minority: Thiểu số
Minority chỉ nhóm người hoặc phần của một cộng đồng nhỏ hơn so với phần còn lại.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
minority
|
Phiên âm: /maɪˈnɔːrəti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thiểu số | Ngữ cảnh: Phần nhỏ hơn trong tổng thể; nhóm thiểu số |
Ví dụ: Only a minority voted against it
Chỉ một thiểu số bỏ phiếu chống |
Chỉ một thiểu số bỏ phiếu chống |
| 2 |
2
minorities
|
Phiên âm: /maɪˈnɔːrətiz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các nhóm thiểu số | Ngữ cảnh: Nhóm dân cư/văn hóa ít hơn |
Ví dụ: The law safeguards ethnic minorities
Luật bảo vệ các nhóm dân tộc thiểu số |
Luật bảo vệ các nhóm dân tộc thiểu số |
| 3 |
3
in the minority
|
Phiên âm: /ɪn ðə maɪˈnɔːrəti/ | Loại từ: Cụm từ | Nghĩa: Thuộc số ít | Ngữ cảnh: Ở phe/nhóm ít người ủng hộ |
Ví dụ: We were in the minority at the meeting
Chúng tôi thuộc phe thiểu số trong cuộc họp |
Chúng tôi thuộc phe thiểu số trong cuộc họp |
| 4 |
4
minority group
|
Phiên âm: /maɪˈnɔːrəti ɡruːp/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Nhóm thiểu số | Ngữ cảnh: Cộng đồng ít về số lượng/quyền lực |
Ví dụ: The policy supports minority groups
Chính sách hỗ trợ các nhóm thiểu số |
Chính sách hỗ trợ các nhóm thiểu số |
| 5 |
5
minority-owned
|
Phiên âm: /maɪˈnɔːrəti oʊnd/ | Loại từ: Tính từ ghép | Nghĩa: Thuộc sở hữu của người thiểu số | Ngữ cảnh: Doanh nghiệp thuộc sở hữu thiểu số |
Ví dụ: They launched a minority-owned startup
Họ thành lập một startup thuộc sở hữu thiểu số |
Họ thành lập một startup thuộc sở hữu thiểu số |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Only a small minority of students are interested in politics these days.
Ngày nay chỉ một thiểu số nhỏ sinh viên quan tâm đến chính trị. |
Ngày nay chỉ một thiểu số nhỏ sinh viên quan tâm đến chính trị. | |
| 2 |
Only a tiny minority of products are affected.
Chỉ một thiểu số rất nhỏ sản phẩm bị ảnh hưởng. |
Chỉ một thiểu số rất nhỏ sản phẩm bị ảnh hưởng. | |
| 3 |
For a minority, the decision was a disappointment.
Đối với một thiểu số, quyết định đó là một sự thất vọng. |
Đối với một thiểu số, quyết định đó là một sự thất vọng. | |
| 4 |
That is very much a minority view.
Đó rõ ràng là quan điểm của thiểu số. |
Đó rõ ràng là quan điểm của thiểu số. | |
| 5 |
Minority shareholders in the bank opposed the plan.
Các cổ đông thiểu số trong ngân hàng phản đối kế hoạch này. |
Các cổ đông thiểu số trong ngân hàng phản đối kế hoạch này. | |
| 6 |
He has a minority stake in the company.
Anh ấy có cổ phần thiểu số trong công ty. |
Anh ấy có cổ phần thiểu số trong công ty. | |
| 7 |
There is a large German-speaking minority in the east of the country.
Có một cộng đồng thiểu số nói tiếng Đức lớn ở miền đông đất nước. |
Có một cộng đồng thiểu số nói tiếng Đức lớn ở miền đông đất nước. | |
| 8 |
Minority languages should be protected.
Các ngôn ngữ thiểu số cần được bảo vệ. |
Các ngôn ngữ thiểu số cần được bảo vệ. | |
| 9 |
He grew up in a minority neighborhood.
Anh ấy lớn lên trong một khu dân cư thiểu số. |
Anh ấy lớn lên trong một khu dân cư thiểu số. | |
| 10 |
Minority groups need better representation.
Các nhóm thiểu số cần được đại diện tốt hơn. |
Các nhóm thiểu số cần được đại diện tốt hơn. | |
| 11 |
When his minority ended, he had to fight to reclaim his property.
Khi thời kỳ vị thành niên của anh ấy kết thúc, anh ấy phải đấu tranh để đòi lại tài sản của mình. |
Khi thời kỳ vị thành niên của anh ấy kết thúc, anh ấy phải đấu tranh để đòi lại tài sản của mình. | |
| 12 |
Men are in the minority in this profession.
Nam giới là thiểu số trong nghề này. |
Nam giới là thiểu số trong nghề này. | |
| 13 |
We are in the minority on this issue.
Chúng tôi thuộc phe thiểu số trong vấn đề này. |
Chúng tôi thuộc phe thiểu số trong vấn đề này. | |
| 14 |
A sizeable minority of the population opposed the law.
Một thiểu số đáng kể trong dân chúng phản đối luật này. |
Một thiểu số đáng kể trong dân chúng phản đối luật này. | |
| 15 |
This is the view of a small but vocal minority.
Đây là quan điểm của một thiểu số nhỏ nhưng lên tiếng mạnh mẽ. |
Đây là quan điểm của một thiểu số nhỏ nhưng lên tiếng mạnh mẽ. | |
| 16 |
We welcome minority applicants.
Chúng tôi chào đón các ứng viên thuộc nhóm thiểu số. |
Chúng tôi chào đón các ứng viên thuộc nhóm thiểu số. | |
| 17 |
Dental decay is most prevalent amongst poor and minority communities.
Sâu răng phổ biến nhất trong các cộng đồng nghèo và cộng đồng thiểu số. |
Sâu răng phổ biến nhất trong các cộng đồng nghèo và cộng đồng thiểu số. | |
| 18 |
You are definitely in the minority.
Bạn chắc chắn thuộc phe thiểu số. |
Bạn chắc chắn thuộc phe thiểu số. | |
| 19 |
They were in the minority.
Họ thuộc phe thiểu số. |
Họ thuộc phe thiểu số. | |
| 20 |
Only a minority of British households do not have a car.
Chỉ một thiểu số hộ gia đình Anh không có ô tô. |
Chỉ một thiểu số hộ gia đình Anh không có ô tô. | |
| 21 |
The Voting Rights Act was needed to empower minority groups.
Đạo luật Quyền Bầu cử là cần thiết để trao quyền cho các nhóm thiểu số. |
Đạo luật Quyền Bầu cử là cần thiết để trao quyền cho các nhóm thiểu số. | |
| 22 |
Outraged minority groups will not be placated by promises of future improvements.
Các nhóm thiểu số phẫn nộ sẽ không được xoa dịu bằng những lời hứa cải thiện trong tương lai. |
Các nhóm thiểu số phẫn nộ sẽ không được xoa dịu bằng những lời hứa cải thiện trong tương lai. | |
| 23 |
Local authority nursery provision covers only a tiny minority of working mothers.
Dịch vụ nhà trẻ của chính quyền địa phương chỉ đáp ứng được một thiểu số rất nhỏ các bà mẹ đi làm. |
Dịch vụ nhà trẻ của chính quyền địa phương chỉ đáp ứng được một thiểu số rất nhỏ các bà mẹ đi làm. | |
| 24 |
It's only a tiny minority of people who are causing the problem.
Chỉ một thiểu số rất nhỏ người đang gây ra vấn đề. |
Chỉ một thiểu số rất nhỏ người đang gây ra vấn đề. | |
| 25 |
We're in the minority; more people are against us than with us.
Chúng ta thuộc phe thiểu số; nhiều người chống chúng ta hơn là ủng hộ chúng ta. |
Chúng ta thuộc phe thiểu số; nhiều người chống chúng ta hơn là ủng hộ chúng ta. | |
| 26 |
Bad teachers are a tiny minority.
Giáo viên kém chỉ là một thiểu số rất nhỏ. |
Giáo viên kém chỉ là một thiểu số rất nhỏ. | |
| 27 |
The protesters are a small but vocal minority.
Những người biểu tình là một thiểu số nhỏ nhưng lên tiếng mạnh mẽ. |
Những người biểu tình là một thiểu số nhỏ nhưng lên tiếng mạnh mẽ. | |
| 28 |
The ethnic minority concert lasted two hours.
Buổi hòa nhạc của dân tộc thiểu số kéo dài hai giờ. |
Buổi hòa nhạc của dân tộc thiểu số kéo dài hai giờ. | |
| 29 |
A small minority voted against the motion.
Một thiểu số nhỏ bỏ phiếu phản đối kiến nghị. |
Một thiểu số nhỏ bỏ phiếu phản đối kiến nghị. | |
| 30 |
A small minority of young people do drink excessively.
Một thiểu số nhỏ người trẻ thật sự uống rượu quá mức. |
Một thiểu số nhỏ người trẻ thật sự uống rượu quá mức. | |
| 31 |
Only a minority of people support these new laws.
Chỉ một thiểu số người ủng hộ các luật mới này. |
Chỉ một thiểu số người ủng hộ các luật mới này. | |
| 32 |
Gay men are a small but significant minority.
Nam giới đồng tính là một nhóm thiểu số nhỏ nhưng đáng kể. |
Nam giới đồng tính là một nhóm thiểu số nhỏ nhưng đáng kể. | |
| 33 |
The school is 95 per cent minority.
Trường này có 95% học sinh thuộc các nhóm thiểu số. |
Trường này có 95% học sinh thuộc các nhóm thiểu số. | |
| 34 |
In the past, conservatives have been in the minority.
Trước đây, những người bảo thủ từng thuộc phe thiểu số. |
Trước đây, những người bảo thủ từng thuộc phe thiểu số. | |
| 35 |
They are members of a racial minority.
Họ là thành viên của một nhóm thiểu số về chủng tộc. |
Họ là thành viên của một nhóm thiểu số về chủng tộc. | |
| 36 |
There is a crying need for more magistrates from ethnic minority communities.
Có một nhu cầu cấp thiết về thêm nhiều thẩm phán xuất thân từ các cộng đồng dân tộc thiểu số. |
Có một nhu cầu cấp thiết về thêm nhiều thẩm phán xuất thân từ các cộng đồng dân tộc thiểu số. | |
| 37 |
What are the prospects for overcoming the strife between the Christian minority and the Muslim majority?
Triển vọng vượt qua xung đột giữa thiểu số Kitô giáo và đa số Hồi giáo là gì? |
Triển vọng vượt qua xung đột giữa thiểu số Kitô giáo và đa số Hồi giáo là gì? | |
| 38 |
Gaelic is still spoken in Ireland by a tiny minority.
Tiếng Gaelic vẫn được một thiểu số rất nhỏ ở Ireland sử dụng. |
Tiếng Gaelic vẫn được một thiểu số rất nhỏ ở Ireland sử dụng. | |
| 39 |
These are people from ethnic minorities.
Đây là những người thuộc các dân tộc thiểu số. |
Đây là những người thuộc các dân tộc thiểu số. | |
| 40 |
Many religious minorities fear their beliefs will be ignored.
Nhiều nhóm thiểu số tôn giáo lo sợ niềm tin của họ sẽ bị phớt lờ. |
Nhiều nhóm thiểu số tôn giáo lo sợ niềm tin của họ sẽ bị phớt lờ. |