morning: Buổi sáng
Morning là phần đầu tiên trong ngày, từ khi mặt trời mọc cho đến giữa ngày.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
morning
|
Phiên âm: /ˈmɔːrnɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Buổi sáng | Ngữ cảnh: Khoảng từ rạng đông đến trưa |
Ví dụ: I have a meeting this morning
Tôi có cuộc họp sáng nay |
Tôi có cuộc họp sáng nay |
| 2 |
2
mornings
|
Phiên âm: /ˈmɔːrnɪŋz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: (vào) các buổi sáng | Ngữ cảnh: Thói quen định kỳ |
Ví dụ: I jog on weekday mornings
Tôi chạy bộ vào các sáng ngày thường |
Tôi chạy bộ vào các sáng ngày thường |
| 3 |
3
good morning
|
Phiên âm: /ɡʊd ˈmɔːrnɪŋ/ | Loại từ: Cụm chào hỏi | Nghĩa: Chào buổi sáng | Ngữ cảnh: Lời chào xã giao |
Ví dụ: Good morning, everyone!
Chào buổi sáng mọi người! |
Chào buổi sáng mọi người! |
| 4 |
4
morning person
|
Phiên âm: /ˈmɔːrnɪŋ ˈpɜːrsn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người hợp làm việc buổi sáng | Ngữ cảnh: Sở thích nhịp sinh học |
Ví dụ: I’m not a morning person
Tôi không phải người hợp buổi sáng |
Tôi không phải người hợp buổi sáng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They left for Spain early this morning.
Họ đã lên đường sang Tây Ban Nha vào sáng sớm hôm nay. |
Họ đã lên đường sang Tây Ban Nha vào sáng sớm hôm nay. | |
| 2 |
See you tomorrow morning.
Hẹn gặp bạn vào sáng mai. |
Hẹn gặp bạn vào sáng mai. | |
| 3 |
She drove to Bristol yesterday morning.
Cô ấy đã lái xe đến Bristol sáng hôm qua. |
Cô ấy đã lái xe đến Bristol sáng hôm qua. | |
| 4 |
She still felt unwell the following morning.
Sáng hôm sau, cô ấy vẫn cảm thấy không khỏe. |
Sáng hôm sau, cô ấy vẫn cảm thấy không khỏe. | |
| 5 |
I do it first thing in the morning.
Tôi làm việc đó ngay đầu tiên vào buổi sáng. |
Tôi làm việc đó ngay đầu tiên vào buổi sáng. | |
| 6 |
She woke every morning at the same time.
Cô ấy thức dậy vào cùng một giờ mỗi sáng. |
Cô ấy thức dậy vào cùng một giờ mỗi sáng. | |
| 7 |
I walk to work most mornings.
Hầu hết các buổi sáng tôi đi bộ đến chỗ làm. |
Hầu hết các buổi sáng tôi đi bộ đến chỗ làm. | |
| 8 |
He's been in a meeting all morning.
Anh ấy đã họp suốt cả buổi sáng. |
Anh ấy đã họp suốt cả buổi sáng. | |
| 9 |
Our group meets on Friday mornings.
Nhóm của chúng tôi họp vào các sáng thứ Sáu. |
Nhóm của chúng tôi họp vào các sáng thứ Sáu. | |
| 10 |
We got the news on the morning of the wedding.
Chúng tôi nhận được tin đó vào buổi sáng ngày cưới. |
Chúng tôi nhận được tin đó vào buổi sáng ngày cưới. | |
| 11 |
Have you seen the morning papers?
Bạn đã xem các báo buổi sáng chưa? |
Bạn đã xem các báo buổi sáng chưa? | |
| 12 |
Buses are often delayed during the morning rush hour.
Xe buýt thường bị chậm trong giờ cao điểm buổi sáng. |
Xe buýt thường bị chậm trong giờ cao điểm buổi sáng. | |
| 13 |
I'm not a morning person.
Tôi không phải là người tỉnh táo và năng động vào buổi sáng. |
Tôi không phải là người tỉnh táo và năng động vào buổi sáng. | |
| 14 |
I didn't get home until two in the morning!
Mãi đến hai giờ sáng tôi mới về đến nhà! |
Mãi đến hai giờ sáng tôi mới về đến nhà! | |
| 15 |
He died in the early hours of Sunday morning.
Ông ấy qua đời vào rạng sáng Chủ nhật. |
Ông ấy qua đời vào rạng sáng Chủ nhật. | |
| 16 |
I only work mornings.
Tôi chỉ làm việc vào buổi sáng. |
Tôi chỉ làm việc vào buổi sáng. | |
| 17 |
It must have happened at about five o'clock in the morning.
Chuyện đó hẳn đã xảy ra vào khoảng năm giờ sáng. |
Chuyện đó hẳn đã xảy ra vào khoảng năm giờ sáng. | |
| 18 |
They left early in the morning.
Họ rời đi vào sáng sớm. |
Họ rời đi vào sáng sớm. | |
| 19 |
Drink plenty of water the morning after the night before, and learn from experience.
Hãy uống nhiều nước vào sáng hôm sau sau một đêm vui chơi, và rút kinh nghiệm. |
Hãy uống nhiều nước vào sáng hôm sau sau một đêm vui chơi, và rút kinh nghiệm. | |
| 20 |
She talks about him morning, noon, and night.
Cô ấy nói về anh ấy suốt ngày đêm. |
Cô ấy nói về anh ấy suốt ngày đêm. | |
| 21 |
The work continues morning, noon, and night.
Công việc tiếp tục suốt ngày đêm. |
Công việc tiếp tục suốt ngày đêm. | |
| 22 |
It's all she talks about, morning, noon, and night.
Đó là tất cả những gì cô ấy nói đến suốt ngày đêm. |
Đó là tất cả những gì cô ấy nói đến suốt ngày đêm. | |
| 23 |
I woke up the other morning and just could not get myself out of bed.
Một buổi sáng nọ, tôi thức dậy và không sao ra khỏi giường được. |
Một buổi sáng nọ, tôi thức dậy và không sao ra khỏi giường được. | |
| 24 |
The minister promised to make a statement the following morning.
Bộ trưởng hứa sẽ đưa ra tuyên bố vào sáng hôm sau. |
Bộ trưởng hứa sẽ đưa ra tuyên bố vào sáng hôm sau. | |
| 25 |
They spent the morning session discussing transport and the environment.
Họ dành phiên họp buổi sáng để thảo luận về giao thông và môi trường. |
Họ dành phiên họp buổi sáng để thảo luận về giao thông và môi trường. | |
| 26 |
I always go for a run first thing in the morning.
Tôi luôn đi chạy ngay đầu tiên vào buổi sáng. |
Tôi luôn đi chạy ngay đầu tiên vào buổi sáng. | |
| 27 |
As the morning wore on, she became more and more tired.
Khi buổi sáng trôi qua, cô ấy ngày càng mệt hơn. |
Khi buổi sáng trôi qua, cô ấy ngày càng mệt hơn. | |
| 28 |
He was a presenter on a morning talk show.
Anh ấy là người dẫn chương trình của một talk show buổi sáng. |
Anh ấy là người dẫn chương trình của một talk show buổi sáng. | |
| 29 |
I spent the morning doing some sightseeing.
Tôi đã dành buổi sáng để đi tham quan. |
Tôi đã dành buổi sáng để đi tham quan. | |
| 30 |
I took my usual morning shower and brushed my teeth.
Tôi tắm buổi sáng như thường lệ và đánh răng. |
Tôi tắm buổi sáng như thường lệ và đánh răng. | |
| 31 |
On a typical morning, I'll have cereal for breakfast.
Vào một buổi sáng điển hình, tôi sẽ ăn ngũ cốc vào bữa sáng. |
Vào một buổi sáng điển hình, tôi sẽ ăn ngũ cốc vào bữa sáng. | |
| 32 |
The morning brought blue sky and golden clouds.
Buổi sáng mang đến bầu trời xanh và những đám mây vàng. |
Buổi sáng mang đến bầu trời xanh và những đám mây vàng. | |
| 33 |
The morning dawned bright and sunny.
Buổi sáng ló dạng tươi sáng và đầy nắng. |
Buổi sáng ló dạng tươi sáng và đầy nắng. | |
| 34 |
The side of the mountain appeared pink in the early morning light.
Sườn núi hiện lên màu hồng trong ánh sáng sớm mai. |
Sườn núi hiện lên màu hồng trong ánh sáng sớm mai. | |
| 35 |
Towards morning, the snow turned to rain.
Gần sáng, tuyết chuyển thành mưa. |
Gần sáng, tuyết chuyển thành mưa. | |
| 36 |
We had a lazy morning at home.
Chúng tôi đã có một buổi sáng thư thái ở nhà. |
Chúng tôi đã có một buổi sáng thư thái ở nhà. | |
| 37 |
It was a beautiful morning, with not a cloud in the sky.
Đó là một buổi sáng đẹp trời, không một gợn mây trên bầu trời. |
Đó là một buổi sáng đẹp trời, không một gợn mây trên bầu trời. | |
| 38 |
The kids always wake early on Christmas morning.
Bọn trẻ luôn thức dậy sớm vào sáng Giáng sinh. |
Bọn trẻ luôn thức dậy sớm vào sáng Giáng sinh. | |
| 39 |
An evening red and a morning grey are signs of a fair day.
Chiều đỏ, sáng xám là dấu hiệu của một ngày đẹp trời. |
Chiều đỏ, sáng xám là dấu hiệu của một ngày đẹp trời. | |
| 40 |
Save while you may; no morning sun lasts a whole day.
Hãy tiết kiệm khi còn có thể; nắng sớm chẳng kéo dài cả ngày. |
Hãy tiết kiệm khi còn có thể; nắng sớm chẳng kéo dài cả ngày. | |
| 41 |
He's got piles of work to do this morning.
Sáng nay anh ấy có cả đống việc phải làm. |
Sáng nay anh ấy có cả đống việc phải làm. | |
| 42 |
She spent the morning chattering away to her friends.
Cô ấy dành cả buổi sáng nói chuyện ríu rít với bạn bè. |
Cô ấy dành cả buổi sáng nói chuyện ríu rít với bạn bè. | |
| 43 |
Two of the pupils were late this morning.
Sáng nay có hai học sinh đến muộn. |
Sáng nay có hai học sinh đến muộn. | |
| 44 |
“Good morning!” the kids replied in unison.
“Chào buổi sáng!” bọn trẻ đồng thanh đáp. |
“Chào buổi sáng!” bọn trẻ đồng thanh đáp. | |
| 45 |
The sparrows chirp outside the window every morning.
Những con chim sẻ hót líu lo ngoài cửa sổ mỗi sáng. |
Những con chim sẻ hót líu lo ngoài cửa sổ mỗi sáng. | |
| 46 |
We shopped all morning for new coats.
Chúng tôi đi mua áo khoác mới suốt buổi sáng. |
Chúng tôi đi mua áo khoác mới suốt buổi sáng. | |
| 47 |
He rambled in the park every morning.
Ông ấy đi dạo trong công viên mỗi sáng. |
Ông ấy đi dạo trong công viên mỗi sáng. | |
| 48 |
Our English teacher quizzed us yesterday morning.
Giáo viên tiếng Anh kiểm tra nhanh chúng tôi vào sáng hôm qua. |
Giáo viên tiếng Anh kiểm tra nhanh chúng tôi vào sáng hôm qua. | |
| 49 |
Keith had seemed moody all morning.
Keith có vẻ ủ rũ suốt buổi sáng. |
Keith có vẻ ủ rũ suốt buổi sáng. | |
| 50 |
Save while you may for age and want; no morning sun lasts a whole day.
Hãy tiết kiệm khi còn có thể để phòng tuổi già và thiếu thốn; nắng sớm chẳng kéo dài cả ngày. |
Hãy tiết kiệm khi còn có thể để phòng tuổi già và thiếu thốn; nắng sớm chẳng kéo dài cả ngày. |