| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
Latin
|
Phiên âm: /ˈlætɪn/ | Loại từ: Danh từ/Tính từ | Nghĩa: Tiếng La-tinh; thuộc La-tinh | Ngữ cảnh: Dùng cho ngôn ngữ, văn hóa, học thuật |
Ví dụ: Latin is studied in many schools
Tiếng La-tinh được học ở nhiều trường |
Tiếng La-tinh được học ở nhiều trường |
| 2 |
2
Latinize
|
Phiên âm: /ˈlætɪnaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: La-tinh hóa | Ngữ cảnh: Dùng trong ngôn ngữ học/lịch sử |
Ví dụ: Names were Latinized
Các tên gọi được La-tinh hóa |
Các tên gọi được La-tinh hóa |
| 3 |
3
Latinization
|
Phiên âm: /ˌlætɪnaɪˈzeɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự La-tinh hóa | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật |
Ví dụ: Latinization influenced language
Sự La-tinh hóa ảnh hưởng ngôn ngữ |
Sự La-tinh hóa ảnh hưởng ngôn ngữ |
| 4 |
4
Latinate
|
Phiên âm: /ˈlætɪneɪt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có nguồn gốc La-tinh | Ngữ cảnh: Dùng trong ngôn ngữ học |
Ví dụ: Many English words are Latinate
Nhiều từ tiếng Anh có gốc La-tinh |
Nhiều từ tiếng Anh có gốc La-tinh |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||