kiss: Hôn
Kiss là hành động chạm môi vào ai đó hoặc vật thể nào đó như một biểu hiện của tình cảm, tình yêu hoặc sự tôn trọng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
kiss
|
Phiên âm: /kɪs/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Hôn | Ngữ cảnh: Dùng khi đặt môi lên ai đó như dấu hiệu tình cảm |
Ví dụ: She kissed her mother goodbye
Cô ấy hôn tạm biệt mẹ |
Cô ấy hôn tạm biệt mẹ |
| 2 |
2
kissed
|
Phiên âm: /kɪst/ | Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) | Nghĩa: Đã hôn | Ngữ cảnh: Hành động hôn trong quá khứ |
Ví dụ: He kissed her on the cheek
Anh ấy hôn cô ấy lên má |
Anh ấy hôn cô ấy lên má |
| 3 |
3
kissing
|
Phiên âm: /ˈkɪsɪŋ/ | Loại từ: Danh động từ | Nghĩa: Việc hôn | Ngữ cảnh: Dùng khi mô tả hành động hôn |
Ví dụ: Kissing in public is not allowed here
Hôn nơi công cộng không được phép ở đây |
Hôn nơi công cộng không được phép ở đây |
| 4 |
4
kiss
|
Phiên âm: /kɪs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nụ hôn | Ngữ cảnh: Hành động biểu lộ tình cảm bằng nụ hôn |
Ví dụ: He gave her a quick kiss
Anh ấy trao cô ấy một nụ hôn nhanh |
Anh ấy trao cô ấy một nụ hôn nhanh |
| 5 |
5
kisses
|
Phiên âm: /ˈkɪsɪz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Những nụ hôn | Ngữ cảnh: Nhiều hành động hoặc cử chỉ hôn |
Ví dụ: She blew kisses to the crowd
Cô ấy gửi những nụ hôn gió tới đám đông |
Cô ấy gửi những nụ hôn gió tới đám đông |
| 6 |
6
kissable
|
Phiên âm: /ˈkɪsəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đáng yêu, dễ thương (muốn hôn) | Ngữ cảnh: Dùng khi nói đùa, mô tả ai đó dễ thương |
Ví dụ: He has such a kissable face
Anh ấy có khuôn mặt thật đáng yêu |
Anh ấy có khuôn mặt thật đáng yêu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Many kiss the baby for the nurse's sake.
Nhiều người hôn đứa bé vì lợi ích của y tá. |
Nhiều người hôn đứa bé vì lợi ích của y tá. | |
| 2 |
The cat and dog may kiss, yet are none the better friends.
Con mèo và con chó có thể hôn nhau, nhưng chúng không trở thành bạn tốt hơn. |
Con mèo và con chó có thể hôn nhau, nhưng chúng không trở thành bạn tốt hơn. | |
| 3 |
The cat and dog may kiss, yet are none the better.
Con mèo và con chó có thể hôn nhau, nhưng chúng không trở nên tốt hơn. |
Con mèo và con chó có thể hôn nhau, nhưng chúng không trở nên tốt hơn. | |
| 4 |
He gave her a kiss that betokened his affection.
Anh ấy hôn cô ấy, biểu thị tình cảm của mình. |
Anh ấy hôn cô ấy, biểu thị tình cảm của mình. | |
| 5 |
He smiled at the remembrance of their first kiss.
Anh ấy cười khi nhớ lại nụ hôn đầu tiên của họ. |
Anh ấy cười khi nhớ lại nụ hôn đầu tiên của họ. | |
| 6 |
She stood on tiptoe to kiss him.
Cô ấy đứng nhón chân để hôn anh ấy. |
Cô ấy đứng nhón chân để hôn anh ấy. | |
| 7 |
He gave her a light kiss on parting.
Anh ấy hôn nhẹ cô ấy khi chia tay. |
Anh ấy hôn nhẹ cô ấy khi chia tay. | |
| 8 |
She puckered up her lips for a kiss.
Cô ấy chu môi để hôn. |
Cô ấy chu môi để hôn. | |
| 9 |
Mind you, don't kiss all my face powder off!
Lưu ý, đừng làm mất hết phấn trang điểm trên mặt tôi! |
Lưu ý, đừng làm mất hết phấn trang điểm trên mặt tôi! | |
| 10 |
She gave Lee a sisterly kiss.
Cô ấy hôn Lee một nụ hôn như chị em. |
Cô ấy hôn Lee một nụ hôn như chị em. | |
| 11 |
The man bent down to kiss the child.
Người đàn ông cúi xuống để hôn đứa trẻ. |
Người đàn ông cúi xuống để hôn đứa trẻ. | |
| 12 |
Lucy stretched up to kiss his cheek.
Lucy vươn người lên để hôn má anh ấy. |
Lucy vươn người lên để hôn má anh ấy. | |
| 13 |
Do people in Britain kiss when they meet?
Mọi người ở Anh có hôn nhau khi gặp mặt không? |
Mọi người ở Anh có hôn nhau khi gặp mặt không? | |
| 14 |
Go and kiss your mother good night.
Đi và hôn mẹ chúc ngủ ngon. |
Đi và hôn mẹ chúc ngủ ngon. | |
| 15 |
She blew a kiss to the onlookers.
Cô ấy thổi một nụ hôn về phía những người đứng xem. |
Cô ấy thổi một nụ hôn về phía những người đứng xem. | |
| 16 |
Let's kiss and make up.
Hãy hôn nhau và làm lành. |
Hãy hôn nhau và làm lành. | |
| 17 |
Love starts with a smile, develops with a kiss and ends with a tear.
Tình yêu bắt đầu bằng một nụ cười, phát triển bằng một nụ hôn và kết thúc bằng một giọt nước mắt. |
Tình yêu bắt đầu bằng một nụ cười, phát triển bằng một nụ hôn và kết thúc bằng một giọt nước mắt. | |
| 18 |
He leant forward to kiss her and she recoiled in horror.
Anh ấy cúi xuống để hôn cô ấy và cô ấy lùi lại trong sợ hãi. |
Anh ấy cúi xuống để hôn cô ấy và cô ấy lùi lại trong sợ hãi. | |
| 19 |
Trying to please an audience is the kiss of death for an artist.
Cố gắng làm hài lòng khán giả là cái chết đối với một nghệ sĩ. |
Cố gắng làm hài lòng khán giả là cái chết đối với một nghệ sĩ. | |
| 20 |
Sending you a kiss to say I'm glad that you are mine. Happy the day!
Gửi bạn một nụ hôn để nói rằng tôi vui vì bạn là của tôi. Chúc ngày vui! |
Gửi bạn một nụ hôn để nói rằng tôi vui vì bạn là của tôi. Chúc ngày vui! | |
| 21 |
He gave his daughter a gentle kiss on the forehead.
Anh ấy hôn nhẹ lên trán con gái mình. |
Anh ấy hôn nhẹ lên trán con gái mình. | |
| 22 |
She ran to him for a kiss, but he thrust her aside unkindly.
Cô ấy chạy đến với anh ấy để nhận một nụ hôn, nhưng anh ấy đẩy cô ấy sang một bên một cách thô lỗ. |
Cô ấy chạy đến với anh ấy để nhận một nụ hôn, nhưng anh ấy đẩy cô ấy sang một bên một cách thô lỗ. | |
| 23 |
Your kiss still burns on my lips, everyday of mine is so beautiful.
Nụ hôn của bạn vẫn cháy bỏng trên đôi môi tôi, mỗi ngày của tôi thật đẹp. |
Nụ hôn của bạn vẫn cháy bỏng trên đôi môi tôi, mỗi ngày của tôi thật đẹp. | |
| 24 |
Knowing you are poison, but can't help kiss on your lips.
Biết rằng bạn là chất độc, nhưng không thể không hôn đôi môi bạn. |
Biết rằng bạn là chất độc, nhưng không thể không hôn đôi môi bạn. | |
| 25 |
Here's a tender New Year kiss from you know who.
Đây là một nụ hôn nhẹ nhàng mừng năm mới từ người bạn biết đấy. |
Đây là một nụ hôn nhẹ nhàng mừng năm mới từ người bạn biết đấy. | |
| 26 |
After the ceremony, the bride lifted up her veil to kiss her husband.
Sau buổi lễ, cô dâu nâng tấm màn che lên để hôn chồng. |
Sau buổi lễ, cô dâu nâng tấm màn che lên để hôn chồng. | |
| 27 |
For a moment I thought he was going to kiss me. I recoiled in horror.
Lúc đầu tôi nghĩ anh ấy sẽ hôn tôi. Tôi lùi lại trong sợ hãi. |
Lúc đầu tôi nghĩ anh ấy sẽ hôn tôi. Tôi lùi lại trong sợ hãi. | |
| 28 |
I snapped back to her and gave her a kiss.
Tôi quay lại với cô ấy và hôn cô ấy. |
Tôi quay lại với cô ấy và hôn cô ấy. | |
| 29 |
They stood in a doorway kissing.
Họ đứng hôn nhau ở ngưỡng cửa. |
Họ đứng hôn nhau ở ngưỡng cửa. | |
| 30 |
Go and kiss your mother goodnight.
Hãy đến hôn chúc mẹ ngủ ngon. |
Hãy đến hôn chúc mẹ ngủ ngon. | |
| 31 |
He bent forward to kiss her cheek.
Anh ấy cúi người về phía trước để hôn lên má cô ấy. |
Anh ấy cúi người về phía trước để hôn lên má cô ấy. | |
| 32 |
She kissed him on both cheeks.
Cô ấy hôn lên hai má anh ấy. |
Cô ấy hôn lên hai má anh ấy. | |
| 33 |
He lifted the trophy up and kissed it.
Anh ấy nâng chiếc cúp lên và hôn nó. |
Anh ấy nâng chiếc cúp lên và hôn nó. | |
| 34 |
The sunlight kissed the warm stones.
Ánh nắng khẽ chạm lên những phiến đá ấm. |
Ánh nắng khẽ chạm lên những phiến đá ấm. | |
| 35 |
Come here and let me kiss it better.
Lại đây để tôi hôn cho hết đau nào. |
Lại đây để tôi hôn cho hết đau nào. | |
| 36 |
Well, you can kiss goodbye to your chances of promotion.
Vậy thì bạn có thể tạm biệt cơ hội thăng tiến của mình rồi. |
Vậy thì bạn có thể tạm biệt cơ hội thăng tiến của mình rồi. | |
| 37 |
He bent to kiss her again.
Anh ấy cúi xuống hôn cô ấy lần nữa. |
Anh ấy cúi xuống hôn cô ấy lần nữa. | |
| 38 |
He kissed her long and hard on the mouth.
Anh ấy hôn cô ấy thật lâu và mãnh liệt lên môi. |
Anh ấy hôn cô ấy thật lâu và mãnh liệt lên môi. | |
| 39 |
She let him kiss her lightly on the cheek.
Cô ấy để anh ấy hôn nhẹ lên má mình. |
Cô ấy để anh ấy hôn nhẹ lên má mình. |