inherent: Vốn có; cố hữu
Inherent là tính từ mô tả đặc điểm tồn tại tự nhiên, là bản chất của một người hoặc sự vật.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
inherent
|
Phiên âm: /ɪnˈhɪərənt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Vốn có; cố hữu | Ngữ cảnh: Dùng cho đặc tính tự nhiên |
Ví dụ: Risk is inherent in business
Rủi ro vốn có trong kinh doanh |
Rủi ro vốn có trong kinh doanh |
| 2 |
2
inherently
|
Phiên âm: /ɪnˈhɪərəntli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách vốn có | Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh bản chất |
Ví dụ: The job is inherently risky
Công việc vốn dĩ rủi ro |
Công việc vốn dĩ rủi ro |
| 3 |
3
inherence
|
Phiên âm: /ɪnˈhɪərəns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính cố hữu | Ngữ cảnh: Dùng trong triết học (hiếm) |
Ví dụ: Inherence defines essence
Tính cố hữu xác định bản chất |
Tính cố hữu xác định bản chất |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
the difficulties inherent in a study of this type
những khó khăn vốn có trong một nghiên cứu kiểu này |
những khó khăn vốn có trong một nghiên cứu kiểu này | |
| 2 |
Violence is inherent in our society.
Bạo lực vốn có trong xã hội chúng ta. |
Bạo lực vốn có trong xã hội chúng ta. | |
| 3 |
an inherent weakness in the design of the machine
một điểm yếu cố hữu trong thiết kế của máy |
một điểm yếu cố hữu trong thiết kế của máy |