mankind: Loài người
Mankind là danh từ chỉ toàn bộ nhân loại.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
mankind
|
Phiên âm: /mænˈkaɪnd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhân loại | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ loài người nói chung |
Ví dụ: Technology benefits mankind
Công nghệ mang lại lợi ích cho nhân loại |
Công nghệ mang lại lợi ích cho nhân loại |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I believe that war is one of the major evils facing mankind.
Tôi tin rằng chiến tranh là một trong những tai họa lớn mà nhân loại đang đối mặt. |
Tôi tin rằng chiến tranh là một trong những tai họa lớn mà nhân loại đang đối mặt. | |
| 2 |
It is doubtful whether this research is of any benefit to mankind.
Không rõ liệu nghiên cứu này có ích lợi gì cho nhân loại hay không. |
Không rõ liệu nghiên cứu này có ích lợi gì cho nhân loại hay không. | |
| 3 |
Mankind has marveled at diamonds for at least 2,000 years.
Nhân loại đã kinh ngạc trước kim cương trong ít nhất 2.000 năm. |
Nhân loại đã kinh ngạc trước kim cương trong ít nhất 2.000 năm. | |
| 4 |
Their remote location meant that they were isolated from the rest of mankind.
Vị trí xa xôi khiến họ bị cô lập khỏi phần còn lại của nhân loại. |
Vị trí xa xôi khiến họ bị cô lập khỏi phần còn lại của nhân loại. |