injured: Bị thương
Injured là trạng thái của một người bị thương hoặc tổn thương trong cơ thể.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
injury
|
Phiên âm: /ˈɪndʒəri/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Vết thương, sự tổn thương | Ngữ cảnh: Hậu quả của việc bị va chạm hoặc tai nạn |
Ví dụ: The accident caused several injuries
Tai nạn gây ra nhiều thương tích |
Tai nạn gây ra nhiều thương tích |
| 2 |
2
injuries
|
Phiên âm: /ˈɪndʒəriz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các vết thương | Ngữ cảnh: Nhiều chấn thương khác nhau |
Ví dụ: He sustained multiple injuries in the crash
Anh ấy bị nhiều vết thương trong vụ tai nạn |
Anh ấy bị nhiều vết thương trong vụ tai nạn |
| 3 |
3
injure
|
Phiên âm: /ˈɪndʒər/ | Loại từ: Động từ (gốc từ) | Nghĩa: Làm bị thương | Ngữ cảnh: Gây hại hoặc tổn thương cho ai đó |
Ví dụ: Don’t do anything that could injure you
Đừng làm gì có thể khiến bạn bị thương |
Đừng làm gì có thể khiến bạn bị thương |
| 4 |
4
injured
|
Phiên âm: /ˈɪndʒərd/ | Loại từ: Tính từ (liên quan) | Nghĩa: Bị thương, bị hại | Ngữ cảnh: Chỉ người hoặc vật đã chịu tổn thương |
Ví dụ: The injured player left the field
Cầu thủ bị thương rời sân |
Cầu thủ bị thương rời sân |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Five pickets were injured in the scuffle.
Năm người biểu tình bị thương trong cuộc xô xát. |
Năm người biểu tình bị thương trong cuộc xô xát. | |
| 2 |
Two players were injured early in the season.
Hai cầu thủ bị chấn thương từ đầu mùa giải. |
Hai cầu thủ bị chấn thương từ đầu mùa giải. | |
| 3 |
This man was too injured to dissimulate well.
Người đàn ông này bị thương quá nặng nên không thể che giấu tốt. |
Người đàn ông này bị thương quá nặng nên không thể che giấu tốt. | |
| 4 |
She injured her spine in a riding accident.
Cô ấy bị chấn thương cột sống trong một tai nạn khi cưỡi ngựa. |
Cô ấy bị chấn thương cột sống trong một tai nạn khi cưỡi ngựa. | |
| 5 |
Carter is playing in place of the injured O'Reilly.
Carter thi đấu thay cho O'Reilly đang bị chấn thương. |
Carter thi đấu thay cho O'Reilly đang bị chấn thương. | |
| 6 |
27 schoolchildren were injured in the blast.
27 học sinh bị thương trong vụ nổ. |
27 học sinh bị thương trong vụ nổ. | |
| 7 |
She was injured badly in the accident.
Cô ấy bị thương nặng trong vụ tai nạn. |
Cô ấy bị thương nặng trong vụ tai nạn. | |
| 8 |
Wrap the bandage firmly around the injured limb.
Quấn băng chắc quanh chi bị thương. |
Quấn băng chắc quanh chi bị thương. | |
| 9 |
The injured woman staggered to her feet.
Người phụ nữ bị thương loạng choạng đứng dậy. |
Người phụ nữ bị thương loạng choạng đứng dậy. | |
| 10 |
The injured were carried away on stretchers.
Những người bị thương được khiêng đi bằng cáng. |
Những người bị thương được khiêng đi bằng cáng. | |
| 11 |
He got injured on the outward journey.
Anh ấy bị thương trong chuyến đi. |
Anh ấy bị thương trong chuyến đi. | |
| 12 |
Their son had been injured in a terrible accident.
Con trai họ đã bị thương trong một tai nạn khủng khiếp. |
Con trai họ đã bị thương trong một tai nạn khủng khiếp. | |
| 13 |
He winced as she stood on his injured foot.
Anh ấy nhăn mặt khi cô ấy giẫm lên bàn chân bị thương của anh. |
Anh ấy nhăn mặt khi cô ấy giẫm lên bàn chân bị thương của anh. | |
| 14 |
Three of his bodyguards were injured in the attack.
Ba vệ sĩ của ông bị thương trong cuộc tấn công. |
Ba vệ sĩ của ông bị thương trong cuộc tấn công. | |
| 15 |
Several people were injured, but there were no fatalities.
Một số người bị thương nhưng không có ai thiệt mạng. |
Một số người bị thương nhưng không có ai thiệt mạng. | |
| 16 |
Several people were injured in a bomb explosion.
Một số người bị thương trong vụ nổ bom. |
Một số người bị thương trong vụ nổ bom. | |
| 17 |
The injured man was lying on the ground, moaning.
Người đàn ông bị thương nằm trên đất và rên rỉ. |
Người đàn ông bị thương nằm trên đất và rên rỉ. | |
| 18 |
300 people were injured in the explosion.
300 người bị thương trong vụ nổ. |
300 người bị thương trong vụ nổ. | |
| 19 |
We helped the injured man off with his clothes.
Chúng tôi giúp người đàn ông bị thương cởi quần áo. |
Chúng tôi giúp người đàn ông bị thương cởi quần áo. | |
| 20 |
Stewart was injured in a collision with another player.
Stewart bị thương khi va chạm với một cầu thủ khác. |
Stewart bị thương khi va chạm với một cầu thủ khác. | |
| 21 |
The injured were rushed to hospital in an ambulance.
Những người bị thương được đưa gấp đến bệnh viện bằng xe cứu thương. |
Những người bị thương được đưa gấp đến bệnh viện bằng xe cứu thương. | |
| 22 |
None of the passengers and crew were injured.
Không có hành khách hay thành viên phi hành đoàn nào bị thương. |
Không có hành khách hay thành viên phi hành đoàn nào bị thương. | |
| 23 |
Chelsea have three injured players.
Chelsea có ba cầu thủ bị chấn thương. |
Chelsea có ba cầu thủ bị chấn thương. | |
| 24 |
The injured party got some compensation.
Người bị hại nhận được một khoản bồi thường. |
Người bị hại nhận được một khoản bồi thường. | |
| 25 |
The injured man is doing nicely in hospital.
Người đàn ông bị thương đang hồi phục tốt trong bệnh viện. |
Người đàn ông bị thương đang hồi phục tốt trong bệnh viện. | |
| 26 |
Two were injured, but he escaped.
Hai người bị thương nhưng anh ta đã thoát. |
Hai người bị thương nhưng anh ta đã thoát. | |
| 27 |
Angus injured his leg playing rugby yesterday.
Hôm qua Angus bị thương ở chân khi chơi bóng bầu dục. |
Hôm qua Angus bị thương ở chân khi chơi bóng bầu dục. | |
| 28 |
He's still conscious but he's fairly badly injured.
Anh ấy vẫn còn tỉnh nhưng bị thương khá nặng. |
Anh ấy vẫn còn tỉnh nhưng bị thương khá nặng. | |
| 29 |
The injured arm was bound by bandage.
Cánh tay bị thương được băng lại. |
Cánh tay bị thương được băng lại. | |
| 30 |
When a proud man hears another praised, he thinks himself injured.
Khi một người kiêu hãnh nghe người khác được khen, anh ta nghĩ rằng mình bị xúc phạm. |
Khi một người kiêu hãnh nghe người khác được khen, anh ta nghĩ rằng mình bị xúc phạm. | |
| 31 |
His injured leg prevented him from walking.
Cái chân bị thương khiến anh ấy không thể đi lại. |
Cái chân bị thương khiến anh ấy không thể đi lại. | |
| 32 |
Luckily, she isn't injured.
May là cô ấy không bị thương. |
May là cô ấy không bị thương. | |
| 33 |
Carter is playing in place of the injured O'Reilly.
Carter đang thi đấu thay cho O'Reilly bị chấn thương. |
Carter đang thi đấu thay cho O'Reilly bị chấn thương. | |
| 34 |
The boy and another seriously injured person were evacuated by air ambulance.
Cậu bé và một người bị thương nặng khác đã được sơ tán bằng trực thăng cứu thương. |
Cậu bé và một người bị thương nặng khác đã được sơ tán bằng trực thăng cứu thương. | |
| 35 |
He tried to pull his critically injured friend from the burning vehicle.
Anh ấy cố kéo người bạn bị thương nguy kịch ra khỏi chiếc xe đang cháy. |
Anh ấy cố kéo người bạn bị thương nguy kịch ra khỏi chiếc xe đang cháy. | |
| 36 |
He was conscious but severely injured.
Anh ấy vẫn tỉnh táo nhưng bị thương nặng. |
Anh ấy vẫn tỉnh táo nhưng bị thương nặng. | |
| 37 |
Her ankle was badly injured.
Mắt cá chân của cô ấy bị thương nặng. |
Mắt cá chân của cô ấy bị thương nặng. | |
| 38 |
Ambulances took the injured to a nearby hospital.
Xe cứu thương đưa những người bị thương đến bệnh viện gần đó. |
Xe cứu thương đưa những người bị thương đến bệnh viện gần đó. | |
| 39 |
She gave him an injured look.
Cô ấy nhìn anh ấy với vẻ bị tổn thương. |
Cô ấy nhìn anh ấy với vẻ bị tổn thương. | |
| 40 |
His injured pride made him angry.
Lòng tự trọng bị tổn thương khiến anh ấy tức giận. |
Lòng tự trọng bị tổn thương khiến anh ấy tức giận. | |
| 41 |
He had a slightly injured arm.
Anh ấy bị thương nhẹ ở cánh tay. |
Anh ấy bị thương nhẹ ở cánh tay. | |
| 42 |
The injured man was struggling to stand.
Người đàn ông bị thương đang cố đứng dậy. |
Người đàn ông bị thương đang cố đứng dậy. | |
| 43 |
Luckily, she isn't injured.
May mắn thay, cô ấy không bị thương. |
May mắn thay, cô ấy không bị thương. |