income: Thu nhập
Income là tiền mà một người hoặc tổ chức nhận được từ công việc, đầu tư, hoặc các nguồn thu khác.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
income
|
Phiên âm: /ˈɪnkʌm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thu nhập | Ngữ cảnh: Số tiền kiếm được từ công việc, đầu tư, vv |
Ví dụ: His monthly income is about $1,000
Thu nhập hàng tháng của anh ấy khoảng 1000 đô la |
Thu nhập hàng tháng của anh ấy khoảng 1000 đô la |
| 2 |
2
incomes
|
Phiên âm: /ˈɪnkʌmz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các nguồn thu nhập | Ngữ cảnh: Nhiều loại thu nhập khác nhau |
Ví dụ: Families have different levels of income
Các gia đình có mức thu nhập khác nhau |
Các gia đình có mức thu nhập khác nhau |
| 3 |
3
incoming
|
Phiên âm: /ˈɪnkʌmɪŋ/ | Loại từ: Tính từ (liên quan) | Nghĩa: Đến, sắp tới, sắp nhận | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ dòng tiền hoặc người mới đến |
Ví dụ: The company expects higher incoming profits
Công ty dự đoán lợi nhuận sắp tới sẽ cao hơn |
Công ty dự đoán lợi nhuận sắp tới sẽ cao hơn |
| 4 |
4
low-income
|
Phiên âm: /ˌloʊ ˈɪnkʌm/ | Loại từ: Tính từ ghép | Nghĩa: Thu nhập thấp | Ngữ cảnh: Chỉ nhóm người có mức thu nhập thấp |
Ví dụ: The government supports low-income families
Chính phủ hỗ trợ các gia đình thu nhập thấp |
Chính phủ hỗ trợ các gia đình thu nhập thấp |
| 5 |
5
high-income
|
Phiên âm: /ˌhaɪ ˈɪnkʌm/ | Loại từ: Tính từ ghép | Nghĩa: Thu nhập cao | Ngữ cảnh: Chỉ nhóm có khả năng tài chính tốt |
Ví dụ: High-income workers pay more taxes
Người lao động có thu nhập cao phải đóng thuế nhiều hơn |
Người lao động có thu nhập cao phải đóng thuế nhiều hơn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Economy is itself a great income.
Tiết kiệm bản thân nó đã là một nguồn thu lớn. |
Tiết kiệm bản thân nó đã là một nguồn thu lớn. | |
| 2 |
They have the world's largest per capita income.
Họ có thu nhập bình quân đầu người cao nhất thế giới. |
Họ có thu nhập bình quân đầu người cao nhất thế giới. | |
| 3 |
The total income approximates 10,000 pounds.
Tổng thu nhập xấp xỉ 10.000 bảng. |
Tổng thu nhập xấp xỉ 10.000 bảng. | |
| 4 |
You have to suit your spending to your income.
Bạn phải chi tiêu phù hợp với thu nhập của mình. |
Bạn phải chi tiêu phù hợp với thu nhập của mình. | |
| 5 |
He supplements his ordinary income by writing books.
Anh ấy bổ sung thu nhập bằng việc viết sách. |
Anh ấy bổ sung thu nhập bằng việc viết sách. | |
| 6 |
The interest is exempt from income tax.
Khoản lãi này được miễn thuế thu nhập. |
Khoản lãi này được miễn thuế thu nhập. | |
| 7 |
Do you have any foreign sources of income?
Bạn có nguồn thu nhập nào từ nước ngoài không? |
Bạn có nguồn thu nhập nào từ nước ngoài không? | |
| 8 |
His large income enabled him to live in comfort.
Thu nhập lớn giúp anh ấy sống thoải mái. |
Thu nhập lớn giúp anh ấy sống thoải mái. | |
| 9 |
He derives his income from freelance work.
Anh ấy kiếm thu nhập từ công việc tự do. |
Anh ấy kiếm thu nhập từ công việc tự do. | |
| 10 |
What is their main source of income?
Nguồn thu nhập chính của họ là gì? |
Nguồn thu nhập chính của họ là gì? | |
| 11 |
He already pays 40% tax on his income.
Anh ấy đã phải trả 40% thuế thu nhập. |
Anh ấy đã phải trả 40% thuế thu nhập. | |
| 12 |
Landed income was the true measure of the gentry.
Thu nhập từ đất đai từng là thước đo thực sự của tầng lớp quý tộc. |
Thu nhập từ đất đai từng là thước đo thực sự của tầng lớp quý tộc. | |
| 13 |
People on a high income should pay more tax.
Người có thu nhập cao nên đóng thuế nhiều hơn. |
Người có thu nhập cao nên đóng thuế nhiều hơn. | |
| 14 |
Her income is on the order of 9000 yuan a year.
Thu nhập của cô ấy khoảng 9.000 nhân dân tệ mỗi năm. |
Thu nhập của cô ấy khoảng 9.000 nhân dân tệ mỗi năm. | |
| 15 |
Mr. Pearson's income allows of no extravagance in his way of living.
Thu nhập của ông Pearson không cho phép sống xa hoa. |
Thu nhập của ông Pearson không cho phép sống xa hoa. | |
| 16 |
This latest cut in government spending will affect income support recipients and their families.
Việc cắt giảm chi tiêu chính phủ mới nhất sẽ ảnh hưởng đến những người nhận trợ cấp thu nhập và gia đình họ. |
Việc cắt giảm chi tiêu chính phủ mới nhất sẽ ảnh hưởng đến những người nhận trợ cấp thu nhập và gia đình họ. | |
| 17 |
Her income is in the order of 9000 yuan a year.
Thu nhập của cô ấy vào khoảng 9.000 nhân dân tệ mỗi năm. |
Thu nhập của cô ấy vào khoảng 9.000 nhân dân tệ mỗi năm. | |
| 18 |
The extra income has meant Phillippa can tuck away the rent.
Khoản thu nhập thêm giúp Phillippa có thể để dành tiền thuê nhà. |
Khoản thu nhập thêm giúp Phillippa có thể để dành tiền thuê nhà. | |
| 19 |
The conference discussed the fair distribution of income and wealth.
Hội nghị đã thảo luận về việc phân phối công bằng thu nhập và tài sản. |
Hội nghị đã thảo luận về việc phân phối công bằng thu nhập và tài sản. | |
| 20 |
Inflation is considered to be undesirable because of its adverse effects on income distribution.
Lạm phát bị coi là không mong muốn vì tác động tiêu cực của nó đối với phân phối thu nhập. |
Lạm phát bị coi là không mong muốn vì tác động tiêu cực của nó đối với phân phối thu nhập. | |
| 21 |
They had to get a job to supplement the family income.
Họ phải kiếm việc làm để bổ sung thu nhập gia đình. |
Họ phải kiếm việc làm để bổ sung thu nhập gia đình. | |
| 22 |
While searching for a way to augment the family income, she began making dolls.
Trong khi tìm cách tăng thu nhập gia đình, cô ấy bắt đầu làm búp bê. |
Trong khi tìm cách tăng thu nhập gia đình, cô ấy bắt đầu làm búp bê. | |
| 23 |
The increase in indirect taxation is intended to neutralise the reduction in income tax.
Việc tăng thuế gián thu nhằm bù lại việc giảm thuế thu nhập. |
Việc tăng thuế gián thu nhằm bù lại việc giảm thuế thu nhập. | |
| 24 |
Poor families spend about 80 to 90 per cent of their income on food.
Các gia đình nghèo dành khoảng 80–90% thu nhập cho thực phẩm. |
Các gia đình nghèo dành khoảng 80–90% thu nhập cho thực phẩm. | |
| 25 |
Average household income fell slightly.
Thu nhập trung bình của hộ gia đình giảm nhẹ. |
Thu nhập trung bình của hộ gia đình giảm nhẹ. | |
| 26 |
His parents have a combined annual income of less than $35,000.
Cha mẹ anh ấy có tổng thu nhập hằng năm dưới 35.000 đô la. |
Cha mẹ anh ấy có tổng thu nhập hằng năm dưới 35.000 đô la. | |
| 27 |
Net income for the year was $43 million.
Thu nhập ròng trong năm là 43 triệu đô la. |
Thu nhập ròng trong năm là 43 triệu đô la. | |
| 28 |
National income has risen.
Thu nhập quốc dân đã tăng. |
Thu nhập quốc dân đã tăng. | |
| 29 |
Trying to earn an income as an artist can be hard.
Cố gắng kiếm thu nhập với tư cách nghệ sĩ có thể rất khó. |
Cố gắng kiếm thu nhập với tư cách nghệ sĩ có thể rất khó. | |
| 30 |
Some low-paid workers supplement their income with second jobs.
Một số lao động lương thấp kiếm thêm thu nhập bằng công việc thứ hai. |
Một số lao động lương thấp kiếm thêm thu nhập bằng công việc thứ hai. | |
| 31 |
Tourism generates income for the local economy.
Du lịch tạo ra thu nhập cho nền kinh tế địa phương. |
Du lịch tạo ra thu nhập cho nền kinh tế địa phương. | |
| 32 |
These tax changes should help people on low incomes.
Những thay đổi về thuế này sẽ giúp người có thu nhập thấp. |
Những thay đổi về thuế này sẽ giúp người có thu nhập thấp. | |
| 33 |
New figures show a drop in income for the newly retired.
Số liệu mới cho thấy thu nhập của những người mới nghỉ hưu giảm. |
Số liệu mới cho thấy thu nhập của những người mới nghỉ hưu giảm. | |
| 34 |
They lived on the rental income from the property.
Họ sống nhờ thu nhập cho thuê từ bất động sản đó. |
Họ sống nhờ thu nhập cho thuê từ bất động sản đó. | |
| 35 |
They receive a proportion of their income from the sale of goods and services.
Họ nhận một phần thu nhập từ việc bán hàng hóa và dịch vụ. |
Họ nhận một phần thu nhập từ việc bán hàng hóa và dịch vụ. | |
| 36 |
Tourism is a major source of income for the area.
Du lịch là nguồn thu nhập chính của khu vực. |
Du lịch là nguồn thu nhập chính của khu vực. | |
| 37 |
People in higher income groups pay more tax.
Những người thuộc nhóm thu nhập cao trả nhiều thuế hơn. |
Những người thuộc nhóm thu nhập cao trả nhiều thuế hơn. | |
| 38 |
People on low incomes need more support.
Người có thu nhập thấp cần được hỗ trợ nhiều hơn. |
Người có thu nhập thấp cần được hỗ trợ nhiều hơn. | |
| 39 |
A large number of families in the area are living on below-average incomes.
Nhiều gia đình trong khu vực đang sống với mức thu nhập dưới trung bình. |
Nhiều gia đình trong khu vực đang sống với mức thu nhập dưới trung bình. | |
| 40 |
Some farmers increased their income fivefold.
Một số nông dân đã tăng thu nhập gấp năm lần. |
Một số nông dân đã tăng thu nhập gấp năm lần. | |
| 41 |
A lot of our income comes from bank interest.
Phần lớn thu nhập của chúng tôi đến từ lãi ngân hàng. |
Phần lớn thu nhập của chúng tôi đến từ lãi ngân hàng. | |
| 42 |
Average incomes are rising more slowly.
Thu nhập trung bình đang tăng chậm hơn. |
Thu nhập trung bình đang tăng chậm hơn. | |
| 43 |
Customer subscriptions provide a reliable income stream.
Phí đăng ký của khách hàng tạo ra nguồn thu nhập ổn định. |
Phí đăng ký của khách hàng tạo ra nguồn thu nhập ổn định. | |
| 44 |
Elderly people often belong to a low-income group.
Người cao tuổi thường thuộc nhóm thu nhập thấp. |
Người cao tuổi thường thuộc nhóm thu nhập thấp. | |
| 45 |
Every company must keep control of its income and expenditure.
Mọi công ty đều phải kiểm soát thu nhập và chi tiêu. |
Mọi công ty đều phải kiểm soát thu nhập và chi tiêu. | |
| 46 |
Financial assets have the advantage of earning income.
Tài sản tài chính có lợi thế là tạo ra thu nhập. |
Tài sản tài chính có lợi thế là tạo ra thu nhập. | |
| 47 |
For 2016, expenditure exceeded income by £10,000.
Trong năm 2016, chi tiêu vượt thu nhập 10.000 bảng. |
Trong năm 2016, chi tiêu vượt thu nhập 10.000 bảng. | |
| 48 |
He has a large private income on top of what he earns as a teacher.
Anh ấy có một khoản thu nhập riêng lớn ngoài tiền lương giáo viên. |
Anh ấy có một khoản thu nhập riêng lớn ngoài tiền lương giáo viên. | |
| 49 |
He planned to buy two more properties so he could live off the rental income.
Anh ấy dự định mua thêm hai bất động sản để có thể sống nhờ thu nhập cho thuê. |
Anh ấy dự định mua thêm hai bất động sản để có thể sống nhờ thu nhập cho thuê. | |
| 50 |
Many families on a low income are dependent on state support.
Nhiều gia đình thu nhập thấp phụ thuộc vào trợ cấp nhà nước. |
Nhiều gia đình thu nhập thấp phụ thuộc vào trợ cấp nhà nước. | |
| 51 |
Operating income rose 14% to £36.5 million.
Thu nhập hoạt động tăng 14% lên 36,5 triệu bảng. |
Thu nhập hoạt động tăng 14% lên 36,5 triệu bảng. | |
| 52 |
She received an income for life as a result of her father's will.
Cô ấy nhận được khoản thu nhập suốt đời theo di chúc của cha. |
Cô ấy nhận được khoản thu nhập suốt đời theo di chúc của cha. | |
| 53 |
She supplements her income by doing an evening job.
Cô ấy kiếm thêm thu nhập bằng một công việc buổi tối. |
Cô ấy kiếm thêm thu nhập bằng một công việc buổi tối. | |
| 54 |
She was living on a small, fixed income and having trouble paying her bills.
Cô ấy sống bằng khoản thu nhập cố định ít ỏi và gặp khó khăn trong việc thanh toán hóa đơn. |
Cô ấy sống bằng khoản thu nhập cố định ít ỏi và gặp khó khăn trong việc thanh toán hóa đơn. | |
| 55 |
Social security guarantees an income to retired and disabled workers.
An sinh xã hội bảo đảm thu nhập cho người lao động đã nghỉ hưu và người khuyết tật. |
An sinh xã hội bảo đảm thu nhập cho người lao động đã nghỉ hưu và người khuyết tật. | |
| 56 |
The income gap between rich and poor is growing.
Khoảng cách thu nhập giữa người giàu và người nghèo đang gia tăng. |
Khoảng cách thu nhập giữa người giàu và người nghèo đang gia tăng. | |
| 57 |
The industry claims the regulations have cost them $184 million in lost income.
Ngành này cho rằng các quy định đã khiến họ mất 184 triệu đô la thu nhập. |
Ngành này cho rằng các quy định đã khiến họ mất 184 triệu đô la thu nhập. | |
| 58 |
A young couple has a combined income of $69,000.
Một cặp đôi trẻ có tổng thu nhập 69.000 đô la. |
Một cặp đôi trẻ có tổng thu nhập 69.000 đô la. | |
| 59 |
She is definitely in the higher income bracket.
Cô ấy chắc chắn thuộc nhóm thu nhập cao. |
Cô ấy chắc chắn thuộc nhóm thu nhập cao. | |
| 60 |
The company has an income of around $10 million a year.
Công ty có thu nhập khoảng 10 triệu đô la mỗi năm. |
Công ty có thu nhập khoảng 10 triệu đô la mỗi năm. | |
| 61 |
The job offers good rates of pay.
Công việc mang lại mức lương tốt. |
Công việc mang lại mức lương tốt. | |
| 62 |
She received an income for life as a result of her father's will.
Cô nhận được một khoản thu nhập suốt đời do di chúc của cha cô. |
Cô nhận được một khoản thu nhập suốt đời do di chúc của cha cô. |