metropolitan: Thuộc đô thị lớn
Metropolitan là tính từ chỉ điều gì đó liên quan đến thành phố lớn hoặc khu vực đô thị trung tâm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
metropolitan
|
Phiên âm: /ˌmetrəˈpɒlɪtən/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc đô thị lớn | Ngữ cảnh: Dùng mô tả khu vực/thành phố lớn |
Ví dụ: Metropolitan areas are growing fast
Các khu đô thị lớn đang phát triển nhanh |
Các khu đô thị lớn đang phát triển nhanh |
| 2 |
2
metropolitan
|
Phiên âm: /ˌmetrəˈpɒlɪtən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cư dân đô thị lớn | Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội học |
Ví dụ: Metropolitans adapt quickly
Cư dân đô thị lớn thích nghi nhanh |
Cư dân đô thị lớn thích nghi nhanh |
| 3 |
3
metropolis
|
Phiên âm: /məˈtrɒpəlɪs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đô thị lớn | Ngữ cảnh: Dùng trong địa lý/đô thị học |
Ví dụ: Tokyo is a global metropolis
Tokyo là một đô thị toàn cầu |
Tokyo là một đô thị toàn cầu |
| 4 |
4
metropolitanism
|
Phiên âm: /ˌmetrəˈpɒlɪtənɪzəm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính chất đô thị hóa | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật (hiếm) |
Ví dụ: Metropolitanism shapes culture
Tính đô thị hóa định hình văn hóa |
Tính đô thị hóa định hình văn hóa |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
the New York metropolitan area
vùng đô thị New York |
vùng đô thị New York | |
| 2 |
metropolitan districts/regions
các quận / vùng đô thị |
các quận / vùng đô thị | |
| 3 |
metropolitan France/Spain
vùng đô thị Pháp / Tây Ban Nha |
vùng đô thị Pháp / Tây Ban Nha |