lacking: Thiếu hụt
Lacking mô tả điều gì đó không đủ hoặc thiếu một phẩm chất, yếu tố hoặc tài nguyên cần thiết.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
lack
|
Phiên âm: /læk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự thiếu, sự không có | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về việc thiếu hụt một điều gì đó cần thiết |
Ví dụ: There is a lack of clean water in that area
Ở khu vực đó thiếu nước sạch |
Ở khu vực đó thiếu nước sạch |
| 2 |
2
lack
|
Phiên âm: /læk/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Thiếu, không có | Ngữ cảnh: Dùng để diễn tả việc không sở hữu đủ thứ gì đó |
Ví dụ: She lacks confidence when speaking in public
Cô ấy thiếu tự tin khi nói trước đám đông |
Cô ấy thiếu tự tin khi nói trước đám đông |
| 3 |
3
lacking
|
Phiên âm: /ˈlækɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thiếu, không đầy đủ | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người hoặc vật không có đủ một phẩm chất nào đó |
Ví dụ: His essay is lacking in examples
Bài luận của anh ấy thiếu ví dụ minh họa |
Bài luận của anh ấy thiếu ví dụ minh họa |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He was lacking in confidence.
Anh ấy thiếu tự tin. |
Anh ấy thiếu tự tin. | |
| 2 |
She felt nervous, increasingly lacking in confidence about herself.
Cô ấy cảm thấy lo lắng và ngày càng thiếu tự tin. |
Cô ấy cảm thấy lo lắng và ngày càng thiếu tự tin. | |
| 3 |
Her life felt lacking in direction and purpose.
Cuộc sống của cô ấy thiếu định hướng và mục đích. |
Cuộc sống của cô ấy thiếu định hướng và mục đích. | |
| 4 |
The final scene was dismayingly lacking in theatrical effect.
Cảnh cuối đáng thất vọng vì thiếu hiệu ứng sân khấu. |
Cảnh cuối đáng thất vọng vì thiếu hiệu ứng sân khấu. | |
| 5 |
He seems to be lacking in frankness.
Anh ấy có vẻ thiếu sự thẳng thắn. |
Anh ấy có vẻ thiếu sự thẳng thắn. | |
| 6 |
He is completely lacking in responsibility.
Anh ấy hoàn toàn thiếu trách nhiệm. |
Anh ấy hoàn toàn thiếu trách nhiệm. | |
| 7 |
The editor of the newspaper was condemned as lacking integrity.
Biên tập viên bị chỉ trích vì thiếu liêm chính. |
Biên tập viên bị chỉ trích vì thiếu liêm chính. | |
| 8 |
A diet lacking in nutritional value will not keep a person healthy.
Chế độ ăn thiếu dinh dưỡng sẽ không giúp cơ thể khỏe mạnh. |
Chế độ ăn thiếu dinh dưỡng sẽ không giúp cơ thể khỏe mạnh. | |
| 9 |
What is lacking is an insight into the particularity of our societal system.
Điều còn thiếu là sự hiểu biết sâu sắc về đặc thù của hệ thống xã hội. |
Điều còn thiếu là sự hiểu biết sâu sắc về đặc thù của hệ thống xã hội. | |
| 10 |
They chastised the government for lacking vitality and strength.
Họ chỉ trích chính phủ vì thiếu sức sống và sức mạnh. |
Họ chỉ trích chính phủ vì thiếu sức sống và sức mạnh. | |
| 11 |
The room is lacking in color.
Căn phòng thiếu màu sắc. |
Căn phòng thiếu màu sắc. | |
| 12 |
The football player is lacking in experience.
Cầu thủ bóng đá thiếu kinh nghiệm. |
Cầu thủ bóng đá thiếu kinh nghiệm. | |
| 13 |
Money for the project is still lacking.
Kinh phí cho dự án vẫn còn thiếu. |
Kinh phí cho dự án vẫn còn thiếu. | |
| 14 |
I should say your secretary is lacking in responsibility.
Tôi phải nói rằng thư ký của bạn thiếu trách nhiệm. |
Tôi phải nói rằng thư ký của bạn thiếu trách nhiệm. | |
| 15 |
Evidence to support these claims is still lacking.
Bằng chứng để hỗ trợ những tuyên bố này vẫn còn thiếu. |
Bằng chứng để hỗ trợ những tuyên bố này vẫn còn thiếu. | |
| 16 |
Once again her life felt lacking in direction.
Một lần nữa cuộc sống của cô ấy thiếu định hướng. |
Một lần nữa cuộc sống của cô ấy thiếu định hướng. | |
| 17 |
She seems to be entirely lacking in intelligence.
Cô ấy dường như hoàn toàn thiếu trí tuệ. |
Cô ấy dường như hoàn toàn thiếu trí tuệ. | |
| 18 |
The match was lacking in atmosphere.
Trận đấu thiếu không khí sôi động. |
Trận đấu thiếu không khí sôi động. | |
| 19 |
They are lacking in nothing but real happiness.
Họ không thiếu gì ngoài hạnh phúc thật sự. |
Họ không thiếu gì ngoài hạnh phúc thật sự. | |
| 20 |
She's not usually lacking in confidence.
Cô ấy thường không thiếu tự tin. |
Cô ấy thường không thiếu tự tin. | |
| 21 |
Nothing is lacking for our plan.
Kế hoạch của chúng ta không thiếu thứ gì. |
Kế hoạch của chúng ta không thiếu thứ gì. | |
| 22 |
Why was military intelligence so lacking?
Tại sao tình báo quân sự lại thiếu sót như vậy? |
Tại sao tình báo quân sự lại thiếu sót như vậy? | |
| 23 |
Good restaurants were sadly lacking.
Những nhà hàng tốt thì rất thiếu. |
Những nhà hàng tốt thì rất thiếu. | |
| 24 |
Though lacking in fluency, he spoke to the point.
Dù không trôi chảy, anh ấy vẫn nói đúng trọng tâm. |
Dù không trôi chảy, anh ấy vẫn nói đúng trọng tâm. | |
| 25 |
Certain vital information is lacking in the report.
Một số thông tin quan trọng còn thiếu trong báo cáo. |
Một số thông tin quan trọng còn thiếu trong báo cáo. | |
| 26 |
There is something lacking in his character.
Tính cách của anh ấy có điều gì đó còn thiếu sót. |
Tính cách của anh ấy có điều gì đó còn thiếu sót. | |
| 27 |
The film was lacking in pace.
Bộ phim thiếu nhịp độ. |
Bộ phim thiếu nhịp độ. | |
| 28 |
Your problem lies in lacking efficient methods.
Vấn đề của bạn nằm ở việc thiếu các phương pháp hiệu quả. |
Vấn đề của bạn nằm ở việc thiếu các phương pháp hiệu quả. | |
| 29 |
I find it quite boring to chat with those who lack humour.
Tôi thấy khá chán khi trò chuyện với những người thiếu khiếu hài hước. |
Tôi thấy khá chán khi trò chuyện với những người thiếu khiếu hài hước. | |
| 30 |
She's not usually lacking in confidence.
Cô ấy thường không thiếu tự tin. |
Cô ấy thường không thiếu tự tin. | |
| 31 |
The film is sorely lacking in originality.
Bộ phim rất thiếu sự sáng tạo. |
Bộ phim rất thiếu sự sáng tạo. | |
| 32 |
I feel there is something lacking in my life.
Tôi cảm thấy cuộc sống mình đang thiếu điều gì đó. |
Tôi cảm thấy cuộc sống mình đang thiếu điều gì đó. | |
| 33 |
The passion was sadly lacking from his performance.
Tiếc là màn trình diễn của anh ấy thiếu cảm xúc mãnh liệt. |
Tiếc là màn trình diễn của anh ấy thiếu cảm xúc mãnh liệt. | |
| 34 |
The book is completely lacking in originality.
Cuốn sách hoàn toàn thiếu tính sáng tạo. |
Cuốn sách hoàn toàn thiếu tính sáng tạo. | |
| 35 |
Her remarks were curiously lacking in perception.
Những nhận xét của cô ấy thiếu sự tinh tế một cách khó hiểu. |
Những nhận xét của cô ấy thiếu sự tinh tế một cách khó hiểu. | |
| 36 |
Tom was conspicuously lacking in enthusiasm for the idea.
Tom rõ ràng thiếu hào hứng với ý tưởng đó. |
Tom rõ ràng thiếu hào hứng với ý tưởng đó. | |
| 37 |
This is an area of policy where the government has been found seriously lacking.
Đây là một lĩnh vực chính sách mà chính phủ bị đánh giá là còn thiếu sót nghiêm trọng. |
Đây là một lĩnh vực chính sách mà chính phủ bị đánh giá là còn thiếu sót nghiêm trọng. | |
| 38 |
She's not usually lacking in confidence.
Cô ấy không thường thiếu tự tin. |
Cô ấy không thường thiếu tự tin. |