Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

himself là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ himself trong tiếng Anh

himself /hɪmˈself/
- pro(n) : chính nó, chính hắn, chính ông ta, chính anh ta

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

himself: Chính anh ấy

Himself là đại từ phản thân dùng để chỉ hành động mà anh ấy đã thực hiện đối với chính mình.

  • He did all the work himself without asking for any help. (Anh ấy tự làm tất cả công việc mà không yêu cầu sự giúp đỡ nào.)
  • He introduced himself to the new colleagues. (Anh ấy tự giới thiệu mình với các đồng nghiệp mới.)
  • He took care of the problem himself, without anyone’s assistance. (Anh ấy tự giải quyết vấn đề mà không cần sự trợ giúp của ai.)

Bảng biến thể từ "himself"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: he
Phiên âm: /hiː/ Loại từ: Đại từ Nghĩa: Anh ấy Ngữ cảnh: Đại từ nhân xưng số ít, ngôi thứ ba He is my brother
Anh ấy là anh trai tôi
2 Từ: his
Phiên âm: /hɪz/ Loại từ: Đại từ sở hữu/Tính từ sở hữu Nghĩa: Của anh ấy Ngữ cảnh: Biểu thị sự sở hữu của “he” This is his book
Đây là quyển sách của anh ấy
3 Từ: him
Phiên âm: /hɪm/ Loại từ: Tân ngữ Nghĩa: Anh ấy Ngữ cảnh: Dùng làm tân ngữ trong câu I saw him yesterday
Tôi đã gặp anh ấy hôm qua
4 Từ: himself
Phiên âm: /hɪmˈself/ Loại từ: Đại từ phản thân Nghĩa: Chính anh ấy, tự anh ấy Ngữ cảnh: Nhấn mạnh chủ ngữ hoặc chỉ hành động tự làm He did it himself
Anh ấy tự mình làm việc đó

Từ đồng nghĩa "himself"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "himself"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

Man has no greater enemy than himself.

Con người không có kẻ thù nào lớn hơn chính mình.

Lưu sổ câu

2

Each bird likes to hear himself sing.

Mỗi con chim thích nghe chính mình hót.

Lưu sổ câu

3

Every man is best known to himself.

Mỗi người hiểu rõ bản thân mình nhất.

Lưu sổ câu

4

He that is full of himself is very empty.

Kẻ tự mãn thì rỗng tuếch.

Lưu sổ câu

5

Money can buy the devil himself.

Tiền có thể mua cả quỷ dữ.

Lưu sổ câu

6

Napoleon himself was once a crying baby.

Chính Napoleon cũng từng là một đứa trẻ hay khóc.

Lưu sổ câu

7

A man who has friends must show himself friendly.

Ai có bạn thì phải tỏ ra thân thiện.

Lưu sổ câu

8

He who does not honour his wife dishonours himself.

Ai không tôn trọng vợ mình là tự làm mất danh dự mình.

Lưu sổ câu

9

Man can only be free through mastery of himself.

Con người chỉ tự do khi làm chủ được bản thân.

Lưu sổ câu

10

A fool always finds a greater fool than himself.

Kẻ ngốc luôn tìm được kẻ ngốc hơn mình.

Lưu sổ câu

11

Each bird loves to hear himself sing.

Mỗi con chim thích nghe chính mình hót.

Lưu sổ câu

12

He who allows himself to be insulted deserves to be.

Ai để mình bị sỉ nhục thì đáng bị như vậy.

Lưu sổ câu

13

When a man is wrapped up in himself, he makes a pretty little package.

Khi một người chỉ biết mình, anh ta trở thành một “gói hàng” nhỏ bé.

Lưu sổ câu

14

A man may build himself a throne of bayonets, but he cannot sit on it.

Người ta có thể xây ngai vàng bằng lưỡi lê, nhưng không thể ngồi yên trên đó.

Lưu sổ câu

15

He that is master of himself will soon be master of others.

Ai làm chủ bản thân sẽ sớm làm chủ người khác.

Lưu sổ câu

16

He that is full of himself is very empty.

Kẻ tự mãn thì rỗng tuếch.

Lưu sổ câu

17

Every man for himself, and the Devil take the hindmost.

Mạnh ai nấy lo, quỷ bắt kẻ chậm chân.

Lưu sổ câu

18

No man is the whole of himself; his friends are the rest of him.

Không ai là trọn vẹn một mình; bạn bè là phần còn lại của anh ta.

Lưu sổ câu

19

He is not fit to command others who cannot command himself.

Ai không làm chủ được mình thì không xứng chỉ huy người khác.

Lưu sổ câu

20

Who shows mercy to an enemy denies it to himself.

Ai nhân từ với kẻ thù là tàn nhẫn với chính mình.

Lưu sổ câu

21

When a proud man hears another praised, he thinks himself injured.

Kẻ kiêu ngạo nghe người khác được khen thì tưởng mình bị xúc phạm.

Lưu sổ câu

22

A wise man never loses anything if he has himself.

Người khôn không mất gì nếu còn giữ được bản thân.

Lưu sổ câu

23

What is a man's first duty? The answer is brief: to be himself.

Bổn phận đầu tiên của con người là gì? Câu trả lời ngắn gọn: là chính mình.

Lưu sổ câu

24

Give a thief rope enough and he will hang himself.

Cho kẻ trộm đủ dây, hắn sẽ tự treo cổ mình.

Lưu sổ câu

25

Give a man enough rope and he will hang himself.

Cho ai đó đủ dây, anh ta sẽ tự hại mình.

Lưu sổ câu

26

He introduced himself.

Anh ấy tự giới thiệu.

Lưu sổ câu

27

Peter ought to be ashamed of himself.

Peter phải tự xấu hổ về mình.

Lưu sổ câu

28

The doctor said so himself.

Chính bác sĩ đã nói như vậy.

Lưu sổ câu

29

Did you see the manager himself?

Bạn có nhìn thấy chính người quản lý không?

Lưu sổ câu

30

He didn't seem quite himself this morning.

Anh ấy có vẻ không hoàn toàn là chính mình vào sáng nay.

Lưu sổ câu

31

He needed space to be himself.

Anh ấy cần không gian để được là chính mình.

Lưu sổ câu

32

He lives all by himself.

Anh ấy sống tất cả một mình.

Lưu sổ câu

33

He managed to repair the car by himself.

Anh ấy đã tự sửa chữa được chiếc xe hơi.

Lưu sổ câu

34

He has the house to himself during the week.

Anh ấy có nhà cho riêng mình trong tuần.

Lưu sổ câu

35

He didn't seem quite himself this morning.

Sáng nay anh ấy có vẻ không hoàn toàn là chính mình.

Lưu sổ câu