hormone: Hoóc-môn
Hormone là danh từ chỉ chất hóa học do cơ thể hoặc thực vật sản sinh, có tác dụng điều hòa các hoạt động sinh lý.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
hormone
|
Phiên âm: /ˈhɔːməʊn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hoóc-môn | Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học/y học |
Ví dụ: Hormones affect growth
Hoóc-môn ảnh hưởng đến sự phát triển |
Hoóc-môn ảnh hưởng đến sự phát triển |
| 2 |
2
hormonal
|
Phiên âm: /hɔːˈməʊnl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc hoóc-môn | Ngữ cảnh: Dùng trong y học |
Ví dụ: Hormonal changes occur
Sự thay đổi hoóc-môn xảy ra |
Sự thay đổi hoóc-môn xảy ra |
| 3 |
3
hormonally
|
Phiên âm: /hɔːˈməʊnəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt hoóc-môn | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích y khoa |
Ví dụ: The body is hormonally active
Cơ thể hoạt động về mặt hoóc-môn |
Cơ thể hoạt động về mặt hoóc-môn |
| 4 |
4
hormone-related
|
Phiên âm: /ˈhɔːməʊn rɪˈleɪtɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Liên quan hoóc-môn | Ngữ cảnh: Dùng trong nghiên cứu |
Ví dụ: Hormone-related disorders exist
Có các rối loạn liên quan hoóc-môn |
Có các rối loạn liên quan hoóc-môn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
growth hormones
kích thích tố tăng trưởng |
kích thích tố tăng trưởng | |
| 2 |
a hormone imbalance
sự mất cân bằng hormone |
sự mất cân bằng hormone | |
| 3 |
Oestrogen is a female sex hormone.
Estrogen là một loại hormone sinh dục nữ. |
Estrogen là một loại hormone sinh dục nữ. | |
| 4 |
children who do not produce enough growth hormone
trẻ em không sản xuất đủ hormone tăng trưởng |
trẻ em không sản xuất đủ hormone tăng trưởng |