hot: Nóng
Hot mô tả điều gì đó có nhiệt độ cao hoặc gây cảm giác nóng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
hot
|
Phiên âm: /hɑːt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Nóng, cay, hấp dẫn | Ngữ cảnh: Nhiệt độ cao, vị cay; cũng dùng nghĩa bóng (tin tức nóng) |
The soup is very hot |
Súp rất nóng |
| 2 |
Từ:
hotter
|
Phiên âm: /ˈhɑːtər/ | Loại từ: Tính từ so sánh hơn | Nghĩa: Nóng hơn | Ngữ cảnh: So sánh mức độ nhiệt hoặc cay |
Today is hotter than yesterday |
Hôm nay nóng hơn hôm qua |
| 3 |
Từ:
hottest
|
Phiên âm: /ˈhɑːtɪst/ | Loại từ: Tính từ so sánh nhất | Nghĩa: Nóng nhất | Ngữ cảnh: Mức độ cao nhất |
It was the hottest day of the year |
Đó là ngày nóng nhất trong năm |
| 4 |
Từ:
hotly
|
Phiên âm: /ˈhɑːtli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách gay gắt, kịch liệt | Ngữ cảnh: Thường dùng với tranh luận, thảo luận |
They debated the issue hotly |
Họ tranh luận vấn đề một cách gay gắt |
| 5 |
Từ:
heat
|
Phiên âm: /hiːt/ | Loại từ: Danh từ (gốc liên quan) | Nghĩa: Nhiệt, sức nóng | Ngữ cảnh: Trạng thái nóng |
The heat was unbearable |
Cái nóng thật không chịu nổi |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
A little pot is soon hot. Nồi nhỏ nhanh sôi (người nóng tính dễ bực). |
Nồi nhỏ nhanh sôi (người nóng tính dễ bực). | Lưu sổ câu |
| 2 |
Strike the iron while it is hot. Sắt còn nóng thì rèn. |
Sắt còn nóng thì rèn. | Lưu sổ câu |
| 3 |
A scalded dog thinks cold water hot. Chó bị bỏng sợ cả nước lạnh (chim sợ cành cong). |
Chó bị bỏng sợ cả nước lạnh (chim sợ cành cong). | Lưu sổ câu |
| 4 |
Hasty love is soon hot and soon cold. Tình yêu vội vàng thì chóng nóng cũng chóng nguội. |
Tình yêu vội vàng thì chóng nóng cũng chóng nguội. | Lưu sổ câu |
| 5 |
A little pot is soon hot. (Trùng 60824) Nồi nhỏ nhanh sôi. |
(Trùng 60824) Nồi nhỏ nhanh sôi. | Lưu sổ câu |
| 6 |
Strike while the iron is hot. Hãy hành động đúng lúc. |
Hãy hành động đúng lúc. | Lưu sổ câu |
| 7 |
I eased my stiff limbs into the hot bath. Tôi từ từ thả tay chân cứng đờ vào bồn tắm nước nóng. |
Tôi từ từ thả tay chân cứng đờ vào bồn tắm nước nóng. | Lưu sổ câu |
| 8 |
Gender issues have become something of a hot button. Vấn đề giới đã trở thành chủ đề nhạy cảm. |
Vấn đề giới đã trở thành chủ đề nhạy cảm. | Lưu sổ câu |
| 9 |
She was hot and sweat dripped into her eyes. Cô ấy nóng bức và mồ hôi chảy vào mắt. |
Cô ấy nóng bức và mồ hôi chảy vào mắt. | Lưu sổ câu |
| 10 |
The recent hot, humid weather is affecting air quality. Thời tiết nóng ẩm gần đây đang ảnh hưởng đến chất lượng không khí. |
Thời tiết nóng ẩm gần đây đang ảnh hưởng đến chất lượng không khí. | Lưu sổ câu |
| 11 |
It's hot enough to melt hell! Nóng đến mức như thiêu đốt! |
Nóng đến mức như thiêu đốt! | Lưu sổ câu |
| 12 |
The unusually hot sun has fried the crops. Nắng nóng bất thường đã làm cháy xém mùa màng. |
Nắng nóng bất thường đã làm cháy xém mùa màng. | Lưu sổ câu |
| 13 |
Your baby's tummy should feel warm, but not hot. Bụng bé nên ấm, nhưng không được nóng. |
Bụng bé nên ấm, nhưng không được nóng. | Lưu sổ câu |
| 14 |
In hot weather lettuces can suddenly run to seed. Trong thời tiết nóng, rau diếp có thể đột ngột trổ hạt. |
Trong thời tiết nóng, rau diếp có thể đột ngột trổ hạt. | Lưu sổ câu |
| 15 |
In hot weather the temperature gets very high. Trời nóng thì nhiệt độ tăng rất cao. |
Trời nóng thì nhiệt độ tăng rất cao. | Lưu sổ câu |
| 16 |
She's really hot stuff at baseball. Cô ấy rất cừ trong môn bóng chày. |
Cô ấy rất cừ trong môn bóng chày. | Lưu sổ câu |
| 17 |
They had to accustom themselves to the hot weather. Họ phải làm quen với thời tiết nóng. |
Họ phải làm quen với thời tiết nóng. | Lưu sổ câu |
| 18 |
This coffee is not hot enough. Cà phê này chưa đủ nóng. |
Cà phê này chưa đủ nóng. | Lưu sổ câu |
| 19 |
He's acting like a hot shot. Anh ta cư xử như một tay anh chị. |
Anh ta cư xử như một tay anh chị. | Lưu sổ câu |
| 20 |
I like a hot milky drink at bedtime. Tôi thích một thức uống sữa nóng trước khi ngủ. |
Tôi thích một thức uống sữa nóng trước khi ngủ. | Lưu sổ câu |
| 21 |
Cook in a very hot oven. Nướng trong lò thật nóng. |
Nướng trong lò thật nóng. | Lưu sổ câu |
| 22 |
The iron's too hot; you'll singe the dress. Bàn ủi quá nóng; bạn sẽ làm cháy xém chiếc váy. |
Bàn ủi quá nóng; bạn sẽ làm cháy xém chiếc váy. | Lưu sổ câu |
| 23 |
The hot iron scorched the tablecloth. Bàn ủi nóng làm cháy khăn trải bàn. |
Bàn ủi nóng làm cháy khăn trải bàn. | Lưu sổ câu |
| 24 |
The hollow glass tank contains hot mercury vapour. Bình thủy tinh rỗng chứa hơi thủy ngân nóng. |
Bình thủy tinh rỗng chứa hơi thủy ngân nóng. | Lưu sổ câu |
| 25 |
It's hot today, isn't it? Hôm nay trời nóng nhỉ? |
Hôm nay trời nóng nhỉ? | Lưu sổ câu |
| 26 |
It was hot and getting hotter. Trời đã nóng và ngày càng nóng hơn. |
Trời đã nóng và ngày càng nóng hơn. | Lưu sổ câu |
| 27 |
Do you like this hot weather? Bạn có thích thời tiết nóng như thế này không? |
Bạn có thích thời tiết nóng như thế này không? | Lưu sổ câu |
| 28 |
It was a hot, dry summer. Đó là một mùa hè nóng và khô. |
Đó là một mùa hè nóng và khô. | Lưu sổ câu |
| 29 |
It was an unusually hot day. Đó là một ngày nóng bất thường. |
Đó là một ngày nóng bất thường. | Lưu sổ câu |
| 30 |
It was the hottest July on record. Đó là tháng Bảy nóng nhất từng được ghi nhận. |
Đó là tháng Bảy nóng nhất từng được ghi nhận. | Lưu sổ câu |
| 31 |
Be careful! The plates are hot. Cẩn thận! Mấy cái đĩa còn nóng. |
Cẩn thận! Mấy cái đĩa còn nóng. | Lưu sổ câu |
| 32 |
All rooms have hot and cold water. Tất cả các phòng đều có nước nóng và nước lạnh. |
Tất cả các phòng đều có nước nóng và nước lạnh. | Lưu sổ câu |
| 33 |
I'll feel better after a hot bath. Tôi sẽ thấy dễ chịu hơn sau khi tắm nước nóng. |
Tôi sẽ thấy dễ chịu hơn sau khi tắm nước nóng. | Lưu sổ câu |
| 34 |
They served us a hot meal. Họ phục vụ chúng tôi một bữa ăn nóng. |
Họ phục vụ chúng tôi một bữa ăn nóng. | Lưu sổ câu |
| 35 |
When the weather gets hot, we often head to the beach. Khi thời tiết trở nên nóng, chúng tôi thường đi ra biển. |
Khi thời tiết trở nên nóng, chúng tôi thường đi ra biển. | Lưu sổ câu |
| 36 |
I couldn't live in a hot country. Tôi không thể sống ở một đất nước nóng. |
Tôi không thể sống ở một đất nước nóng. | Lưu sổ câu |
| 37 |
Eat it while it's hot. Hãy ăn khi nó còn nóng. |
Hãy ăn khi nó còn nóng. | Lưu sổ câu |
| 38 |
I touched his forehead. He felt hot and feverish. Tôi chạm vào trán anh ấy. Anh ấy nóng và có vẻ bị sốt. |
Tôi chạm vào trán anh ấy. Anh ấy nóng và có vẻ bị sốt. | Lưu sổ câu |
| 39 |
Is anyone too hot? Có ai thấy quá nóng không? |
Có ai thấy quá nóng không? | Lưu sổ câu |
| 40 |
I feel hot. Tôi thấy nóng. |
Tôi thấy nóng. | Lưu sổ câu |
| 41 |
Her cheeks were hot with embarrassment. Má cô ấy nóng bừng vì xấu hổ. |
Má cô ấy nóng bừng vì xấu hổ. | Lưu sổ câu |
| 42 |
London was hot and dusty. London nóng và đầy bụi. |
London nóng và đầy bụi. | Lưu sổ câu |
| 43 |
It had been a long, hot journey. Đó là một chuyến đi dài và nóng bức. |
Đó là một chuyến đi dài và nóng bức. | Lưu sổ câu |
| 44 |
They served hot, spicy food. Họ phục vụ đồ ăn cay nóng. |
Họ phục vụ đồ ăn cay nóng. | Lưu sổ câu |
| 45 |
You can make a curry hotter simply by adding chillies. Bạn có thể làm món cà ri cay hơn chỉ bằng cách thêm ớt. |
Bạn có thể làm món cà ri cay hơn chỉ bằng cách thêm ớt. | Lưu sổ câu |
| 46 |
He brought out a plate of sausages covered in hot mustard. Anh ấy mang ra một đĩa xúc xích phủ mù tạt cay. |
Anh ấy mang ra một đĩa xúc xích phủ mù tạt cay. | Lưu sổ câu |
| 47 |
Today we enter the hottest phase of the election campaign. Hôm nay chúng ta bước vào giai đoạn gay cấn nhất của chiến dịch bầu cử. |
Hôm nay chúng ta bước vào giai đoạn gay cấn nhất của chiến dịch bầu cử. | Lưu sổ câu |
| 48 |
The environment has become a very hot issue. Môi trường đã trở thành một vấn đề rất nóng. |
Môi trường đã trở thành một vấn đề rất nóng. | Lưu sổ câu |
| 49 |
Competition is getting hotter day by day. Cạnh tranh đang ngày càng gay gắt. |
Cạnh tranh đang ngày càng gay gắt. | Lưu sổ câu |
| 50 |
When things got too hot, most journalists left the area. Khi tình hình trở nên quá nguy hiểm/căng thẳng, hầu hết các nhà báo đã rời khỏi khu vực. |
Khi tình hình trở nên quá nguy hiểm/căng thẳng, hầu hết các nhà báo đã rời khỏi khu vực. | Lưu sổ câu |
| 51 |
They're making life hot for her. Họ đang gây khó dễ cho cô ấy. |
Họ đang gây khó dễ cho cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 52 |
This is one of the hottest clubs in town. Đây là một trong những câu lạc bộ nổi nhất trong thành phố. |
Đây là một trong những câu lạc bộ nổi nhất trong thành phố. | Lưu sổ câu |
| 53 |
They are one of this year's hot new bands. Họ là một trong những ban nhạc mới nổi bật nhất năm nay. |
Họ là một trong những ban nhạc mới nổi bật nhất năm nay. | Lưu sổ câu |
| 54 |
The couple are Hollywood's hottest property. Cặp đôi này là những nhân vật được săn đón nhất Hollywood. |
Cặp đôi này là những nhân vật được săn đón nhất Hollywood. | Lưu sổ câu |
| 55 |
I've got some hot gossip for you! Tôi có vài tin đồn nóng hổi cho bạn đây! |
Tôi có vài tin đồn nóng hổi cho bạn đây! | Lưu sổ câu |
| 56 |
This story is hot off the press. Câu chuyện này vừa mới được đăng nóng hổi. |
Câu chuyện này vừa mới được đăng nóng hổi. | Lưu sổ câu |
| 57 |
She seems to be the hot favourite for the job. Cô ấy có vẻ là ứng viên sáng giá nhất cho công việc đó. |
Cô ấy có vẻ là ứng viên sáng giá nhất cho công việc đó. | Lưu sổ câu |
| 58 |
Do you have any hot tips for today's race? Bạn có mẹo dự đoán nào hay cho cuộc đua hôm nay không? |
Bạn có mẹo dự đoán nào hay cho cuộc đua hôm nay không? | Lưu sổ câu |
| 59 |
Don't ask me. I'm not too hot on British history. Đừng hỏi tôi. Tôi không giỏi lắm về lịch sử Anh. |
Đừng hỏi tôi. Tôi không giỏi lắm về lịch sử Anh. | Lưu sổ câu |
| 60 |
You were as hot for me as I was for you. Bạn từng khao khát tôi nhiều như tôi khao khát bạn. |
Bạn từng khao khát tôi nhiều như tôi khao khát bạn. | Lưu sổ câu |
| 61 |
I've got a hot date tonight. Tối nay tôi có một cuộc hẹn hò rất hấp dẫn. |
Tối nay tôi có một cuộc hẹn hò rất hấp dẫn. | Lưu sổ câu |
| 62 |
Some of the nude scenes were regarded as too hot for Broadway. Một số cảnh khỏa thân bị xem là quá nhạy cảm đối với Broadway. |
Một số cảnh khỏa thân bị xem là quá nhạy cảm đối với Broadway. | Lưu sổ câu |
| 63 |
They're very hot on punctuality at work. Ở chỗ làm, họ rất nghiêm về chuyện đúng giờ. |
Ở chỗ làm, họ rất nghiêm về chuyện đúng giờ. | Lưu sổ câu |
| 64 |
I'd never have touched those phones if I'd known they were hot. Tôi đã không động vào những chiếc điện thoại đó nếu biết chúng là hàng ăn cắp. |
Tôi đã không động vào những chiếc điện thoại đó nếu biết chúng là hàng ăn cắp. | Lưu sổ câu |
| 65 |
You're getting hot! Bạn sắp đoán đúng rồi! |
Bạn sắp đoán đúng rồi! | Lưu sổ câu |
| 66 |
When the phone rang, I just went hot and cold. Khi điện thoại reo, tôi bỗng thấy vừa nóng vừa lạnh vì lo sợ. |
Khi điện thoại reo, tôi bỗng thấy vừa nóng vừa lạnh vì lo sợ. | Lưu sổ câu |
| 67 |
He turned and fled with Peter hot on his heels. Anh ấy quay người bỏ chạy, còn Peter đuổi sát phía sau. |
Anh ấy quay người bỏ chạy, còn Peter đuổi sát phía sau. | Lưu sổ câu |
| 68 |
They reached the border with the police hot on their heels. Họ đến được biên giới khi cảnh sát đang đuổi sát phía sau. |
Họ đến được biên giới khi cảnh sát đang đuổi sát phía sau. | Lưu sổ câu |
| 69 |
Further successes came hot on the heels of her first best-selling novel. Những thành công tiếp theo đến ngay sau cuốn tiểu thuyết bán chạy đầu tiên của cô ấy. |
Những thành công tiếp theo đến ngay sau cuốn tiểu thuyết bán chạy đầu tiên của cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 70 |
She sped away in her car with journalists in hot pursuit. Cô ấy phóng xe đi, còn các nhà báo ráo riết đuổi theo. |
Cô ấy phóng xe đi, còn các nhà báo ráo riết đuổi theo. | Lưu sổ câu |
| 71 |
She was like a cat on a hot tin roof before her driving test. Trước kỳ thi lái xe, cô ấy bồn chồn đứng ngồi không yên. |
Trước kỳ thi lái xe, cô ấy bồn chồn đứng ngồi không yên. | Lưu sổ câu |
| 72 |
Her spelling isn't too hot. Khả năng chính tả của cô ấy không tốt lắm. |
Khả năng chính tả của cô ấy không tốt lắm. | Lưu sổ câu |
| 73 |
“How are you today?” “Not so hot, I'm afraid.” “Hôm nay bạn thế nào?” “Tôi e là không khỏe lắm.” |
“Hôm nay bạn thế nào?” “Tôi e là không khỏe lắm.” | Lưu sổ câu |
| 74 |
Make sure the fat is sizzling hot. Hãy chắc chắn rằng phần mỡ/dầu nóng xèo xèo. |
Hãy chắc chắn rằng phần mỡ/dầu nóng xèo xèo. | Lưu sổ câu |
| 75 |
Serve hot or cold, accompanied by bread and a salad. Dùng nóng hoặc lạnh, kèm với bánh mì và salad. |
Dùng nóng hoặc lạnh, kèm với bánh mì và salad. | Lưu sổ câu |
| 76 |
The containers keep the food hot for five hours. Các hộp đựng giữ thức ăn nóng trong năm giờ. |
Các hộp đựng giữ thức ăn nóng trong năm giờ. | Lưu sổ câu |
| 77 |
The food should stay hot until we're ready to eat. Thức ăn sẽ vẫn nóng cho đến khi chúng ta sẵn sàng ăn. |
Thức ăn sẽ vẫn nóng cho đến khi chúng ta sẵn sàng ăn. | Lưu sổ câu |
| 78 |
The ground was hot enough to fry an egg on. Mặt đất nóng đến mức có thể rán trứng được. |
Mặt đất nóng đến mức có thể rán trứng được. | Lưu sổ câu |
| 79 |
The sun shone fiercely down, and it grew hotter and hotter. Mặt trời chiếu gay gắt xuống, và trời ngày càng nóng hơn. |
Mặt trời chiếu gay gắt xuống, và trời ngày càng nóng hơn. | Lưu sổ câu |
| 80 |
Wash the tablecloth in fairly hot soapy water. Hãy giặt khăn trải bàn bằng nước xà phòng khá nóng. |
Hãy giặt khăn trải bàn bằng nước xà phòng khá nóng. | Lưu sổ câu |
| 81 |
It was a boiling hot summer day. Đó là một ngày hè nóng như đổ lửa. |
Đó là một ngày hè nóng như đổ lửa. | Lưu sổ câu |
| 82 |
She served a bowl of piping hot soup. Cô ấy phục vụ một bát súp nóng hổi. |
Cô ấy phục vụ một bát súp nóng hổi. | Lưu sổ câu |
| 83 |
The workers handled white-hot metal. Các công nhân xử lý kim loại nóng trắng. |
Các công nhân xử lý kim loại nóng trắng. | Lưu sổ câu |
| 84 |
I touched his forehead. It was burning hot. Tôi chạm vào trán anh ấy. Nó nóng ran. |
Tôi chạm vào trán anh ấy. Nó nóng ran. | Lưu sổ câu |
| 85 |
The canteen provides hot meals as well as salads and snacks. Căng tin phục vụ các bữa ăn nóng cùng với salad và đồ ăn nhẹ. |
Căng tin phục vụ các bữa ăn nóng cùng với salad và đồ ăn nhẹ. | Lưu sổ câu |
| 86 |
I was boiling hot and sweaty. Tôi nóng bức và đổ đầy mồ hôi. |
Tôi nóng bức và đổ đầy mồ hôi. | Lưu sổ câu |
| 87 |
Don't you feel hot so close to the fire? Bạn không thấy nóng khi ở gần ngọn lửa như vậy sao? |
Bạn không thấy nóng khi ở gần ngọn lửa như vậy sao? | Lưu sổ câu |
| 88 |
His face grew hot at the memory of his embarrassment. Mặt anh ấy nóng bừng khi nhớ lại sự xấu hổ của mình. |
Mặt anh ấy nóng bừng khi nhớ lại sự xấu hổ của mình. | Lưu sổ câu |
| 89 |
She was beginning to get uncomfortably hot. Cô ấy bắt đầu thấy nóng đến khó chịu. |
Cô ấy bắt đầu thấy nóng đến khó chịu. | Lưu sổ câu |
| 90 |
I was feeling a bit hot, so I went outside for a moment. Tôi thấy hơi nóng, nên ra ngoài một lát. |
Tôi thấy hơi nóng, nên ra ngoài một lát. | Lưu sổ câu |
| 91 |
It was unbearably hot in the car. Trong xe nóng không chịu nổi. |
Trong xe nóng không chịu nổi. | Lưu sổ câu |
| 92 |
This weather's a bit hot for me. Thời tiết này hơi nóng đối với tôi. |
Thời tiết này hơi nóng đối với tôi. | Lưu sổ câu |
| 93 |
I love really hot food. Tôi thích đồ ăn thật cay. |
Tôi thích đồ ăn thật cay. | Lưu sổ câu |
| 94 |
That was a pretty hot curry! Món cà ri đó khá cay đấy! |
Món cà ri đó khá cay đấy! | Lưu sổ câu |
| 95 |
The food should stay hot until we're ready to eat. Thức ăn nên giữ nóng cho đến khi chúng ta sẵn sàng ăn. |
Thức ăn nên giữ nóng cho đến khi chúng ta sẵn sàng ăn. | Lưu sổ câu |
| 96 |
Don't you feel hot so close to the fire? Bạn không cảm thấy nóng khi ở gần ngọn lửa? |
Bạn không cảm thấy nóng khi ở gần ngọn lửa? | Lưu sổ câu |
| 97 |
This weather's a bit hot for me. Thời tiết này hơi nóng đối với tôi. |
Thời tiết này hơi nóng đối với tôi. | Lưu sổ câu |