Jewish: Thuộc Do Thái; người Do Thái
Jewish là tính từ mô tả điều gì liên quan đến người hoặc văn hóa Do Thái; cũng có thể là danh từ chỉ người Do Thái.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
Jew
|
Phiên âm: /dʒuː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người Do Thái | Ngữ cảnh: Dùng chỉ dân tộc/tôn giáo |
Ví dụ: He is a Jew by birth
Anh ấy là người Do Thái theo xuất thân |
Anh ấy là người Do Thái theo xuất thân |
| 2 |
2
Jewish
|
Phiên âm: /ˈdʒuːɪʃ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc Do Thái | Ngữ cảnh: Dùng mô tả văn hóa/tôn giáo |
Ví dụ: Jewish traditions are ancient
Truyền thống Do Thái rất cổ xưa |
Truyền thống Do Thái rất cổ xưa |
| 3 |
3
Judaism
|
Phiên âm: /ˈdʒuːdəɪzəm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Do Thái giáo | Ngữ cảnh: Dùng chỉ tôn giáo |
Ví dụ: Judaism values learning
Do Thái giáo coi trọng việc học |
Do Thái giáo coi trọng việc học |
| 4 |
4
Jewry
|
Phiên âm: /ˈdʒuːəri/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cộng đồng Do Thái | Ngữ cảnh: Dùng trong lịch sử |
Ví dụ: European Jewry suffered greatly
Cộng đồng Do Thái châu Âu chịu nhiều đau khổ |
Cộng đồng Do Thái châu Âu chịu nhiều đau khổ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
We're Jewish.
Chúng tôi là người Do Thái. |
Chúng tôi là người Do Thái. | |
| 2 |
the local Jewish community
cộng đồng Do Thái địa phương |
cộng đồng Do Thái địa phương | |
| 3 |
We're Jewish.
Chúng tôi là người Do Thái. |
Chúng tôi là người Do Thái. |