mist: Sương mù nhẹ
Mist là danh từ chỉ lớp sương mù mỏng; là động từ chỉ việc bao phủ bởi sương.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
mist
|
Phiên âm: /mɪst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sương mù nhẹ | Ngữ cảnh: Dùng cho thời tiết |
Ví dụ: The village was covered in mist
Ngôi làng phủ trong sương mù |
Ngôi làng phủ trong sương mù |
| 2 |
2
mist
|
Phiên âm: /mɪst/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm mờ; phủ sương | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa đen/nghĩa bóng |
Ví dụ: Glasses misted up
Kính bị mờ |
Kính bị mờ |
| 3 |
3
misty
|
Phiên âm: /ˈmɪsti/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có sương; mơ hồ | Ngữ cảnh: Dùng mô tả thời tiết/cảm xúc |
Ví dụ: A misty morning
Một buổi sáng có sương |
Một buổi sáng có sương |
| 4 |
4
mistily
|
Phiên âm: /ˈmɪstɪli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách mờ ảo | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: The hills rose mistily
Những ngọn đồi hiện lên mờ ảo |
Những ngọn đồi hiện lên mờ ảo |
| 5 |
5
mistiness
|
Phiên âm: /ˈmɪstinəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự mờ ảo | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả |
Ví dụ: The mistiness faded
Sự mờ ảo dần tan |
Sự mờ ảo dần tan |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||