himself: Chính anh ấy
Himself là đại từ phản thân dùng để chỉ hành động mà anh ấy đã thực hiện đối với chính mình.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
he
|
Phiên âm: /hiː/ | Loại từ: Đại từ | Nghĩa: Anh ấy | Ngữ cảnh: Đại từ nhân xưng số ít, ngôi thứ ba |
Ví dụ: He is my brother
Anh ấy là anh trai tôi |
Anh ấy là anh trai tôi |
| 2 |
2
his
|
Phiên âm: /hɪz/ | Loại từ: Đại từ sở hữu/Tính từ sở hữu | Nghĩa: Của anh ấy | Ngữ cảnh: Biểu thị sự sở hữu của “he” |
Ví dụ: This is his book
Đây là quyển sách của anh ấy |
Đây là quyển sách của anh ấy |
| 3 |
3
him
|
Phiên âm: /hɪm/ | Loại từ: Tân ngữ | Nghĩa: Anh ấy | Ngữ cảnh: Dùng làm tân ngữ trong câu |
Ví dụ: I saw him yesterday
Tôi đã gặp anh ấy hôm qua |
Tôi đã gặp anh ấy hôm qua |
| 4 |
4
himself
|
Phiên âm: /hɪmˈself/ | Loại từ: Đại từ phản thân | Nghĩa: Chính anh ấy, tự anh ấy | Ngữ cảnh: Nhấn mạnh chủ ngữ hoặc chỉ hành động tự làm |
Ví dụ: He did it himself
Anh ấy tự mình làm việc đó |
Anh ấy tự mình làm việc đó |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Man has no greater enemy than himself.
Con người không có kẻ thù nào lớn hơn chính mình. |
Con người không có kẻ thù nào lớn hơn chính mình. | |
| 2 |
Each bird likes to hear himself sing.
Mỗi con chim thích nghe chính mình hót. |
Mỗi con chim thích nghe chính mình hót. | |
| 3 |
Every man is best known to himself.
Mỗi người hiểu rõ bản thân mình nhất. |
Mỗi người hiểu rõ bản thân mình nhất. | |
| 4 |
He that is full of himself is very empty.
Kẻ tự mãn thì rỗng tuếch. |
Kẻ tự mãn thì rỗng tuếch. | |
| 5 |
Money can buy the devil himself.
Tiền có thể mua cả quỷ dữ. |
Tiền có thể mua cả quỷ dữ. | |
| 6 |
Napoleon himself was once a crying baby.
Chính Napoleon cũng từng là một đứa trẻ hay khóc. |
Chính Napoleon cũng từng là một đứa trẻ hay khóc. | |
| 7 |
A man who has friends must show himself friendly.
Ai có bạn thì phải tỏ ra thân thiện. |
Ai có bạn thì phải tỏ ra thân thiện. | |
| 8 |
He who does not honour his wife dishonours himself.
Ai không tôn trọng vợ mình là tự làm mất danh dự mình. |
Ai không tôn trọng vợ mình là tự làm mất danh dự mình. | |
| 9 |
Man can only be free through mastery of himself.
Con người chỉ tự do khi làm chủ được bản thân. |
Con người chỉ tự do khi làm chủ được bản thân. | |
| 10 |
A fool always finds a greater fool than himself.
Kẻ ngốc luôn tìm được kẻ ngốc hơn mình. |
Kẻ ngốc luôn tìm được kẻ ngốc hơn mình. | |
| 11 |
Each bird loves to hear himself sing.
Mỗi con chim thích nghe chính mình hót. |
Mỗi con chim thích nghe chính mình hót. | |
| 12 |
He who allows himself to be insulted deserves to be.
Ai để mình bị sỉ nhục thì đáng bị như vậy. |
Ai để mình bị sỉ nhục thì đáng bị như vậy. | |
| 13 |
When a man is wrapped up in himself, he makes a pretty little package.
Khi một người chỉ biết mình, anh ta trở thành một “gói hàng” nhỏ bé. |
Khi một người chỉ biết mình, anh ta trở thành một “gói hàng” nhỏ bé. | |
| 14 |
A man may build himself a throne of bayonets, but he cannot sit on it.
Người ta có thể xây ngai vàng bằng lưỡi lê, nhưng không thể ngồi yên trên đó. |
Người ta có thể xây ngai vàng bằng lưỡi lê, nhưng không thể ngồi yên trên đó. | |
| 15 |
He that is master of himself will soon be master of others.
Ai làm chủ bản thân sẽ sớm làm chủ người khác. |
Ai làm chủ bản thân sẽ sớm làm chủ người khác. | |
| 16 |
He that is full of himself is very empty.
Kẻ tự mãn thì rỗng tuếch. |
Kẻ tự mãn thì rỗng tuếch. | |
| 17 |
Every man for himself, and the Devil take the hindmost.
Mạnh ai nấy lo, quỷ bắt kẻ chậm chân. |
Mạnh ai nấy lo, quỷ bắt kẻ chậm chân. | |
| 18 |
No man is the whole of himself; his friends are the rest of him.
Không ai là trọn vẹn một mình; bạn bè là phần còn lại của anh ta. |
Không ai là trọn vẹn một mình; bạn bè là phần còn lại của anh ta. | |
| 19 |
He is not fit to command others who cannot command himself.
Ai không làm chủ được mình thì không xứng chỉ huy người khác. |
Ai không làm chủ được mình thì không xứng chỉ huy người khác. | |
| 20 |
Who shows mercy to an enemy denies it to himself.
Ai nhân từ với kẻ thù là tàn nhẫn với chính mình. |
Ai nhân từ với kẻ thù là tàn nhẫn với chính mình. | |
| 21 |
When a proud man hears another praised, he thinks himself injured.
Kẻ kiêu ngạo nghe người khác được khen thì tưởng mình bị xúc phạm. |
Kẻ kiêu ngạo nghe người khác được khen thì tưởng mình bị xúc phạm. | |
| 22 |
A wise man never loses anything if he has himself.
Người khôn không mất gì nếu còn giữ được bản thân. |
Người khôn không mất gì nếu còn giữ được bản thân. | |
| 23 |
What is a man's first duty? The answer is brief: to be himself.
Bổn phận đầu tiên của con người là gì? Câu trả lời ngắn gọn: là chính mình. |
Bổn phận đầu tiên của con người là gì? Câu trả lời ngắn gọn: là chính mình. | |
| 24 |
Give a thief rope enough and he will hang himself.
Cho kẻ trộm đủ dây, hắn sẽ tự treo cổ mình. |
Cho kẻ trộm đủ dây, hắn sẽ tự treo cổ mình. | |
| 25 |
Give a man enough rope and he will hang himself.
Cho ai đó đủ dây, anh ta sẽ tự hại mình. |
Cho ai đó đủ dây, anh ta sẽ tự hại mình. | |
| 26 |
He introduced himself.
Anh ấy tự giới thiệu bản thân. |
Anh ấy tự giới thiệu bản thân. | |
| 27 |
Peter ought to be ashamed of himself.
Peter nên tự thấy xấu hổ về bản thân. |
Peter nên tự thấy xấu hổ về bản thân. | |
| 28 |
The doctor said so himself.
Chính bác sĩ đã nói như vậy. |
Chính bác sĩ đã nói như vậy. | |
| 29 |
Did you see the manager himself?
Bạn có gặp chính người quản lý không? |
Bạn có gặp chính người quản lý không? | |
| 30 |
He didn't seem quite himself this morning.
Sáng nay anh ấy có vẻ không được như bình thường. |
Sáng nay anh ấy có vẻ không được như bình thường. | |
| 31 |
He needed space to be himself.
Anh ấy cần không gian để được là chính mình. |
Anh ấy cần không gian để được là chính mình. | |
| 32 |
He lives all by himself.
Anh ấy sống một mình. |
Anh ấy sống một mình. | |
| 33 |
He managed to repair the car by himself.
Anh ấy đã tự sửa được chiếc xe. |
Anh ấy đã tự sửa được chiếc xe. | |
| 34 |
He has the house to himself during the week.
Trong tuần, anh ấy có cả căn nhà cho riêng mình. |
Trong tuần, anh ấy có cả căn nhà cho riêng mình. | |
| 35 |
He didn't seem quite himself this morning.
Sáng nay anh ấy có vẻ không hoàn toàn là chính mình. |
Sáng nay anh ấy có vẻ không hoàn toàn là chính mình. |