Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

inherent là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ inherent trong tiếng Anh

inherent /ɪnˈhɪərənt/
- adverb : vốn có

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

inherent: Vốn có; cố hữu

Inherent là tính từ mô tả đặc điểm tồn tại tự nhiên, là bản chất của một người hoặc sự vật.

  • Risk is inherent in all business activities. (Rủi ro vốn có trong mọi hoạt động kinh doanh.)
  • She has an inherent talent for music. (Cô ấy có tài năng âm nhạc bẩm sinh.)
  • The problems are inherent in the system. (Những vấn đề này vốn có trong hệ thống.)

Bảng biến thể từ "inherent"

1 inherent
Phiên âm: /ɪnˈhɪərənt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Vốn có; cố hữu Ngữ cảnh: Dùng cho đặc tính tự nhiên

Ví dụ:

Risk is inherent in business

Rủi ro vốn có trong kinh doanh

2 inherently
Phiên âm: /ɪnˈhɪərəntli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách vốn có Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh bản chất

Ví dụ:

The job is inherently risky

Công việc vốn dĩ rủi ro

3 inherence
Phiên âm: /ɪnˈhɪərəns/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tính cố hữu Ngữ cảnh: Dùng trong triết học (hiếm)

Ví dụ:

Inherence defines essence

Tính cố hữu xác định bản chất

Danh sách câu ví dụ:

the difficulties inherent in a study of this type

những khó khăn vốn có trong một nghiên cứu kiểu này

Ôn tập Lưu sổ

Violence is inherent in our society.

Bạo lực vốn có trong xã hội chúng ta.

Ôn tập Lưu sổ

an inherent weakness in the design of the machine

một điểm yếu cố hữu trong thiết kế của máy

Ôn tập Lưu sổ