molecule: Phân tử
Molecule là danh từ chỉ đơn vị nhỏ nhất của một hợp chất hóa học, gồm nhiều nguyên tử liên kết với nhau.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
molecule
|
Phiên âm: /ˈmɑːlɪkjuːl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phân tử | Ngữ cảnh: Dùng trong hóa học |
Ví dụ: Water molecules consist of hydrogen and oxygen
Phân tử nước gồm hydro và oxy |
Phân tử nước gồm hydro và oxy |
| 2 |
2
molecular
|
Phiên âm: /məˈlɛkjələr/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc về phân tử | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học |
Ví dụ: Molecular structure determines properties
Cấu trúc phân tử quyết định tính chất |
Cấu trúc phân tử quyết định tính chất |
| 3 |
3
molecularly
|
Phiên âm: /məˈlɛkjələrli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Ở mức độ phân tử | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong khoa học |
Ví dụ: The substance behaves molecularly
Chất này hoạt động ở mức độ phân tử |
Chất này hoạt động ở mức độ phân tử |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
These are the molecules in the crystal.
Đây là các phân tử trong tinh thể. |
Đây là các phân tử trong tinh thể. | |
| 2 |
This is the number of atoms in a molecule.
Đây là số nguyên tử trong một phân tử. |
Đây là số nguyên tử trong một phân tử. | |
| 3 |
These are two molecules of hydrogen.
Đây là hai phân tử hydro. |
Đây là hai phân tử hydro. |