hobby: Sở thích
Hobby là hoạt động hoặc sở thích mà ai đó yêu thích làm trong thời gian rảnh rỗi.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
hobby
|
Phiên âm: /ˈhɑːbi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sở thích, thú vui | Ngữ cảnh: Hoạt động làm vì đam mê |
Ví dụ: Reading is my hobby
Đọc sách là sở thích của tôi |
Đọc sách là sở thích của tôi |
| 2 |
2
hobbies
|
Phiên âm: /ˈhɑːbiz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các sở thích | Ngữ cảnh: Nhiều thú vui khác nhau |
Ví dụ: Her hobbies include painting and cycling
Sở thích của cô ấy gồm vẽ tranh và đi xe đạp |
Sở thích của cô ấy gồm vẽ tranh và đi xe đạp |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Stamp collecting is my hobby.
Sưu tầm tem là sở thích của tôi. |
Sưu tầm tem là sở thích của tôi. | |
| 2 |
My hobby is chess. Are you interested in learning?
Sở thích của tôi là cờ vua. Bạn có muốn học không? |
Sở thích của tôi là cờ vua. Bạn có muốn học không? | |
| 3 |
Rebecca's main hobby is trampolining.
Sở thích chính của Rebecca là nhảy bạt lò xo. |
Sở thích chính của Rebecca là nhảy bạt lò xo. | |
| 4 |
Cooking is her pet hobby.
Nấu ăn là sở thích yêu thích của cô ấy. |
Nấu ăn là sở thích yêu thích của cô ấy. | |
| 5 |
Alexander's main hobby is poker.
Sở thích chính của Alexander là chơi poker. |
Sở thích chính của Alexander là chơi poker. | |
| 6 |
His hobby is building replicas of cars.
Sở thích của anh ấy là chế tạo mô hình xe hơi. |
Sở thích của anh ấy là chế tạo mô hình xe hơi. | |
| 7 |
He decided to turn his hobby into a lucrative sideline.
Anh quyết định biến sở thích thành nghề tay trái sinh lợi. |
Anh quyết định biến sở thích thành nghề tay trái sinh lợi. | |
| 8 |
He needs a hobby to keep him busy and stop him from getting into mischief.
Anh ấy cần một sở thích để bận rộn và tránh gây rắc rối. |
Anh ấy cần một sở thích để bận rộn và tránh gây rắc rối. | |
| 9 |
He took up politics as a hobby.
Anh ta tham gia chính trị như một thú vui. |
Anh ta tham gia chính trị như một thú vui. | |
| 10 |
Photography is an expensive hobby.
Nhiếp ảnh là một sở thích tốn kém. |
Nhiếp ảnh là một sở thích tốn kém. | |
| 11 |
I only play jazz as a hobby.
Tôi chỉ chơi nhạc jazz như một sở thích. |
Tôi chỉ chơi nhạc jazz như một sở thích. | |
| 12 |
His secret hobby is performing magic tricks.
Sở thích bí mật của anh ấy là biểu diễn ảo thuật. |
Sở thích bí mật của anh ấy là biểu diễn ảo thuật. | |
| 13 |
Find a hobby or interest which enthuses you.
Hãy tìm một sở thích hay mối quan tâm khiến bạn hứng thú. |
Hãy tìm một sở thích hay mối quan tâm khiến bạn hứng thú. | |
| 14 |
Unless you call watching TV a hobby.
Trừ khi bạn coi xem TV là một sở thích. |
Trừ khi bạn coi xem TV là một sở thích. | |
| 15 |
Ben's hobby is restoring vintage motorcycles.
Sở thích của Ben là phục chế xe máy cổ. |
Sở thích của Ben là phục chế xe máy cổ. | |
| 16 |
My hobby is stamp-collecting/collecting stamps.
Sở thích của tôi là sưu tầm tem. |
Sở thích của tôi là sưu tầm tem. | |
| 17 |
Many retired people take up gardening as a hobby.
Nhiều người nghỉ hưu chọn làm vườn làm sở thích. |
Nhiều người nghỉ hưu chọn làm vườn làm sở thích. | |
| 18 |
She has found a new hobby in her retirement.
Cô ấy tìm được một sở thích mới khi nghỉ hưu. |
Cô ấy tìm được một sở thích mới khi nghỉ hưu. | |
| 19 |
Why don't you take up a new hobby?
Sao bạn không thử một sở thích mới? |
Sao bạn không thử một sở thích mới? | |
| 20 |
She dabbles in painting as a hobby.
Cô ấy vẽ tranh cho vui như một sở thích. |
Cô ấy vẽ tranh cho vui như một sở thích. | |
| 21 |
Angling is his main hobby.
Câu cá là sở thích chính của anh ấy. |
Câu cá là sở thích chính của anh ấy. | |
| 22 |
His hobby is trolling for newbies.
Sở thích của anh ta là “troll” người mới trên mạng. |
Sở thích của anh ta là “troll” người mới trên mạng. | |
| 23 |
Keeping carrier pigeons is his hobby.
Nuôi bồ câu đưa thư là sở thích của anh ấy. |
Nuôi bồ câu đưa thư là sở thích của anh ấy. | |
| 24 |
Take up a relaxing hobby, such as knitting.
Hãy chọn một sở thích thư giãn, chẳng hạn như đan len. |
Hãy chọn một sở thích thư giãn, chẳng hạn như đan len. | |
| 25 |
He takes photographs as a hobby.
Anh ấy chụp ảnh như một sở thích. |
Anh ấy chụp ảnh như một sở thích. | |
| 26 |
Happy is the man who makes a living from his hobby.
Hạnh phúc thay người kiếm sống từ chính sở thích của mình. |
Hạnh phúc thay người kiếm sống từ chính sở thích của mình. | |
| 27 |
He hasn't got any hobbies—unless you call watching TV a hobby.
Anh ta chẳng có sở thích nào—trừ khi bạn gọi xem TV là một sở thích. |
Anh ta chẳng có sở thích nào—trừ khi bạn gọi xem TV là một sở thích. | |
| 28 |
He went on at tedious length about his favourite hobby.
Anh ta nói dài dòng đến phát chán về sở thích yêu thích của mình. |
Anh ta nói dài dòng đến phát chán về sở thích yêu thích của mình. | |
| 29 |
Why don't you take up a new hobby?
Sao bạn không bắt đầu một sở thích mới? |
Sao bạn không bắt đầu một sở thích mới? | |
| 30 |
My favourite hobby is definitely scuba diving.
Sở thích yêu thích nhất của tôi chắc chắn là lặn biển. |
Sở thích yêu thích nhất của tôi chắc chắn là lặn biển. | |
| 31 |
I only play jazz as a hobby.
Tôi chỉ chơi nhạc jazz như một sở thích. |
Tôi chỉ chơi nhạc jazz như một sở thích. | |
| 32 |
He collects postcards as a hobby.
Anh ấy sưu tầm bưu thiếp như một sở thích. |
Anh ấy sưu tầm bưu thiếp như một sở thích. | |
| 33 |
Photography can be an expensive hobby.
Nhiếp ảnh có thể là một sở thích tốn kém. |
Nhiếp ảnh có thể là một sở thích tốn kém. | |
| 34 |
He wanted to turn his hobby into a business.
Anh ấy muốn biến sở thích của mình thành một công việc kinh doanh. |
Anh ấy muốn biến sở thích của mình thành một công việc kinh doanh. | |
| 35 |
Cycling and karate are among her hobbies.
Đạp xe và karate là một trong những sở thích của cô. |
Đạp xe và karate là một trong những sở thích của cô. | |
| 36 |
She never had any time to pursue her hobbies.
Cô ấy không bao giờ có thời gian để theo đuổi sở thích của mình. |
Cô ấy không bao giờ có thời gian để theo đuổi sở thích của mình. | |
| 37 |
They spent their retirement enjoying hobbies and taking trips.
Họ dành thời gian nghỉ hưu để tận hưởng các sở thích và thực hiện các chuyến du lịch. |
Họ dành thời gian nghỉ hưu để tận hưởng các sở thích và thực hiện các chuyến du lịch. |