idiom: Thành ngữ
Idiom là danh từ chỉ cụm từ hoặc cách diễn đạt có nghĩa đặc biệt, không thể hiểu chỉ bằng nghĩa của từng từ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
idiom
|
Phiên âm: /ˈɪdiəm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thành ngữ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cụm từ có nghĩa bóng |
Ví dụ: “Break the ice” is a common idiom
“Break the ice” là một thành ngữ phổ biến |
“Break the ice” là một thành ngữ phổ biến |
| 2 |
2
idiomatic
|
Phiên âm: /ˌɪdiəˈmætɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc thành ngữ, tự nhiên | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách dùng ngôn ngữ tự nhiên |
Ví dụ: He speaks idiomatic English
Anh ấy nói tiếng Anh rất tự nhiên |
Anh ấy nói tiếng Anh rất tự nhiên |
| 3 |
3
idiomatically
|
Phiên âm: /ˌɪdiəˈmætɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách tự nhiên (theo thành ngữ) | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong ngôn ngữ học |
Ví dụ: The phrase is used idiomatically
Cụm từ này được dùng theo nghĩa thành ngữ |
Cụm từ này được dùng theo nghĩa thành ngữ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||