| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
inadequate
|
Phiên âm: /ɪnˈædɪkwət/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không đầy đủ, không thích hợp | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả điều gì đó không đủ hoặc không phù hợp với yêu cầu |
The resources provided were inadequate for the project. |
Các nguồn lực được cung cấp không đủ cho dự án. |
| 2 |
Từ:
inadequacy
|
Phiên âm: /ɪnˈædɪkwəsi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự thiếu hụt, sự không đầy đủ | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về tình trạng không đủ hoặc không thích hợp |
The inadequacy of the support system was evident. |
Sự thiếu hụt của hệ thống hỗ trợ đã rất rõ ràng. |
| 3 |
Từ:
inadequately
|
Phiên âm: /ɪnˈædɪkwətli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách không đầy đủ | Ngữ cảnh: Dùng khi mô tả hành động làm gì đó không đủ hoặc không đúng mức |
The team was inadequately prepared for the meeting. |
Đội ngũ đã chuẩn bị không đầy đủ cho cuộc họp. |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||