long-term: Dài hạn
Long-term là tính từ chỉ điều kéo dài hoặc ảnh hưởng trong một khoảng thời gian dài.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
long-term
|
Phiên âm: /ˌlɒŋ ˈtɜːm/ | Loại từ: Tính từ/Trạng từ | Nghĩa: Dài hạn | Ngữ cảnh: Dùng để nói về kế hoạch, ảnh hưởng kéo dài |
Ví dụ: Long-term planning is essential
Lập kế hoạch dài hạn là rất cần thiết |
Lập kế hoạch dài hạn là rất cần thiết |
| 2 |
2
long-term
|
Phiên âm: /ˌlɒŋ ˈtɜːm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Dài hạn | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/chính sách |
Ví dụ: The long-term matters more
Lợi ích dài hạn quan trọng hơn |
Lợi ích dài hạn quan trọng hơn |
| 3 |
3
long-termed
|
Phiên âm: /ˌlɒŋ ˈtɜːmd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thời hạn dài | Ngữ cảnh: Dùng mô tả hợp đồng (hiếm) |
Ví dụ: A long-termed contract was signed
Một hợp đồng dài hạn được ký |
Một hợp đồng dài hạn được ký |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
to benefit/affect somebody long-term
mang lại lợi ích / ảnh hưởng đến ai đó lâu dài |
mang lại lợi ích / ảnh hưởng đến ai đó lâu dài | |
| 2 |
It is unclear if this shift will continue long-term.
Không rõ liệu sự chuyển dịch này có tiếp tục lâu dài hay không. |
Không rõ liệu sự chuyển dịch này có tiếp tục lâu dài hay không. |