| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
incapable
|
Phiên âm: /ɪnˈkeɪpəbəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không có khả năng, bất lực | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả người hoặc vật không có khả năng thực hiện một hành động hoặc nhiệm vụ |
He was incapable of solving the complex problem. |
Anh ấy không có khả năng giải quyết vấn đề phức tạp. |
| 2 |
Từ:
incapability
|
Phiên âm: /ˌɪnkəˈpɪləti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự không có khả năng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái hoặc tình huống không có khả năng làm một việc gì đó |
His incapability to communicate clearly caused misunderstandings. |
Sự không có khả năng giao tiếp rõ ràng của anh ấy đã gây ra sự hiểu lầm. |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||