Mexican: Người/Mang quốc tịch Mexico; thuộc về Mexico
Mexican là tính từ chỉ điều liên quan đến Mexico hoặc danh từ chỉ người đến từ Mexico.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
Mexican
|
Phiên âm: /ˈmeksɪkən/ | Loại từ: Danh từ/Tính từ | Nghĩa: Người Mexico; thuộc Mexico | Ngữ cảnh: Dùng cho quốc tịch/văn hóa |
Ví dụ: Mexican food is popular
Ẩm thực Mexico rất phổ biến |
Ẩm thực Mexico rất phổ biến |
| 2 |
2
Mexico
|
Phiên âm: /ˈmeksɪkəʊ/ | Loại từ: Danh từ riêng | Nghĩa: Mexico | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quốc gia |
Ví dụ: Mexico has rich traditions
Mexico có truyền thống phong phú |
Mexico có truyền thống phong phú |
| 3 |
3
Mexican-born
|
Phiên âm: /ˈmeksɪkən bɔːn/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Sinh ra tại Mexico | Ngữ cảnh: Dùng trong tiểu sử |
Ví dụ: A Mexican-born writer spoke
Một nhà văn sinh tại Mexico phát biểu |
Một nhà văn sinh tại Mexico phát biểu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||