Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

moreover là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ moreover trong tiếng Anh

moreover /mɔːrˈəʊvə/
- (adv) : hơn nữa, ngoài ra, vả lại

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

moreover: Hơn nữa

Moreover là từ dùng để thêm thông tin hoặc nhấn mạnh điều gì đó quan trọng hơn.

  • She’s an excellent teacher; moreover, she’s very kind. (Cô ấy là một giáo viên xuất sắc; hơn nữa, cô ấy rất tốt bụng.)
  • The restaurant has great food; moreover, the service is top-notch. (Nhà hàng có món ăn tuyệt vời; hơn nữa, dịch vụ rất tốt.)
  • Moreover, they offer free delivery for all orders above $50. (Hơn nữa, họ cung cấp dịch vụ giao hàng miễn phí cho tất cả các đơn hàng trên $50.)

Bảng biến thể từ "moreover"

1 moreover
Phiên âm: /mɔːˈrəʊvə/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Hơn nữa, ngoài ra Ngữ cảnh: Dùng để thêm luận điểm mạnh trong văn viết

Ví dụ:

The plan is risky; moreover, it’s expensive

Kế hoạch này rủi ro; hơn nữa, nó còn tốn kém

Danh sách câu ví dụ:

A talented artist, he was, moreover, a writer of some note.

Một nghệ sĩ tài năng, hơn nữa, ông còn là một nhà văn của một số ghi chép.

Ôn tập Lưu sổ

It was, moreover, a waste of time.

Hơn nữa, đó là một sự lãng phí thời gian.

Ôn tập Lưu sổ

The rent is reasonable, and moreover, the location is perfect.

Giá thuê hợp lý, hơn nữa, vị trí đẹp.

Ôn tập Lưu sổ

Toleration, moreover , is something which is won , not granted.

Hơn nữa, lòng khoan dung là điều gì đó chiến thắng chứ không phải ban tặng.

Ôn tập Lưu sổ

I don't want to go skating and, moreover, the ice is too thin.

Tôi không muốn đi trượt băng và hơn nữa, lớp băng quá mỏng.

Ôn tập Lưu sổ

I don't like skating, moreover, the ice is too thin.

Tôi không thích trượt băng, hơn nữa, lớp băng quá mỏng.

Ôn tập Lưu sổ

There are, moreover, other barriers to using birth control.

Ngoài ra, còn có những rào cản khác đối với việc sử dụng biện pháp tránh thai.

Ôn tập Lưu sổ