Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

knock là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ knock trong tiếng Anh

knock /nɒk/
- (v) (n) : đánh, đập; cú đánh

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

knock: Gõ cửa

Knock là hành động gõ vào một bề mặt, thường là cửa để gây sự chú ý.

  • She knocked on the door to ask if anyone was home. (Cô ấy gõ cửa để hỏi xem có ai ở nhà không.)
  • He knocked loudly, but no one answered. (Anh ấy gõ cửa thật mạnh, nhưng không ai trả lời.)
  • Don’t knock the vase over, it’s fragile! (Đừng làm đổ bình hoa, nó dễ vỡ!)

Bảng biến thể từ "knock"

1 knock
Phiên âm: /nɒk/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Gõ, va đập Ngữ cảnh: Dùng khi chạm nhẹ vào cửa hoặc vật gì

Ví dụ:

Please knock before entering

Làm ơn gõ cửa trước khi vào

2 knocks
Phiên âm: /nɒks/ Loại từ: Động từ (ngôi 3 số ít) Nghĩa: Gõ, va chạm Ngữ cảnh: Dùng trong thì hiện tại đơn

Ví dụ:

He knocks on my door every morning

Sáng nào anh ấy cũng gõ cửa tôi

3 knocked
Phiên âm: /nɒkt/ Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) Nghĩa: Đã gõ, đã đập Ngữ cảnh: Hành động gõ hoặc va chạm trong quá khứ

Ví dụ:

She knocked over a glass of water

Cô ấy làm đổ ly nước

4 knocking
Phiên âm: /ˈnɒkɪŋ/ Loại từ: Danh động từ Nghĩa: Việc gõ cửa, tiếng gõ Ngữ cảnh: Dùng để nói về hành động hoặc âm thanh

Ví dụ:

There’s someone knocking at the door

Có ai đó đang gõ cửa

5 knock
Phiên âm: /nɒk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cú đập, tiếng gõ Ngữ cảnh: Dùng để mô tả âm thanh hoặc sự va chạm

Ví dụ:

I heard a loud knock at the door

Tôi nghe thấy tiếng gõ cửa to

6 knocker
Phiên âm: /ˈnɒkər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cái gõ cửa Ngữ cảnh: Dụng cụ kim loại gắn trên cửa để gõ

Ví dụ:

The door knocker was shaped like a lion

Cái gõ cửa có hình đầu sư tử

7 knock down
Phiên âm: /nɒk daʊn/ Loại từ: Cụm động từ Nghĩa: Đánh ngã, phá sập Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng hoặc thực tế

Ví dụ:

The storm knocked down many trees

Cơn bão đã làm đổ nhiều cây

8 knock out
Phiên âm: /nɒk aʊt/ Loại từ: Cụm động từ Nghĩa: Hạ gục Ngữ cảnh: Dùng trong thể thao hoặc khi đánh ngất

Ví dụ:

The boxer knocked his opponent out

Võ sĩ hạ gục đối thủ của mình

Danh sách câu ví dụ:

Don't knock that vase over.

Đừng làm đổ chiếc bình đó.

Ôn tập Lưu sổ

There was a treble knock at the door.

Có ba tiếng gõ cửa.

Ôn tập Lưu sổ

I don't knock off until six.

Tôi không nghỉ cho đến 6 giờ.

Ôn tập Lưu sổ

Please knock on the door.

Làm ơn gõ cửa.

Ôn tập Lưu sổ

They were interrupted by a knock at the door.

Họ bị gián đoạn bởi một tiếng gõ cửa.

Ôn tập Lưu sổ

Try not to knock that vase over.

Cố gắng đừng làm đổ chiếc bình đó.

Ôn tập Lưu sổ

She hurried to answer the knock at the door.

Cô ấy vội vàng ra mở cửa khi nghe tiếng gõ.

Ôn tập Lưu sổ

Can you knock this nail into the wood?

Bạn có thể đóng cái đinh này vào gỗ không?

Ôn tập Lưu sổ

When he heard the knock, he ceased writing.

Khi anh ấy nghe tiếng gõ, anh ta dừng viết.

Ôn tập Lưu sổ

Just then there was a knock at the door.

Vừa lúc đó có tiếng gõ cửa.

Ôn tập Lưu sổ

Did I hear a knock at the door?

Tôi có nghe thấy tiếng gõ cửa không?

Ôn tập Lưu sổ

When her knock elicited no response, she opened the door and peeped in.

Khi tiếng gõ cửa của cô ấy không nhận được phản hồi, cô ấy mở cửa và nhìn vào.

Ôn tập Lưu sổ

Tell the servant to knock me up at five o'clock.

Bảo người hầu gọi tôi dậy lúc năm giờ.

Ôn tập Lưu sổ

I asked my father to knock me up at six o'clock.

Tôi yêu cầu bố tôi đánh thức tôi lúc sáu giờ.

Ôn tập Lưu sổ

It sounds as though there is a knock at the door.

Nghe có vẻ như có tiếng gõ cửa.

Ôn tập Lưu sổ

The builders can knock through to make one large room upstairs.

Các thợ xây có thể đập tường để tạo thành một phòng lớn trên lầu.

Ôn tập Lưu sổ

If you knock the ball with your hand in football, you will suffer a penalty.

Nếu bạn đánh bóng bằng tay trong bóng đá, bạn sẽ bị phạt.

Ôn tập Lưu sổ

The players have a couple of minutes to knock up before the match starts.

Các cầu thủ có vài phút để khởi động trước khi trận đấu bắt đầu.

Ôn tập Lưu sổ

Please have the civility to knock before you enter next time.

Làm ơn lịch sự gõ cửa trước khi vào lần sau.

Ôn tập Lưu sổ

His dad would beat/knock/kick the shit out of him if he disobeyed.

Bố anh ấy sẽ đánh/mắng/kick anh ta nếu anh ta không vâng lời.

Ôn tập Lưu sổ

He diagnosed the trouble that caused the engine to knock.

Anh ấy chẩn đoán sự cố khiến động cơ kêu.

Ôn tập Lưu sổ

It took a whole day of hard effort to knock down the wall.

Cả ngày làm việc vất vả mới đập được bức tường.

Ôn tập Lưu sổ

He knocked three times and waited.

Anh ấy gõ ba lần rồi chờ.

Ôn tập Lưu sổ

I knocked on the door and went straight in.

Tôi gõ cửa rồi đi thẳng vào.

Ôn tập Lưu sổ

Somebody was knocking on the window.

Có ai đó đang gõ vào cửa sổ.

Ôn tập Lưu sổ

Be careful you don't knock your head on this low beam.

Cẩn thận đừng va đầu vào thanh xà thấp này.

Ôn tập Lưu sổ

Her hand knocked against the glass.

Tay cô ấy va vào chiếc ly.

Ôn tập Lưu sổ

She dropped the pile of books when he accidentally knocked her shoulder.

Cô ấy làm rơi chồng sách khi anh ấy vô tình va vào vai cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

He had knocked over a glass of water.

Anh ấy đã làm đổ một ly nước.

Ôn tập Lưu sổ

I knocked the nail into the wall.

Tôi đóng chiếc đinh vào tường.

Ôn tập Lưu sổ

They had to knock the door down to get in.

Họ phải phá cửa để vào trong.

Ôn tập Lưu sổ

He had knocked one of the pictures off the wall.

Anh ấy đã làm rơi một bức tranh khỏi tường.

Ôn tập Lưu sổ

The boys were kicking a ball around in the back yard.

Mấy cậu bé đang đá bóng quanh sân sau.

Ôn tập Lưu sổ

The criticism had damaged her self-esteem.

Lời chỉ trích đã làm tổn thương lòng tự trọng của cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

The blow knocked me flat.

Cú đánh làm tôi ngã sõng soài.

Ôn tập Lưu sổ

He was knocked senseless by the blow.

Anh ấy bị cú đánh làm cho bất tỉnh.

Ôn tập Lưu sổ

She knocked my drink flying.

Cô ấy làm ly nước của tôi văng đi.

Ôn tập Lưu sổ

They managed to knock a hole in the wall.

Họ đã xoay xở đục được một lỗ trên tường.

Ôn tập Lưu sổ

My heart was knocking wildly.

Tim tôi đập thình thịch dữ dội.

Ôn tập Lưu sổ

The newspapers are always criticizing the England team.

Báo chí lúc nào cũng chỉ trích đội tuyển Anh.

Ôn tập Lưu sổ

It may sound pretty childish, but don't knock it until you've tried it.

Nghe có vẻ khá trẻ con, nhưng đừng chê khi bạn chưa thử.

Ôn tập Lưu sổ

It took him just two weeks to knock the new recruits into shape.

Ông ấy chỉ mất hai tuần để rèn các tân binh vào khuôn khổ.

Ôn tập Lưu sổ

I've got all the information together, but it still needs knocking into shape.

Tôi đã tập hợp đủ thông tin, nhưng vẫn cần chỉnh sửa cho gọn gàng.

Ôn tập Lưu sổ

The business over the lawsuit had really knocked her for six.

Vụ kiện đó thật sự khiến cô ấy choáng váng.

Ôn tập Lưu sổ

You look fabulous, you'll knock ’em dead tonight.

Bạn trông tuyệt lắm, tối nay bạn sẽ khiến mọi người mê mẩn.

Ôn tập Lưu sổ

She knocks the rest of the cast into a cocked hat.

Cô ấy vượt xa hẳn những diễn viên còn lại.

Ôn tập Lưu sổ

A lot of teams are looking to knock us off our perch.

Nhiều đội đang tìm cách hạ bệ chúng tôi.

Ôn tập Lưu sổ

The recession knocked on the head any idea of expanding the company.

Cuộc suy thoái đã dập tắt mọi ý định mở rộng công ty.

Ôn tập Lưu sổ

By eleven o’clock, we were all tired, so we knocked it on the head.

Đến 11 giờ, tất cả chúng tôi đều mệt nên quyết định dừng lại.

Ôn tập Lưu sổ

I've been driving for over 20 years and never had an accident - knock on wood!

Tôi đã lái xe hơn 20 năm mà chưa từng gặp tai nạn - trộm vía!

Ôn tập Lưu sổ

Where would I be without you to knock some sense into my head?

Không có bạn làm tôi sáng mắt ra thì tôi đã ra sao đây?

Ôn tập Lưu sổ

She knocks spots off all the other candidates.

Cô ấy vượt trội hơn hẳn tất cả các ứng viên khác.

Ôn tập Lưu sổ

Dobson walked straight into her office without knocking.

Dobson đi thẳng vào văn phòng cô ấy mà không gõ cửa.

Ôn tập Lưu sổ

Someone knocked loudly at the door.

Có ai đó gõ cửa rất to.

Ôn tập Lưu sổ

She knocked timidly on the study door and entered.

Cô ấy rụt rè gõ cửa phòng làm việc rồi bước vào.

Ôn tập Lưu sổ

The door is very low, mind you don't knock your head!

Cánh cửa rất thấp, cẩn thận đừng va đầu!

Ôn tập Lưu sổ

The stick knocked against the wall.

Cây gậy va vào tường.

Ôn tập Lưu sổ

Someone had knocked a hole in the wall.

Ai đó đã đục một lỗ trên tường.

Ôn tập Lưu sổ

I accidentally knocked over his drink.

Tôi vô tình làm đổ đồ uống của anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

Mind you don't knock that glass over.

Cẩn thận đừng làm đổ cái ly đó.

Ôn tập Lưu sổ

I accidentally knocked the vase off the table.

Tôi vô tình làm rơi chiếc bình khỏi bàn.

Ôn tập Lưu sổ

The blow knocked him unconscious.

Cú đánh làm anh ấy bất tỉnh.

Ôn tập Lưu sổ

The explosion knocked him off his feet.

Vụ nổ làm anh ấy ngã bật xuống.

Ôn tập Lưu sổ

He was knocked flying as two policemen came crashing through the door.

Anh ấy bị hất văng khi hai cảnh sát lao mạnh qua cửa.

Ôn tập Lưu sổ

The door's very low—mind you don't knock your head!

Cánh cửa rất thấp

Ôn tập Lưu sổ

Mind you don't knock that glass over.

Xin đừng làm đổ cái ly đó.

Ôn tập Lưu sổ