| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
Korean
|
Phiên âm: /kəˈrɪən/ | Loại từ: Danh từ/Tính từ | Nghĩa: Người Hàn Quốc; thuộc Hàn Quốc | Ngữ cảnh: Dùng cho quốc tịch/văn hóa |
Ví dụ: Korean culture is popular
Văn hóa Hàn Quốc rất phổ biến |
Văn hóa Hàn Quốc rất phổ biến |
| 2 |
2
Korea
|
Phiên âm: /kəˈrɪə/ | Loại từ: Danh từ riêng | Nghĩa: Triều Tiên/Hàn Quốc | Ngữ cảnh: Dùng chỉ quốc gia |
Ví dụ: Korea has a long history
Hàn Quốc có lịch sử lâu đời |
Hàn Quốc có lịch sử lâu đời |
| 3 |
3
Korean-born
|
Phiên âm: /kəˈrɪən bɔːn/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Sinh ra tại Hàn Quốc | Ngữ cảnh: Dùng trong tiểu sử |
Ví dụ: A Korean-born actor starred
Một diễn viên sinh tại Hàn Quốc đóng vai chính |
Một diễn viên sinh tại Hàn Quốc đóng vai chính |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||