mixed: Trộn lẫn
Mixed mô tả tình trạng khi các thứ khác nhau được kết hợp hoặc có sự kết hợp giữa các yếu tố trái ngược.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
mix
|
Phiên âm: /mɪks/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Trộn, pha trộn | Ngữ cảnh: Kết hợp các thành phần/chất |
Ví dụ: Mix the flour with water
Trộn bột với nước |
Trộn bột với nước |
| 2 |
2
mix
|
Phiên âm: /mɪks/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự pha trộn; bột trộn | Ngữ cảnh: Hỗn hợp sẵn (cake mix, etc) |
Ví dụ: Use a cake mix for convenience
Dùng bột trộn để tiện hơn |
Dùng bột trộn để tiện hơn |
| 3 |
3
mixture
|
Phiên âm: /ˈmɪkstʃər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hỗn hợp | Ngữ cảnh: Sự kết hợp các thành phần |
Ví dụ: Stir the mixture until smooth
Khuấy hỗn hợp cho đến khi mịn |
Khuấy hỗn hợp cho đến khi mịn |
| 4 |
4
mixed
|
Phiên âm: /mɪkst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Hỗn hợp; lẫn lộn | Ngữ cảnh: Cảm xúc/ý kiến nhiều chiều |
Ví dụ: I have mixed feelings about it
Tôi có cảm xúc lẫn lộn về việc đó |
Tôi có cảm xúc lẫn lộn về việc đó |
| 5 |
5
mixing
|
Phiên âm: /ˈmɪksɪŋ/ | Loại từ: Danh từ/V-ing | Nghĩa: Việc trộn; hòa âm | Ngữ cảnh: Nấu ăn/âm nhạc/kỹ thuật |
Ví dụ: She is mixing the track now
Cô ấy đang mix bản nhạc |
Cô ấy đang mix bản nhạc |
| 6 |
6
mixer
|
Phiên âm: /ˈmɪksər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Máy trộn; người hòa âm | Ngữ cảnh: Bếp/âm thanh/sự kiện |
Ví dụ: Add sugar to the mixer
Thêm đường vào máy trộn |
Thêm đường vào máy trộn |
| 7 |
7
mix-up
|
Phiên âm: /ˈmɪks ʌp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự nhầm lẫn, lộn xộn | Ngữ cảnh: Lỗi đặt chỗ/tổ chức |
Ví dụ: There was a booking mix-up
Đã có nhầm lẫn khi đặt chỗ |
Đã có nhầm lẫn khi đặt chỗ |
| 8 |
8
remix
|
Phiên âm: /ˈriːmɪks/ | Loại từ: Danh từ/Động từ | Nghĩa: (bản) phối lại; phối lại | Ngữ cảnh: Lĩnh vực âm nhạc |
Ví dụ: The DJ remixed the song
DJ đã phối lại bài hát |
DJ đã phối lại bài hát |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a mixed diet
một chế độ ăn hỗn hợp |
một chế độ ăn hỗn hợp | |
| 2 |
beaches with mixed sand and shingle
bãi biển có cát hỗn hợp và đá vôi |
bãi biển có cát hỗn hợp và đá vôi | |
| 3 |
I listened to her story with mixed emotions.
Tôi lắng nghe câu chuyện của cô ấy với nhiều cảm xúc lẫn lộn. |
Tôi lắng nghe câu chuyện của cô ấy với nhiều cảm xúc lẫn lộn. | |
| 4 |
These studies have produced mixed results.
Những nghiên cứu này đã tạo ra nhiều kết quả khác nhau. |
Những nghiên cứu này đã tạo ra nhiều kết quả khác nhau. | |
| 5 |
The results were decidedly mixed.
Các kết quả hoàn toàn trái ngược nhau. |
Các kết quả hoàn toàn trái ngược nhau. | |
| 6 |
The weather has been very mixed recently.
Thời tiết gần đây rất thất thường. |
Thời tiết gần đây rất thất thường. | |
| 7 |
Having a famous father can be a mixed blessing.
Có một người cha nổi tiếng có thể là một điều may mắn. |
Có một người cha nổi tiếng có thể là một điều may mắn. | |
| 8 |
The film met with a mixed reaction from viewers and critics.
Bộ phim vấp phải phản ứng trái chiều từ người xem và giới phê bình. |
Bộ phim vấp phải phản ứng trái chiều từ người xem và giới phê bình. | |
| 9 |
British athletes had mixed fortunes in yesterday's competition.
Các vận động viên người Anh đã có những vận may trái chiều trong cuộc thi ngày hôm qua. |
Các vận động viên người Anh đã có những vận may trái chiều trong cuộc thi ngày hôm qua. | |
| 10 |
an ethnically mixed community
một cộng đồng dân tộc hỗn hợp |
một cộng đồng dân tộc hỗn hợp | |
| 11 |
people of mixed race
người thuộc chủng tộc hỗn hợp |
người thuộc chủng tộc hỗn hợp | |
| 12 |
a mixed marriage (= between two people of different races or religions)
một cuộc hôn nhân hỗn hợp (= giữa hai người thuộc các chủng tộc hoặc tôn giáo khác nhau) |
một cuộc hôn nhân hỗn hợp (= giữa hai người thuộc các chủng tộc hoặc tôn giáo khác nhau) | |
| 13 |
a mixed salad
một món salad trộn |
một món salad trộn | |
| 14 |
I served chicken with mixed vegetables.
Tôi phục vụ gà với rau trộn. |
Tôi phục vụ gà với rau trộn. | |
| 15 |
a mixed woodland of ash, oak and birch
một vùng rừng hỗn hợp của tần bì, sồi và bạch dương |
một vùng rừng hỗn hợp của tần bì, sồi và bạch dương | |
| 16 |
The students in the class are of mixed ability (= different levels of ability).
Học sinh trong lớp có khả năng hỗn hợp (= các mức độ khác nhau của khả năng). |
Học sinh trong lớp có khả năng hỗn hợp (= các mức độ khác nhau của khả năng). | |
| 17 |
a mixed school
một trường hỗn hợp |
một trường hỗn hợp | |
| 18 |
I'd rather not talk about it in mixed company.
Tôi không muốn nói về nó trong một công ty hỗn hợp. |
Tôi không muốn nói về nó trong một công ty hỗn hợp. | |
| 19 |
She was born to parents of mixed race.
Cô được sinh ra trong gia đình thuộc chủng tộc hỗn hợp. |
Cô được sinh ra trong gia đình thuộc chủng tộc hỗn hợp. | |
| 20 |
a neighbourhood with a mixed population
khu phố có dân cư hỗn hợp |
khu phố có dân cư hỗn hợp | |
| 21 |
He mixed up some plaster to repair the wall.
Ông ta trộn một ít thạch cao để sửa lại bức tường. |
Ông ta trộn một ít thạch cao để sửa lại bức tường. | |
| 22 |
Add a teaspoonful of mixed herbs.
Thêm một thìa cà phê hỗn hợp các loại thảo mộc. |
Thêm một thìa cà phê hỗn hợp các loại thảo mộc. | |
| 23 |
Opinions are mixed regarding genetically-modified food.
Nhiều ý kiến trái chiều liên quan đến thực phẩm biến đổi gen. |
Nhiều ý kiến trái chiều liên quan đến thực phẩm biến đổi gen. | |
| 24 |
The cook mixed the pudding in a basin.
Người đầu bếp trộn bánh pudding trong một cái chậu. |
Người đầu bếp trộn bánh pudding trong một cái chậu. | |
| 25 |
British athletes had mixed fortunes in yesterday's competition.
Các vận động viên người Anh có nhiều vận rủi trong cuộc thi ngày hôm qua. |
Các vận động viên người Anh có nhiều vận rủi trong cuộc thi ngày hôm qua. | |
| 26 |
I had mixed feelings about meeting Laura again.
Tôi có cảm xúc lẫn lộn khi gặp lại Laura. |
Tôi có cảm xúc lẫn lộn khi gặp lại Laura. | |
| 27 |
I think he's a rather mixed up kid.
Tôi nghĩ anh ấy là một đứa trẻ khá hỗn láo. |
Tôi nghĩ anh ấy là một đứa trẻ khá hỗn láo. | |
| 28 |
She mixed the flour and water to a paste.
Cô trộn bột và nước thành hỗn hợp sền sệt. |
Cô trộn bột và nước thành hỗn hợp sền sệt. | |
| 29 |
She mixed up flour and water.
Cô ấy trộn bột và nước. |
Cô ấy trộn bột và nước. | |
| 30 |
He mixed his guests a salad.
Anh ta trộn salad cho khách của mình. |
Anh ta trộn salad cho khách của mình. | |
| 31 |
The speech got a mixed reaction.
Bài phát biểu có một phản ứng trái chiều. |
Bài phát biểu có một phản ứng trái chiều. | |
| 32 |
The weather has been very mixed recently.
Thời tiết gần đây rất hỗn loạn. |
Thời tiết gần đây rất hỗn loạn. | |
| 33 |
The mixed cement has been hoisted up the building.
Xi măng hỗn hợp đã được nâng lên tòa nhà. |
Xi măng hỗn hợp đã được nâng lên tòa nhà. | |
| 34 |
He's the last person I'd expect to be mixed up in something like this.
Anh ấy là người cuối cùng mà tôi mong đợi sẽ bị trộn vào một thứ như thế này. |
Anh ấy là người cuối cùng mà tôi mong đợi sẽ bị trộn vào một thứ như thế này. | |
| 35 |
The play was given a mixed reception by the critics .
Vở kịch được các nhà phê bình đón nhận trái chiều. |
Vở kịch được các nhà phê bình đón nhận trái chiều. | |
| 36 |
Please don't get mixed up with him. You'll regret it if you do.
Xin đừng hỗn với anh ta. Bạn sẽ hối tiếc nếu bạn làm vậy. |
Xin đừng hỗn với anh ta. Bạn sẽ hối tiếc nếu bạn làm vậy. | |
| 37 |
The roadworks mixed me up and I went the wrong way.
Công việc làm đường đã trộn lẫn tôi và tôi đã đi sai đường. |
Công việc làm đường đã trộn lẫn tôi và tôi đã đi sai đường. | |
| 38 |
I still have mixed feelings about going to Brazil .
Tôi vẫn có cảm xúc lẫn lộn về việc đi Brazil. |
Tôi vẫn có cảm xúc lẫn lộn về việc đi Brazil. | |
| 39 |
They inadvertently got mixed up in a free fight involving some 20 people.
Họ vô tình hỗn chiến trong một cuộc chiến tự do với khoảng 20 người. |
Họ vô tình hỗn chiến trong một cuộc chiến tự do với khoảng 20 người. | |
| 40 |
Having your parents living nearby is a mixed blessing.
Có cha mẹ của bạn sống gần đó là một may mắn hỗn hợp. |
Có cha mẹ của bạn sống gần đó là một may mắn hỗn hợp. | |
| 41 |
I've mixed among all classes of people.
Tôi đã trộn lẫn giữa tất cả các tầng lớp dân cư. |
Tôi đã trộn lẫn giữa tất cả các tầng lớp dân cư. | |
| 42 |
I had mixed feelings about meeting them again.
Tôi có nhiều cảm xúc lẫn lộn khi gặp lại họ. |
Tôi có nhiều cảm xúc lẫn lộn khi gặp lại họ. | |
| 43 |
Opinion about the artistic merit of his paintings has been mixed.
Ý kiến trái chiều về giá trị nghệ thuật của các bức tranh của ông. |
Ý kiến trái chiều về giá trị nghệ thuật của các bức tranh của ông. | |
| 44 |
Research on athletes and ordinary human subjects has yielded a mixed bag of results.
Nghiên cứu trên các vận động viên và các đối tượng người bình thường đã mang lại một loạt kết quả. |
Nghiên cứu trên các vận động viên và các đối tượng người bình thường đã mang lại một loạt kết quả. | |
| 45 |
I'd rather not talk about it in mixed company.
Tôi không muốn nói về nó trong một công ty hỗn hợp. |
Tôi không muốn nói về nó trong một công ty hỗn hợp. |