highway: Đường cao tốc
Highway là một con đường lớn, rộng rãi được thiết kế cho giao thông tốc độ cao.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
highway
|
Phiên âm: /ˈhaɪweɪ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Xa lộ, đường quốc lộ | Ngữ cảnh: Đường giao thông chính cho xe cộ |
Ví dụ: They drove along the highway
Họ lái xe trên xa lộ |
Họ lái xe trên xa lộ |
| 2 |
2
highways
|
Phiên âm: /ˈhaɪweɪz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các xa lộ | Ngữ cảnh: Nhiều tuyến đường chính |
Ví dụ: The country has built new highways
Đất nước đã xây dựng nhiều xa lộ mới |
Đất nước đã xây dựng nhiều xa lộ mới |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The highway twists up the mountainside.
Con đường cao tốc uốn lượn lên sườn núi. |
Con đường cao tốc uốn lượn lên sườn núi. | |
| 2 |
My way or the highway.
Hoặc làm theo cách của tôi, hoặc biến đi. |
Hoặc làm theo cách của tôi, hoặc biến đi. | |
| 3 |
The car skidded as she turned onto the highway.
Chiếc xe trượt bánh khi cô ấy rẽ vào đường cao tốc. |
Chiếc xe trượt bánh khi cô ấy rẽ vào đường cao tốc. | |
| 4 |
The Trans-Canada Highway is a federal responsibility.
Xa lộ Xuyên Canada thuộc trách nhiệm liên bang. |
Xa lộ Xuyên Canada thuộc trách nhiệm liên bang. | |
| 5 |
He padded his way along the highway.
Anh ta bước nhẹ dọc theo xa lộ. |
Anh ta bước nhẹ dọc theo xa lộ. | |
| 6 |
The new highway dead-ended their lane.
Con đường cao tốc mới khiến ngõ của họ thành đường cụt. |
Con đường cao tốc mới khiến ngõ của họ thành đường cụt. | |
| 7 |
The highway runs parallel to the railway.
Xa lộ chạy song song với đường sắt. |
Xa lộ chạy song song với đường sắt. | |
| 8 |
The highway links the two cities together.
Xa lộ nối liền hai thành phố. |
Xa lộ nối liền hai thành phố. | |
| 9 |
Let's take the highway. This road leads nowhere.
Đi xa lộ đi. Con đường này chẳng dẫn đến đâu. |
Đi xa lộ đi. Con đường này chẳng dẫn đến đâu. | |
| 10 |
He was charged with obstructing the highway.
Anh ta bị truy tố vì cản trở giao thông trên xa lộ. |
Anh ta bị truy tố vì cản trở giao thông trên xa lộ. | |
| 11 |
He was fined for obstructing the public highway.
Anh ta bị phạt vì cản trở đường công cộng. |
Anh ta bị phạt vì cản trở đường công cộng. | |
| 12 |
Drinking is a principal cause of highway deaths.
Uống rượu là nguyên nhân chính gây tử vong trên xa lộ. |
Uống rượu là nguyên nhân chính gây tử vong trên xa lộ. | |
| 13 |
The new highway will reduce the driving time to the beach.
Xa lộ mới sẽ rút ngắn thời gian lái xe ra biển. |
Xa lộ mới sẽ rút ngắn thời gian lái xe ra biển. | |
| 14 |
This part of the highway is separated by a parkway.
Đoạn xa lộ này được ngăn cách bởi dải phân cách cây xanh. |
Đoạn xa lộ này được ngăn cách bởi dải phân cách cây xanh. | |
| 15 |
They planned to build a highway to link the two towns.
Họ dự định xây xa lộ nối hai thị trấn. |
Họ dự định xây xa lộ nối hai thị trấn. | |
| 16 |
We are on the highway to progress.
Chúng ta đang trên con đường tiến bộ. |
Chúng ta đang trên con đường tiến bộ. | |
| 17 |
Turn right where the highway meets the dirt road.
Rẽ phải nơi xa lộ giao với đường đất. |
Rẽ phải nơi xa lộ giao với đường đất. | |
| 18 |
The small village hugs the highway.
Ngôi làng nhỏ nằm sát bên xa lộ. |
Ngôi làng nhỏ nằm sát bên xa lộ. | |
| 19 |
The highway patrol flagged us away from the accident.
Cảnh sát xa lộ ra hiệu cho chúng tôi tránh xa vụ tai nạn. |
Cảnh sát xa lộ ra hiệu cho chúng tôi tránh xa vụ tai nạn. | |
| 20 |
It's a highway to success.
Đó là con đường dẫn đến thành công. |
Đó là con đường dẫn đến thành công. | |
| 21 |
The highway bisects the town at this point.
Xa lộ chia đôi thị trấn tại điểm này. |
Xa lộ chia đôi thị trấn tại điểm này. | |
| 22 |
Bridges are used to avoid the intersection of a railway and a highway.
Cầu được xây để tránh giao cắt giữa đường sắt và xa lộ. |
Cầu được xây để tránh giao cắt giữa đường sắt và xa lộ. | |
| 23 |
The railway line runs parallel with/to the highway.
Đường sắt chạy song song với xa lộ. |
Đường sắt chạy song song với xa lộ. | |
| 24 |
They have razed those buildings to make way for the new highway.
Họ đã san bằng các tòa nhà để nhường chỗ cho xa lộ mới. |
Họ đã san bằng các tòa nhà để nhường chỗ cho xa lộ mới. | |
| 25 |
There is no fast track to success, and no highway to happiness.
Không có con đường tắt đến thành công, cũng chẳng có xa lộ dẫn đến hạnh phúc. |
Không có con đường tắt đến thành công, cũng chẳng có xa lộ dẫn đến hạnh phúc. | |
| 26 |
Plans were being made for the construction of a new interstate highway system.
Các kế hoạch đang được lập để xây dựng một hệ thống đường cao tốc liên bang mới. |
Các kế hoạch đang được lập để xây dựng một hệ thống đường cao tốc liên bang mới. | |
| 27 |
A parked car was obstructing the highway.
Một chiếc xe đang đỗ đã cản trở đường cao tốc. |
Một chiếc xe đang đỗ đã cản trở đường cao tốc. | |
| 28 |
A blowout at highway speeds can be dangerous.
Nổ lốp khi chạy ở tốc độ cao trên đường cao tốc có thể rất nguy hiểm. |
Nổ lốp khi chạy ở tốc độ cao trên đường cao tốc có thể rất nguy hiểm. | |
| 29 |
He took Highway 314 heading north.
Anh ấy đi theo Quốc lộ 314 hướng về phía bắc. |
Anh ấy đi theo Quốc lộ 314 hướng về phía bắc. | |
| 30 |
He travels the highways and byways of Texas.
Anh ấy đi khắp các nẻo đường lớn nhỏ của Texas. |
Anh ấy đi khắp các nẻo đường lớn nhỏ của Texas. | |
| 31 |
I used to travel that highway with my family.
Tôi từng đi trên tuyến đường cao tốc đó cùng gia đình. |
Tôi từng đi trên tuyến đường cao tốc đó cùng gia đình. | |
| 32 |
Once you hit the highway, the only services are at Eagle Plains.
Một khi vào đường cao tốc, dịch vụ duy nhất sẽ ở Eagle Plains. |
Một khi vào đường cao tốc, dịch vụ duy nhất sẽ ở Eagle Plains. | |
| 33 |
They tore along the highway.
Họ phóng như bay trên đường cao tốc. |
Họ phóng như bay trên đường cao tốc. | |
| 34 |
We pulled off the highway and stopped for a break.
Chúng tôi rẽ khỏi đường cao tốc và dừng lại nghỉ. |
Chúng tôi rẽ khỏi đường cao tốc và dừng lại nghỉ. | |
| 35 |
This is a four-lane highway.
Đây là một đường cao tốc bốn làn. |
Đây là một đường cao tốc bốn làn. | |
| 36 |
They took the highway to Sydney.
Họ đi đường cao tốc đến Sydney. |
Họ đi đường cao tốc đến Sydney. | |
| 37 |
A long stretch of coastal highway was flooded.
Một đoạn dài đường cao tốc ven biển bị ngập. |
Một đoạn dài đường cao tốc ven biển bị ngập. | |
| 38 |
There's a 55 mph speed limit on most highways.
Hầu hết các đường cao tốc có giới hạn tốc độ 55 dặm/giờ. |
Hầu hết các đường cao tốc có giới hạn tốc độ 55 dặm/giờ. | |
| 39 |
We soon reached the highway interchange.
Chúng tôi nhanh chóng đến nút giao đường cao tốc. |
Chúng tôi nhanh chóng đến nút giao đường cao tốc. | |
| 40 |
All citizens have the right to use the public highway.
Tất cả công dân đều có quyền sử dụng đường công cộng. |
Tất cả công dân đều có quyền sử dụng đường công cộng. | |
| 41 |
The hotel is located off Highway 21.
Khách sạn nằm gần Quốc lộ 21. |
Khách sạn nằm gần Quốc lộ 21. | |
| 42 |
There's a 55 mph speed limit on most highways.
Có giới hạn tốc độ 55 dặm / giờ trên hầu hết các đường cao tốc. |
Có giới hạn tốc độ 55 dặm / giờ trên hầu hết các đường cao tốc. | |
| 43 |
There is a Highways Department proposal for new traffic islands.
Có một đề xuất của Bộ Đường cao tốc về các đảo giao thông mới. |
Có một đề xuất của Bộ Đường cao tốc về các đảo giao thông mới. |