jewellery: Trang sức
Jewellery là những món đồ trang trí được làm từ kim loại quý, đá quý, hoặc các vật liệu khác, thường được đeo trên cơ thể.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
jewellery
|
Phiên âm: /ˈdʒuːəlri/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Trang sức | Ngữ cảnh: Đồ trang trí bằng vàng, bạc, đá quý… |
Ví dụ: She wears a lot of gold jewellery
Cô ấy đeo rất nhiều trang sức vàng |
Cô ấy đeo rất nhiều trang sức vàng |
| 2 |
2
jeweller
|
Phiên âm: /ˈdʒuːələ(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thợ kim hoàn, người bán trang sức | Ngữ cảnh: Người làm hoặc bán đồ trang sức |
Ví dụ: The jeweller showed me a beautiful ring
Thợ kim hoàn cho tôi xem một chiếc nhẫn đẹp |
Thợ kim hoàn cho tôi xem một chiếc nhẫn đẹp |
| 3 |
3
jewellery shop
|
Phiên âm: /ˈdʒuːəlri ʃɒp/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Cửa hàng trang sức | Ngữ cảnh: Nơi bán đồ vàng bạc, kim cương |
Ví dụ: They opened a new jewellery shop downtown
Họ mở một cửa hàng trang sức mới ở trung tâm |
Họ mở một cửa hàng trang sức mới ở trung tâm |
| 4 |
4
jewel
|
Phiên âm: /ˈdʒuːəl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Viên ngọc, viên đá quý | Ngữ cảnh: Đá quý hoặc vật trang trí nhỏ bằng đá quý |
Ví dụ: The crown is decorated with jewels
Chiếc vương miện được trang trí bằng đá quý |
Chiếc vương miện được trang trí bằng đá quý |
| 5 |
5
jeweled
|
Phiên âm: /ˈdʒuːəld/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đính đá, trang sức | Ngữ cảnh: Có gắn đá quý hoặc đồ trang trí |
Ví dụ: She wore a jeweled necklace
Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ đính đá quý |
Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ đính đá quý |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They're holding an auction of jewellery on Thursday.
Họ sẽ tổ chức một cuộc đấu giá trang sức vào thứ Năm. |
Họ sẽ tổ chức một cuộc đấu giá trang sức vào thứ Năm. | |
| 2 |
The thief absconded with all the jewellery.
Tên trộm đã bỏ trốn với toàn bộ trang sức. |
Tên trộm đã bỏ trốn với toàn bộ trang sức. | |
| 3 |
Thieves stole jewellery worth over £10,000.
Bọn trộm đã lấy đi trang sức trị giá hơn 10,000 bảng. |
Bọn trộm đã lấy đi trang sức trị giá hơn 10,000 bảng. | |
| 4 |
Her jewellery is all in hock.
Toàn bộ trang sức của cô ấy đều đã cầm cố. |
Toàn bộ trang sức của cô ấy đều đã cầm cố. | |
| 5 |
Of all items pawned, jewellery is the most common.
Trong số các món đồ cầm, trang sức là phổ biến nhất. |
Trong số các món đồ cầm, trang sức là phổ biến nhất. | |
| 6 |
Apparently the jewellery wasn't insured.
Rõ ràng là trang sức không được bảo hiểm. |
Rõ ràng là trang sức không được bảo hiểm. | |
| 7 |
She started a craze for this type of jewellery.
Cô ấy đã tạo ra một trào lưu cho loại trang sức này. |
Cô ấy đã tạo ra một trào lưu cho loại trang sức này. | |
| 8 |
The police recovered the stolen jewellery.
Cảnh sát đã thu hồi lại số trang sức bị đánh cắp. |
Cảnh sát đã thu hồi lại số trang sức bị đánh cắp. | |
| 9 |
Her jewellery sparkled in the candlelight.
Trang sức của cô ấy lấp lánh dưới ánh nến. |
Trang sức của cô ấy lấp lánh dưới ánh nến. | |
| 10 |
You can stow your jewellery away in the bank.
Bạn có thể cất giấu trang sức của mình trong ngân hàng. |
Bạn có thể cất giấu trang sức của mình trong ngân hàng. | |
| 11 |
Her sparkling jewellery served as the perfect foil for her fine complexion.
Trang sức lấp lánh của cô ấy là điểm nhấn hoàn hảo cho làn da đẹp của cô. |
Trang sức lấp lánh của cô ấy là điểm nhấn hoàn hảo cho làn da đẹp của cô. | |
| 12 |
All her jewellery was in pawn.
Toàn bộ trang sức của cô ấy đã được cầm cố. |
Toàn bộ trang sức của cô ấy đã được cầm cố. | |
| 13 |
I don't like jewellery that jumps out at you.
Tôi không thích trang sức mà nổi bật quá mức. |
Tôi không thích trang sức mà nổi bật quá mức. | |
| 14 |
She has redeemed her pawned jewellery.
Cô ấy đã chuộc lại trang sức đã cầm. |
Cô ấy đã chuộc lại trang sức đã cầm. | |
| 15 |
She received lavish gifts of jewellery and clothes.
Cô ấy đã nhận những món quà xa xỉ gồm trang sức và quần áo. |
Cô ấy đã nhận những món quà xa xỉ gồm trang sức và quần áo. | |
| 16 |
The thieves got away with jewellery worth over £50,000.
Bọn trộm đã tẩu tán trang sức trị giá hơn 50,000 bảng. |
Bọn trộm đã tẩu tán trang sức trị giá hơn 50,000 bảng. | |
| 17 |
A quantity of jewellery was taken during the burglary.
Một lượng trang sức đã bị lấy đi trong vụ trộm. |
Một lượng trang sức đã bị lấy đi trong vụ trộm. | |
| 18 |
She was wearing a single piece of jewellery.
Cô ấy chỉ đeo một món trang sức duy nhất. |
Cô ấy chỉ đeo một món trang sức duy nhất. | |
| 19 |
Most of her jewellery is stored in bank vaults.
Phần lớn trang sức của cô ấy được lưu trữ trong két sắt ngân hàng. |
Phần lớn trang sức của cô ấy được lưu trữ trong két sắt ngân hàng. | |
| 20 |
Most of her jewellery is in hock.
Phần lớn trang sức của cô ấy đã bị cầm cố. |
Phần lớn trang sức của cô ấy đã bị cầm cố. | |
| 21 |
The raiders escaped with cash and jewellery.
Những kẻ cướp đã trốn thoát với tiền mặt và trang sức. |
Những kẻ cướp đã trốn thoát với tiền mặt và trang sức. | |
| 22 |
The burglars cleaned her out of all her jewellery.
Bọn trộm đã lấy hết tất cả trang sức của cô ấy. |
Bọn trộm đã lấy hết tất cả trang sức của cô ấy. | |
| 23 |
It's a nice piece of jewellery though, isn't it?
Mặc dù vậy, đó là một món trang sức đẹp, phải không? |
Mặc dù vậy, đó là một món trang sức đẹp, phải không? | |
| 24 |
She had all her jewellery stolen.
Toàn bộ trang sức của cô ấy đã bị đánh cắp. |
Toàn bộ trang sức của cô ấy đã bị đánh cắp. | |
| 25 |
I don't really like her choice of jewellery.
Tôi không thực sự thích sự lựa chọn trang sức của cô ấy. |
Tôi không thực sự thích sự lựa chọn trang sức của cô ấy. | |
| 26 |
Are you sure that your jewellery has clipped on?
Bạn chắc chắn rằng trang sức của bạn đã được gắn chặt chưa? |
Bạn chắc chắn rằng trang sức của bạn đã được gắn chặt chưa? | |
| 27 |
That jewellery looks sham to me.
Món trang sức đó trông có vẻ giả mạo với tôi. |
Món trang sức đó trông có vẻ giả mạo với tôi. | |
| 28 |
She inherited the family jewellery.
Cô ấy đã thừa kế trang sức gia đình. |
Cô ấy đã thừa kế trang sức gia đình. | |
| 29 |
She has bequeathed me her jewellery.
Cô ấy đã truyền lại cho tôi trang sức của mình. |
Cô ấy đã truyền lại cho tôi trang sức của mình. | |
| 30 |
I brought a few trifles back from India - bits of jewellery and material mainly.
Tôi đã mang về vài món đồ nhỏ từ Ấn Độ - chủ yếu là trang sức và vải. |
Tôi đã mang về vài món đồ nhỏ từ Ấn Độ - chủ yếu là trang sức và vải. | |
| 31 |
She wore gold jewellery.
Cô ấy đeo trang sức vàng. |
Cô ấy đeo trang sức vàng. | |
| 32 |
She has some lovely pieces of jewellery.
Cô ấy có vài món trang sức rất đẹp. |
Cô ấy có vài món trang sức rất đẹp. | |
| 33 |
I don't wear jewellery of any kind.
Tôi không đeo bất kỳ loại trang sức nào. |
Tôi không đeo bất kỳ loại trang sức nào. | |
| 34 |
She inherited the family jewellery.
Cô ấy thừa kế số trang sức của gia đình. |
Cô ấy thừa kế số trang sức của gia đình. | |
| 35 |
The nurse asked her to remove all her jewellery.
Y tá yêu cầu cô ấy tháo toàn bộ trang sức ra. |
Y tá yêu cầu cô ấy tháo toàn bộ trang sức ra. | |
| 36 |
They opened a jewellery shop.
Họ mở một cửa hàng trang sức. |
Họ mở một cửa hàng trang sức. | |
| 37 |
I don't wear jewellery of any kind.
Tôi không đeo bất kỳ loại trang sức nào. |
Tôi không đeo bất kỳ loại trang sức nào. | |
| 38 |
a jewelry store
một cửa hàng trang sức |
một cửa hàng trang sức |