
A mouse darted out of the closet and ran across the room.
Một con chuột lao ra khỏi tủ và chạy ngang qua phòng. |
Một con chuột lao ra khỏi tủ và chạy ngang qua phòng. | |
| 31 |
Do not burn your house down to get rid of a mouse.
Đừng đốt nhà chỉ để diệt một con chuột. |
Đừng đốt nhà chỉ để diệt một con chuột. | |
| 32 |
The stores were overrun with rats and mice.
Các cửa hàng bị chuột lớn và chuột nhắt tràn ngập. |
Các cửa hàng bị chuột lớn và chuột nhắt tràn ngập. |