laser: Tia laser
Laser là danh từ chỉ chùm ánh sáng tập trung mạnh được sử dụng trong y học, công nghiệp và giải trí.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
laser
|
Phiên âm: /ˈleɪzə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tia laser | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học/y học |
Ví dụ: The laser cut metal
Tia laser cắt kim loại |
Tia laser cắt kim loại |
| 2 |
2
laser
|
Phiên âm: /ˈleɪzə(r)/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Chiếu/cắt bằng laser | Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật |
Ví dụ: They laser the material
Họ cắt vật liệu bằng laser |
Họ cắt vật liệu bằng laser |
| 3 |
3
lasered
|
Phiên âm: /ˈleɪzəd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được xử lý bằng laser | Ngữ cảnh: Dùng mô tả trạng thái |
Ví dụ: Lasered parts were precise
Các bộ phận xử lý laser rất chính xác |
Các bộ phận xử lý laser rất chính xác |
| 4 |
4
laser-based
|
Phiên âm: /ˈleɪzə(r) beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên laser | Ngữ cảnh: Dùng trong công nghệ |
Ví dụ: Laser-based surgery advanced
Phẫu thuật dựa trên laser tiến bộ |
Phẫu thuật dựa trên laser tiến bộ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a laser beam
một chùm tia laze |
một chùm tia laze | |
| 2 |
a laser navigation device
thiết bị định vị laser |
thiết bị định vị laser | |
| 3 |
The barcodes on the products are read by lasers.
Mã vạch trên các sản phẩm được đọc bằng tia laze. |
Mã vạch trên các sản phẩm được đọc bằng tia laze. | |
| 4 |
a laser show (= lasers used as entertainment)
một buổi trình diễn la |
một buổi trình diễn la | |
| 5 |
She's had laser surgery on her eye.
Cô ấy được phẫu thuật laser trên mắt. |
Cô ấy được phẫu thuật laser trên mắt. | |
| 6 |
laser treatment/therapy
điều trị / trị liệu bằng laser |
điều trị / trị liệu bằng laser | |
| 7 |
She's had laser surgery on her eye.
Cô ấy đã phẫu thuật mắt bằng tia laser. |
Cô ấy đã phẫu thuật mắt bằng tia laser. |