least: Ít nhất
Least là trạng từ chỉ mức độ thấp nhất hoặc ít nhất trong một tình huống.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
least
|
Phiên âm: /liːst/ | Loại từ: Tính từ so sánh nhất | Nghĩa: Ít nhất, nhỏ nhất | Ngữ cảnh: Dùng khi so sánh mức độ thấp nhất của tính chất |
Ví dụ: This is the least expensive option
Đây là lựa chọn rẻ nhất |
Đây là lựa chọn rẻ nhất |
| 2 |
2
least
|
Phiên âm: /liːst/ | Loại từ: Trạng từ so sánh nhất | Nghĩa: Ít nhất, ở mức thấp nhất | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ mức độ nhỏ hoặc tối thiểu |
Ví dụ: He worked the least of all the team members
Anh ấy làm việc ít nhất trong nhóm |
Anh ấy làm việc ít nhất trong nhóm |
| 3 |
3
at least
|
Phiên âm: /æt liːst/ | Loại từ: Cụm trạng từ | Nghĩa: Ít nhất, tối thiểu | Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh con số hoặc điều tối thiểu đạt được |
Ví dụ: You should sleep at least seven hours a day
Bạn nên ngủ ít nhất bảy tiếng mỗi ngày |
Bạn nên ngủ ít nhất bảy tiếng mỗi ngày |
| 4 |
4
the least
|
Phiên âm: /ðə liːst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cái ít nhất, điều ít quan trọng nhất | Ngữ cảnh: Dùng để nói về điều có mức độ nhỏ nhất hoặc ít ảnh hưởng nhất |
Ví dụ: That’s the least of my worries
Đó là điều tôi lo ít nhất |
Đó là điều tôi lo ít nhất |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He who knows most speaks least.
Người biết nhiều thường nói ít. |
Người biết nhiều thường nói ít. | |
| 2 |
He knows most who speaks least.
Người biết nhiều là người nói ít. |
Người biết nhiều là người nói ít. | |
| 3 |
Of two evils, choose the least.
Trong hai điều xấu, hãy chọn điều ít xấu hơn. |
Trong hai điều xấu, hãy chọn điều ít xấu hơn. | |
| 4 |
He who does most at once does least.
Làm nhiều việc cùng lúc thì hiệu quả thấp. |
Làm nhiều việc cùng lúc thì hiệu quả thấp. | |
| 5 |
Who knows most says least.
Người biết nhiều nói ít. |
Người biết nhiều nói ít. | |
| 6 |
He knows most who speaks least.
Người biết nhiều nói ít. |
Người biết nhiều nói ít. | |
| 7 |
Who knows most speaks least.
Người biết nhiều thường nói ít. |
Người biết nhiều thường nói ít. | |
| 8 |
Idle folks have the least leisure.
Kẻ lười lại ít thời gian rảnh nhất. |
Kẻ lười lại ít thời gian rảnh nhất. | |
| 9 |
They bray most that can do least.
Những kẻ kêu to nhất thường là những kẻ làm được ít nhất. |
Những kẻ kêu to nhất thường là những kẻ làm được ít nhất. | |
| 10 |
The greatest talkers are always the least doers.
Những người nói nhiều nhất luôn là những người làm ít nhất. |
Những người nói nhiều nhất luôn là những người làm ít nhất. | |
| 11 |
Emotional differences exist, at least, between the genders.
Ít nhất thì vẫn có những khác biệt về cảm xúc giữa các giới. |
Ít nhất thì vẫn có những khác biệt về cảm xúc giữa các giới. | |
| 12 |
Fortune knocks at least once at every man's door.
May mắn ít nhất một lần gõ cửa mỗi người. |
May mắn ít nhất một lần gõ cửa mỗi người. | |
| 13 |
Lazy people have the least leisure.
Người lười lại có ít thời gian rảnh nhất. |
Người lười lại có ít thời gian rảnh nhất. | |
| 14 |
The least said, the better.
Càng ít nói càng tốt. |
Càng ít nói càng tốt. | |
| 15 |
Those who know the least assume the most.
Những người biết ít nhất lại thường cho là mình biết nhiều nhất. |
Những người biết ít nhất lại thường cho là mình biết nhiều nhất. | |
| 16 |
That which one least anticipates soonest comes to pass.
Điều ít ngờ nhất lại thường xảy ra sớm nhất. |
Điều ít ngờ nhất lại thường xảy ra sớm nhất. | |
| 17 |
The least said, the soonest mended.
Càng ít nói thì mọi chuyện càng sớm yên. |
Càng ít nói thì mọi chuyện càng sớm yên. | |
| 18 |
Failure in a great enterprise is at least a noble fault.
Thất bại trong một sự nghiệp lớn ít nhất cũng là một lỗi lầm cao quý. |
Thất bại trong một sự nghiệp lớn ít nhất cũng là một lỗi lầm cao quý. | |
| 19 |
The least said, the soonest mended.
Càng ít nói thì mọi chuyện càng sớm yên. |
Càng ít nói thì mọi chuyện càng sớm yên. | |
| 20 |
I left not the least food.
Tôi không để thừa dù chỉ một chút thức ăn. |
Tôi không để thừa dù chỉ một chút thức ăn. | |
| 21 |
Whether you fail or fly, at least you tried.
Dù thất bại hay thành công, ít nhất bạn cũng đã cố gắng. |
Dù thất bại hay thành công, ít nhất bạn cũng đã cố gắng. | |
| 22 |
He who shares honey with the bear gets the least part of it.
Ai chia mật ong với gấu thì sẽ được phần ít nhất. |
Ai chia mật ong với gấu thì sẽ được phần ít nhất. | |
| 23 |
By ignorance, pride is increased; those who know the least assume the most.
Sự thiếu hiểu biết làm tăng tính kiêu ngạo; kẻ biết ít nhất lại thường tự cho mình biết nhiều nhất. |
Sự thiếu hiểu biết làm tăng tính kiêu ngạo; kẻ biết ít nhất lại thường tự cho mình biết nhiều nhất. | |
| 24 |
We can say least to those we love best.
Ta thường khó nói nhất với người mình yêu thương nhất. |
Ta thường khó nói nhất với người mình yêu thương nhất. | |
| 25 |
He's the best teacher, even though he has the least experience.
Anh ấy là giáo viên giỏi nhất dù có ít kinh nghiệm nhất. |
Anh ấy là giáo viên giỏi nhất dù có ít kinh nghiệm nhất. | |
| 26 |
She never had the least idea what to do about it.
Cô ấy hoàn toàn không biết phải làm gì. |
Cô ấy hoàn toàn không biết phải làm gì. | |
| 27 |
He gave the least of all towards the wedding present.
Anh ấy đóng góp ít nhất cho quà cưới. |
Anh ấy đóng góp ít nhất cho quà cưới. | |
| 28 |
It's the least I can do to help.
Đó là điều ít nhất tôi có thể làm để giúp. |
Đó là điều ít nhất tôi có thể làm để giúp. | |
| 29 |
It'll take a year, at the very least.
Ít nhất cũng mất một năm. |
Ít nhất cũng mất một năm. | |
| 30 |
I'm not in the least tired.
Tôi hoàn toàn không mệt chút nào. |
Tôi hoàn toàn không mệt chút nào. | |
| 31 |
Do you mind if I turn on the TV? No, not in the least.
Bạn có phiền nếu tôi bật TV không? Không hề. |
Bạn có phiền nếu tôi bật TV không? Không hề. | |
| 32 |
Normally I'm not the least bit shy.
Bình thường tôi không hề nhút nhát. |
Bình thường tôi không hề nhút nhát. | |
| 33 |
I was surprised, to say the least.
Phải nói là tôi rất ngạc nhiên. |
Phải nói là tôi rất ngạc nhiên. | |
| 34 |
He's the best teacher, even though he has the least experience.
Ông ấy là giáo viên tốt nhất, mặc dù ông ấy có ít kinh nghiệm nhất. |
Ông ấy là giáo viên tốt nhất, mặc dù ông ấy có ít kinh nghiệm nhất. | |
| 35 |
It'll take a year, at the very least.
Ít nhất sẽ mất một năm. |
Ít nhất sẽ mất một năm. | |
| 36 |
Really, I'm not in the least tired.
Thực sự, tôi không mệt mỏi chút nào. |
Thực sự, tôi không mệt mỏi chút nào. | |
| 37 |
Normally I'm not the least bit shy.
Bình thường tôi không phải là người nhút nhát nhất. |
Bình thường tôi không phải là người nhút nhát nhất. | |
| 38 |
He wasn't the slightest bit interested in answering our questions.
Anh ấy không một chút quan tâm đến việc trả lời các câu hỏi của chúng tôi. |
Anh ấy không một chút quan tâm đến việc trả lời các câu hỏi của chúng tôi. |