medical: Y tế
Medical mô tả mọi thứ liên quan đến chăm sóc sức khỏe hoặc các dịch vụ y tế.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
medical
|
Phiên âm: /ˈmedɪkl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc y khoa | Ngữ cảnh: Dịch vụ/thiết bị/nhu cầu y tế |
Ví dụ: She needs medical attention
Cô ấy cần được chăm sóc y tế |
Cô ấy cần được chăm sóc y tế |
| 2 |
2
medically
|
Phiên âm: /ˈmedɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt y khoa | Ngữ cảnh: Tính cần thiết/hợp lý y học |
Ví dụ: The procedure is medically necessary
Thủ thuật là cần thiết về mặt y khoa |
Thủ thuật là cần thiết về mặt y khoa |
| 3 |
3
medic
|
Phiên âm: /ˈmedɪk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhân viên y tế | Ngữ cảnh: Bác sĩ/quân y/cấp cứu |
Ví dụ: The medic arrived within minutes
Nhân viên y tế đã tới trong vài phút |
Nhân viên y tế đã tới trong vài phút |
| 4 |
4
medicalize
|
Phiên âm: /ˈmedɪkəlaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Y khoa hóa | Ngữ cảnh: Xem vấn đề xã hội như bệnh lý |
Ví dụ: We shouldn’t medicalize normal sadness
Không nên “y khoa hóa” nỗi buồn bình thường |
Không nên “y khoa hóa” nỗi buồn bình thường |
| 5 |
5
medicalization
|
Phiên âm: /ˌmedɪkəlaɪˈzeɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự y khoa hóa | Ngữ cảnh: Xu hướng/quan điểm trong y xã hội |
Ví dụ: The medicalization of aging is debated
Việc y khoa hóa lão hóa còn gây tranh cãi |
Việc y khoa hóa lão hóa còn gây tranh cãi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He needs medical care and treatment.
Anh ấy cần được chăm sóc và điều trị y tế. |
Anh ấy cần được chăm sóc và điều trị y tế. | |
| 2 |
She works in the medical profession.
Cô ấy làm việc trong ngành y. |
Cô ấy làm việc trong ngành y. | |
| 3 |
Medical research has led to major advances.
Nghiên cứu y học đã dẫn đến những tiến bộ lớn. |
Nghiên cứu y học đã dẫn đến những tiến bộ lớn. | |
| 4 |
The doctor asked about her medical condition and history.
Bác sĩ hỏi về tình trạng và tiền sử bệnh của cô ấy. |
Bác sĩ hỏi về tình trạng và tiền sử bệnh của cô ấy. | |
| 5 |
His medical records showed that he was unfit for work.
Hồ sơ y tế cho thấy anh ấy không đủ sức khỏe để làm việc. |
Hồ sơ y tế cho thấy anh ấy không đủ sức khỏe để làm việc. | |
| 6 |
She is a medical student.
Cô ấy là sinh viên y khoa. |
Cô ấy là sinh viên y khoa. | |
| 7 |
Seek medical attention as quickly as possible.
Hãy tìm kiếm sự chăm sóc y tế càng nhanh càng tốt. |
Hãy tìm kiếm sự chăm sóc y tế càng nhanh càng tốt. | |
| 8 |
There are also medical and surgical treatment options for the condition.
Cũng có các lựa chọn điều trị nội khoa và phẫu thuật cho tình trạng này. |
Cũng có các lựa chọn điều trị nội khoa và phẫu thuật cho tình trạng này. | |
| 9 |
Good medical care goes beyond treating the physical aspects of disease.
Chăm sóc y tế tốt không chỉ dừng lại ở việc điều trị các khía cạnh thể chất của bệnh. |
Chăm sóc y tế tốt không chỉ dừng lại ở việc điều trị các khía cạnh thể chất của bệnh. | |
| 10 |
Inadequate medical treatment led to high mortality rates.
Điều trị y tế không đầy đủ đã dẫn đến tỷ lệ tử vong cao. |
Điều trị y tế không đầy đủ đã dẫn đến tỷ lệ tử vong cao. | |
| 11 |
The drug is a useful form of pain relief for many medical conditions.
Loại thuốc này là một hình thức giảm đau hữu ích cho nhiều tình trạng bệnh lý. |
Loại thuốc này là một hình thức giảm đau hữu ích cho nhiều tình trạng bệnh lý. | |
| 12 |
New medical devices aim to take the pain out of vaccinations.
Các thiết bị y tế mới nhằm giúp việc tiêm chủng bớt đau hơn. |
Các thiết bị y tế mới nhằm giúp việc tiêm chủng bớt đau hơn. | |
| 13 |
Free medical and dental services were offered every Monday for uninsured residents.
Các dịch vụ y tế và nha khoa miễn phí được cung cấp vào mỗi thứ Hai cho cư dân không có bảo hiểm. |
Các dịch vụ y tế và nha khoa miễn phí được cung cấp vào mỗi thứ Hai cho cư dân không có bảo hiểm. | |
| 14 |
Penicillin was an extremely significant medical discovery.
Penicillin là một khám phá y học cực kỳ quan trọng. |
Penicillin là một khám phá y học cực kỳ quan trọng. | |
| 15 |
I decided to consult a medical dictionary.
Tôi quyết định tham khảo từ điển y học. |
Tôi quyết định tham khảo từ điển y học. | |
| 16 |
He was in urgent need of medical attention.
Anh ấy đang cần được chăm sóc y tế khẩn cấp. |
Anh ấy đang cần được chăm sóc y tế khẩn cấp. | |
| 17 |
She had discharged herself against medical advice.
Cô ấy đã tự xuất viện theo lời khuyên của y tế. |
Cô ấy đã tự xuất viện theo lời khuyên của y tế. | |
| 18 |
She was retired on medical grounds.
Bà đã nghỉ hưu vì lý do y tế. |
Bà đã nghỉ hưu vì lý do y tế. | |
| 19 |
Stan initially wanted to go to medical school.
Stan ban đầu muốn đi học y khoa. |
Stan ban đầu muốn đi học y khoa. | |
| 20 |
His son is intended for the medical profession.
Con trai của ông được dự định theo ngành y tế. |
Con trai của ông được dự định theo ngành y tế. | |
| 21 |
The medical prognosis was bleak.
Tiên lượng y tế thật ảm đạm. |
Tiên lượng y tế thật ảm đạm. | |
| 22 |
Regular medical check-ups are advisable.
Nên đi khám sức khỏe định kỳ. |
Nên đi khám sức khỏe định kỳ. | |
| 23 |
You need a medical examination.
Bạn cần khám sức khỏe. |
Bạn cần khám sức khỏe. | |
| 24 |
But in Paris he dropped his medical studies.
Nhưng ở Paris, ông bỏ dở việc học y khoa. |
Nhưng ở Paris, ông bỏ dở việc học y khoa. | |
| 25 |
His amazing recovery confounded the medical specialists.
Sự hồi phục đáng kinh ngạc của ông khiến các chuyên gia y tế bối rối. |
Sự hồi phục đáng kinh ngạc của ông khiến các chuyên gia y tế bối rối. | |
| 26 |
Children under 16 cannot give consent to medical treatment.
Trẻ em dưới 16 tuổi không được đồng ý điều trị y tế. |
Trẻ em dưới 16 tuổi không được đồng ý điều trị y tế. | |
| 27 |
She wishes to pursue a medical career.
Cô ấy mong muốn theo đuổi sự nghiệp y tế. |
Cô ấy mong muốn theo đuổi sự nghiệp y tế. | |
| 28 |
This problem is outside the domain of medical science.
Vấn đề này nằm ngoài phạm vi của khoa học y tế. |
Vấn đề này nằm ngoài phạm vi của khoa học y tế. | |
| 29 |
Jack has obtained a medical qualification.
Jack đã có bằng cấp y tế. |
Jack đã có bằng cấp y tế. | |
| 30 |
He is hoping to retire early on medical grounds.
Anh ấy hy vọng sẽ nghỉ hưu sớm vì lý do y tế. |
Anh ấy hy vọng sẽ nghỉ hưu sớm vì lý do y tế. | |
| 31 |
Being unemployed entitles you to free medical treatment.
Thất nghiệp cho phép bạn được điều trị y tế miễn phí. |
Thất nghiệp cho phép bạn được điều trị y tế miễn phí. | |
| 32 |
Your medical records are strictly confidential .
Hồ sơ y tế của bạn được bảo mật nghiêm ngặt. |
Hồ sơ y tế của bạn được bảo mật nghiêm ngặt. | |
| 33 |
She followed her mother into the medical profession.
Cô theo mẹ vào ngành y. |
Cô theo mẹ vào ngành y. | |
| 34 |
The insurance company wanted me to have a medical.
Công ty bảo hiểm muốn tôi đi khám bệnh. |
Công ty bảo hiểm muốn tôi đi khám bệnh. | |
| 35 |
The stethoscope is a medical instrument.
Ống nghe là một dụng cụ y tế. |
Ống nghe là một dụng cụ y tế. | |
| 36 |
Many patients are not getting the medical treatment they need.
Nhiều bệnh nhân không nhận được sự điều trị y tế mà họ cần. |
Nhiều bệnh nhân không nhận được sự điều trị y tế mà họ cần. | |
| 37 |
The purpose of the occasion was to raise money for medical supplies.
Mục đích của dịp này là quyên tiền cho vật tư y tế. |
Mục đích của dịp này là quyên tiền cho vật tư y tế. | |
| 38 |
The end result of her hard work was a place at medical school.
Kết quả cuối cùng của quá trình làm việc chăm chỉ của cô là một suất học tại trường y. |
Kết quả cuối cùng của quá trình làm việc chăm chỉ của cô là một suất học tại trường y. | |
| 39 |
Medical staff are advising patients to avoid using the cream.
Nhân viên y tế khuyên bệnh nhân tránh sử dụng kem. |
Nhân viên y tế khuyên bệnh nhân tránh sử dụng kem. |