mosque: Nhà thờ Hồi giáo
Mosque là danh từ chỉ nơi thờ phượng của tín đồ Hồi giáo.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
mosque
|
Phiên âm: /mɒsk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà thờ Hồi giáo | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nơi thờ tự của Hồi giáo |
Ví dụ: Worshippers gathered at the mosque
Các tín đồ tụ họp tại nhà thờ Hồi giáo |
Các tín đồ tụ họp tại nhà thờ Hồi giáo |
| 2 |
2
mosque-goer
|
Phiên âm: /ˈmɒsk ˈɡəʊə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người thường đi nhà thờ Hồi giáo | Ngữ cảnh: Dùng mô tả tín đồ |
Ví dụ: He is a regular mosque-goer
Anh ấy thường xuyên đi nhà thờ Hồi giáo |
Anh ấy thường xuyên đi nhà thờ Hồi giáo |
| 3 |
3
mosque-based
|
Phiên âm: /ˈmɒsk beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên nhà thờ Hồi giáo | Ngữ cảnh: Dùng mô tả hoạt động cộng đồng |
Ví dụ: Mosque-based programs help youth
Các chương trình dựa trên nhà thờ Hồi giáo hỗ trợ thanh thiếu niên |
Các chương trình dựa trên nhà thờ Hồi giáo hỗ trợ thanh thiếu niên |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I used to pray at the local mosque with my father and grandfather.
Tôi từng cầu nguyện tại nhà thờ Hồi giáo địa phương cùng cha và ông tôi. |
Tôi từng cầu nguyện tại nhà thờ Hồi giáo địa phương cùng cha và ông tôi. | |
| 2 |
We were woken by the call to prayer from a nearby mosque.
Chúng tôi bị đánh thức bởi tiếng gọi cầu nguyện từ một nhà thờ Hồi giáo gần đó. |
Chúng tôi bị đánh thức bởi tiếng gọi cầu nguyện từ một nhà thờ Hồi giáo gần đó. |