longtime: Lâu năm
Longtime là tính từ mô tả điều hoặc người đã tồn tại, gắn bó lâu dài.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
longtime
|
Phiên âm: /ˈlɒŋtaɪm/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Lâu năm | Ngữ cảnh: Dùng mô tả mối quan hệ/thời gian |
Ví dụ: A longtime friend visited
Một người bạn lâu năm ghé thăm |
Một người bạn lâu năm ghé thăm |
| 2 |
2
long-time
|
Phiên âm: /ˌlɒŋ ˈtaɪm/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Lâu năm | Ngữ cảnh: Dùng tương đương “longtime” |
Ví dụ: A long-time customer returned
Một khách hàng lâu năm quay lại |
Một khách hàng lâu năm quay lại |
| 3 |
3
longtimers
|
Phiên âm: /ˈlɒŋtaɪməz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người gắn bó lâu năm | Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội (hiếm) |
Ví dụ: Longtimers remember changes
Người gắn bó lâu năm nhớ rõ thay đổi |
Người gắn bó lâu năm nhớ rõ thay đổi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||