| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
Italian
|
Phiên âm: /ɪˈtæliən/ | Loại từ: Danh từ/Tính từ | Nghĩa: Người Ý; thuộc Ý | Ngữ cảnh: Dùng cho quốc tịch/ngôn ngữ |
Ví dụ: Italian food is popular
Ẩm thực Ý rất phổ biến |
Ẩm thực Ý rất phổ biến |
| 2 |
2
Italy
|
Phiên âm: /ˈɪtəli/ | Loại từ: Danh từ riêng | Nghĩa: Nước Ý | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quốc gia |
Ví dụ: Italy attracts tourists
Ý thu hút du khách |
Ý thu hút du khách |
| 3 |
3
Italian-born
|
Phiên âm: /ɪˈtæliən bɔːn/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Sinh ra tại Ý | Ngữ cảnh: Dùng trong tiểu sử |
Ví dụ: An Italian-born artist exhibited works
Một nghệ sĩ sinh tại Ý trưng bày tác phẩm |
Một nghệ sĩ sinh tại Ý trưng bày tác phẩm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||