Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

incapable là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ incapable trong tiếng Anh

incapable /ɪnˈkeɪpəbl/
- Tính từ : Không có khả năng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "incapable"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: incapable
Phiên âm: /ɪnˈkeɪpəbəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Không có khả năng, bất lực Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả người hoặc vật không có khả năng thực hiện một hành động hoặc nhiệm vụ He was incapable of solving the complex problem.
Anh ấy không có khả năng giải quyết vấn đề phức tạp.
2 Từ: incapability
Phiên âm: /ˌɪnkəˈpɪləti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự không có khả năng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái hoặc tình huống không có khả năng làm một việc gì đó His incapability to communicate clearly caused misunderstandings.
Sự không có khả năng giao tiếp rõ ràng của anh ấy đã gây ra sự hiểu lầm.

Từ đồng nghĩa "incapable"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "incapable"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!