jazz: Nhạc jazz
Jazz là danh từ chỉ thể loại nhạc có nguồn gốc từ Mỹ, đặc trưng bởi nhịp điệu linh hoạt và ngẫu hứng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
jazz
|
Phiên âm: /dʒæz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhạc jazz | Ngữ cảnh: Dùng chỉ thể loại âm nhạc |
Ví dụ: She loves jazz music
Cô ấy yêu nhạc jazz |
Cô ấy yêu nhạc jazz |
| 2 |
2
jazz
|
Phiên âm: /dʒæz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm sôi động | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng |
Ví dụ: He jazzed up the presentation
Anh ấy làm bài thuyết trình sôi động hơn |
Anh ấy làm bài thuyết trình sôi động hơn |
| 3 |
3
jazzy
|
Phiên âm: /ˈdʒæzi/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Sôi động; phong cách jazz | Ngữ cảnh: Dùng mô tả phong cách |
Ví dụ: A jazzy outfit stood out
Bộ trang phục sôi động nổi bật |
Bộ trang phục sôi động nổi bật |
| 4 |
4
jazzman
|
Phiên âm: /ˈdʒæzmən/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Nhạc công jazz | Ngữ cảnh: Dùng trong âm nhạc |
Ví dụ: The jazzman played brilliantly
Nhạc công jazz chơi rất xuất sắc |
Nhạc công jazz chơi rất xuất sắc |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
traditional/modern jazz
nhạc jazz truyền thống / hiện đại |
nhạc jazz truyền thống / hiện đại | |
| 2 |
a jazz band/club
một ban nhạc / câu lạc bộ nhạc jazz |
một ban nhạc / câu lạc bộ nhạc jazz | |
| 3 |
jazz musicians
nhạc sĩ nhạc jazz |
nhạc sĩ nhạc jazz | |
| 4 |
the rising stars of the New York jazz scene
những ngôi sao đang lên của sân khấu nhạc jazz New York |
những ngôi sao đang lên của sân khấu nhạc jazz New York | |
| 5 |
How's it going? You know—love, life and all that jazz.
Mọi chuyện thế nào? Bạn biết đấy |
Mọi chuyện thế nào? Bạn biết đấy | |
| 6 |
How's it going? You know—love, life and all that jazz.
Mọi chuyện thế nào? Bạn biết đấy |
Mọi chuyện thế nào? Bạn biết đấy |