mint: Bạc hà
Mint là danh từ chỉ loại cây có mùi thơm mát, dùng trong nấu ăn, đồ uống hoặc làm kẹo.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
mint
|
Phiên âm: /mɪnt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bạc hà | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ loại thảo mộc hoặc hương vị |
Ví dụ: Mint is used in tea and desserts
Bạc hà được dùng trong trà và món tráng miệng |
Bạc hà được dùng trong trà và món tráng miệng |
| 2 |
2
minty
|
Phiên âm: /ˈmɪnti/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có vị bạc hà | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả mùi/vị mát |
Ví dụ: This toothpaste tastes minty
Kem đánh răng này có vị bạc hà |
Kem đánh răng này có vị bạc hà |
| 3 |
3
mint
|
Phiên âm: /mɪnt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đúc (tiền); tạo ra | Ngữ cảnh: Dùng khi sản xuất tiền xu hoặc tạo ra số lượng lớn |
Ví dụ: The factory mints new coins
Nhà máy đúc tiền xu mới |
Nhà máy đúc tiền xu mới |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||