mirror: Gương
Mirror là một vật thể phản chiếu hình ảnh của vật thể trước nó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
mirror
|
Phiên âm: /ˈmɪrər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Gương | Ngữ cảnh: Vật phản chiếu hình ảnh |
Ví dụ: She looked at herself in the mirror
Cô ấy soi mình trong gương |
Cô ấy soi mình trong gương |
| 2 |
2
mirror
|
Phiên âm: /ˈmɪrər/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Phản chiếu, phản ánh | Ngữ cảnh: Cho thấy lại một cách tương tự |
Ví dụ: The results mirror last year’s trends
Kết quả phản ánh xu hướng năm ngoái |
Kết quả phản ánh xu hướng năm ngoái |
| 3 |
3
mirrored
|
Phiên âm: /ˈmɪrərd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Phủ gương, như gương | Ngữ cảnh: Bề mặt có tính phản xạ cao |
Ví dụ: The building has mirrored windows
Tòa nhà có cửa sổ phủ gương |
Tòa nhà có cửa sổ phủ gương |
| 4 |
4
mirroring
|
Phiên âm: /ˈmɪrərɪŋ/ | Loại từ: Danh từ/V-ing | Nghĩa: Sự phản chiếu, kỹ thuật “phản chiếu” | Ngữ cảnh: Tâm lý/IT: bắt chước cử chỉ hoặc sao chép dữ liệu |
Ví dụ: Mirroring body language can build rapport
Phản chiếu ngôn ngữ cơ thể giúp tạo thiện cảm |
Phản chiếu ngôn ngữ cơ thể giúp tạo thiện cảm |
| 5 |
5
mirror image
|
Phiên âm: /ˈmɪrər ˈɪmɪdʒ/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Ảnh gương, hình đối xứng | Ngữ cảnh: Hình ảnh ngược qua trục gương |
Ví dụ: The logo is a mirror image of the original
Logo là ảnh gương của bản gốc |
Logo là ảnh gương của bản gốc |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He looked at himself in the mirror.
Anh ấy nhìn mình trong gương. |
Anh ấy nhìn mình trong gương. | |
| 2 |
Remember to look in the mirror before signalling.
Hãy nhớ nhìn gương trước khi bật tín hiệu. |
Hãy nhớ nhìn gương trước khi bật tín hiệu. | |
| 3 |
There is a mirror in the bathroom.
Có một chiếc gương trong phòng tắm. |
Có một chiếc gương trong phòng tắm. | |
| 4 |
The face is the mirror of the soul.
Khuôn mặt là tấm gương phản chiếu tâm hồn. |
Khuôn mặt là tấm gương phản chiếu tâm hồn. | |
| 5 |
Dickens' novels are a mirror of his times.
Tiểu thuyết của Dickens là tấm gương phản chiếu thời đại của ông. |
Tiểu thuyết của Dickens là tấm gương phản chiếu thời đại của ông. | |
| 6 |
There's a lot of smoke and mirrors in the financing of this film.
Có rất nhiều chiêu trò che mắt trong việc tài trợ cho bộ phim này. |
Có rất nhiều chiêu trò che mắt trong việc tài trợ cho bộ phim này. | |
| 7 |
He was busy admiring himself in the mirror.
Anh ấy đang mải ngắm mình trong gương. |
Anh ấy đang mải ngắm mình trong gương. | |
| 8 |
She stared at her face in the mirror.
Cô ấy nhìn chằm chằm vào khuôn mặt mình trong gương. |
Cô ấy nhìn chằm chằm vào khuôn mặt mình trong gương. | |
| 9 |
We hung a mirror over the fireplace.
Chúng tôi treo một chiếc gương phía trên lò sưởi. |
Chúng tôi treo một chiếc gương phía trên lò sưởi. | |
| 10 |
A large mirror was hanging on the wall behind him.
Một chiếc gương lớn đang treo trên bức tường phía sau anh ấy. |
Một chiếc gương lớn đang treo trên bức tường phía sau anh ấy. | |
| 11 |
She glanced at her reflection in the mirror.
Cô ấy liếc nhìn hình ảnh phản chiếu của mình trong gương. |
Cô ấy liếc nhìn hình ảnh phản chiếu của mình trong gương. | |
| 12 |
Your conversation is the mirror of your thoughts.
Cuộc trò chuyện của bạn là tấm gương phản chiếu suy nghĩ của bạn. |
Cuộc trò chuyện của bạn là tấm gương phản chiếu suy nghĩ của bạn. | |
| 13 |
The best mirror is an old friend.
Tấm gương tốt nhất là một người bạn cũ. |
Tấm gương tốt nhất là một người bạn cũ. | |
| 14 |
Wine is mirror of the mind.
Rượu là tấm gương phản chiếu tâm trí. |
Rượu là tấm gương phản chiếu tâm trí. | |
| 15 |
A novel is a mirror walking along a main road.
Một cuốn tiểu thuyết là một tấm gương đi dọc con đường chính. |
Một cuốn tiểu thuyết là một tấm gương đi dọc con đường chính. | |
| 16 |
In the mirror we see the face; in wine, the heart.
Trong gương, chúng ta nhìn thấy khuôn mặt; trong rượu vang, trái tim. |
Trong gương, chúng ta nhìn thấy khuôn mặt; trong rượu vang, trái tim. | |
| 17 |
Behavior is a mirror in which everyone shows his image.
Hành vi là một tấm gương trong đó mọi người đều thể hiện hình ảnh của mình. |
Hành vi là một tấm gương trong đó mọi người đều thể hiện hình ảnh của mình. | |
| 18 |
Speech is a mirror of the soul; as a man speaks, so is he.
Lời nói là tấm gương của tâm hồn; như một người đàn ông nói, anh ta cũng vậy. |
Lời nói là tấm gương của tâm hồn; như một người đàn ông nói, anh ta cũng vậy. | |
| 19 |
She was look-ing at herself in the mirror.
Cô ấy đang soi mình trong gương. |
Cô ấy đang soi mình trong gương. | |
| 20 |
She was looking at her reflection in the mirror.
Cô ấy đang nhìn vào hình ảnh phản chiếu của mình trong gương. |
Cô ấy đang nhìn vào hình ảnh phản chiếu của mình trong gương. | |
| 21 |
She grimaced at her reflection in the mirror.
Cô ấy nhăn mặt trước hình ảnh phản chiếu của mình trong gương. |
Cô ấy nhăn mặt trước hình ảnh phản chiếu của mình trong gương. | |
| 22 |
The boy breathed upon a mirror.
Cậu bé thở khi soi gương. |
Cậu bé thở khi soi gương. | |
| 23 |
The mirror shattered into a thousand pieces.
Chiếc gương vỡ thành nghìn mảnh. |
Chiếc gương vỡ thành nghìn mảnh. | |
| 24 |
She glanced at herself in the mirror.
Cô ấy nhìn mình trong gương. |
Cô ấy nhìn mình trong gương. | |
| 25 |
A dream nobody cares,a Suigetsu mirror flower wasted.
Một giấc mơ không ai quan tâm, một bông hoa gương Suigetsu bị lãng phí. |
Một giấc mơ không ai quan tâm, một bông hoa gương Suigetsu bị lãng phí. | |
| 26 |
He watched them through a two-way mirror.
Anh ấy quan sát chúng qua một chiếc gương hai chiều. |
Anh ấy quan sát chúng qua một chiếc gương hai chiều. | |
| 27 |
They centred the mirror on the wall.
Họ căn giữa tấm gương trên tường. |
Họ căn giữa tấm gương trên tường. | |
| 28 |
He looked at his face reflected in the mirror.
Anh ấy nhìn vào khuôn mặt của mình phản chiếu trong gương. |
Anh ấy nhìn vào khuôn mặt của mình phản chiếu trong gương. | |
| 29 |
She was studying her reflection in the mirror.
Cô ấy đang nghiên cứu hình ảnh phản chiếu của mình trong gương. |
Cô ấy đang nghiên cứu hình ảnh phản chiếu của mình trong gương. | |
| 30 |
He screwed the mirror onto the wall.
Anh ta vặn chiếc gương vào tường. |
Anh ta vặn chiếc gương vào tường. | |
| 31 |
She cast a quick look in the rear mirror.
Cô ấy nhìn nhanh vào gương hậu. |
Cô ấy nhìn nhanh vào gương hậu. | |
| 32 |
The steam misted up the mirror.
Hơi nước làm mờ gương. |
Hơi nước làm mờ gương. | |
| 33 |
His face was reflected in the mirror.
Khuôn mặt của anh ấy được phản chiếu trong gương. |
Khuôn mặt của anh ấy được phản chiếu trong gương. | |
| 34 |
Barbara stared at herself in the mirror.
Barbara nhìn chằm chằm vào mình trong gương. |
Barbara nhìn chằm chằm vào mình trong gương. | |
| 35 |
He saw himself reflected in the water/mirror/shop window.
Anh ấy nhìn thấy mình được phản chiếu trong nước / gương / cửa sổ cửa hàng. |
Anh ấy nhìn thấy mình được phản chiếu trong nước / gương / cửa sổ cửa hàng. | |
| 36 |
She looked at her image in the mirror.
Cô ấy nhìn hình ảnh của mình trong gương. |
Cô ấy nhìn hình ảnh của mình trong gương. | |
| 37 |
She was looking in a mirror.
Cô ấy đang soi gương. |
Cô ấy đang soi gương. | |
| 38 |
Meg stared at her reflection in the bedroom mirror.
Meg nhìn chằm chằm vào hình ảnh phản chiếu của mình trong gương phòng ngủ. |
Meg nhìn chằm chằm vào hình ảnh phản chiếu của mình trong gương phòng ngủ. | |
| 39 |
The boy breathed on a mirror.
Cậu bé thở trên gương. |
Cậu bé thở trên gương. | |
| 40 |
Look at yourself in the mirror.
Nhìn mình trong gương. |
Nhìn mình trong gương. | |
| 41 |
Dickens' novels are a mirror of his times.
Tiểu thuyết của Dickens là tấm gương phản chiếu thời đại của ông. |
Tiểu thuyết của Dickens là tấm gương phản chiếu thời đại của ông. | |
| 42 |
There's a lot of smoke and mirrors in the financing of this film.
Có rất nhiều khói và những tấm gương trong nguồn tài chính của bộ phim này. |
Có rất nhiều khói và những tấm gương trong nguồn tài chính của bộ phim này. |